1. Em hãy nêu hậu quả do động đất gây ra?

Thiệt hại do động đất gây ra

- Gây thiệt hại trầm trọng về người và tài sản.

- Tàn phá các công trình, nhà cửa, nông nghiệp.

- Làm lở đất, sóng thần, vỡ đê, nứt nhà,...

 

2. Ôn lại kiến thức về động đất

- Động đất là những rung chuyển đột ngột mạnh mẽ của vỏ Trái Đất.

- Nguyên nhân: Do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, đứt gãy trong vỏ Trái Đất.

- Hậu quả

+ Làm đổ nhà cửa, các công trình xây dựng (điện, đường, trường, trạm).

+ Gây lở đất, biến dạng đáy biển, làm phát sinh sóng thần khi xảy ra ở biển.

3. Bài tập luyện tập liên quan

Câu 1: Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?

A. Cửa núi.

B. Miệng.

C. Dung nham.

D. Mắc-ma.

Đáp án: A. Cửa núi.

Câu 2: Tên một vành đai lửa lớn, tiêu biểu nhất trên thế giới

A.Đại Tây Dương

B.Ấn Độ Dương

C.Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a

D.Thái Bình Dương

Đáp án: D.Thái Bình Dương

Câu 3: Động đất nhẹ mấy độ rich-te?

A. 5 - 5,9 độ.

B. 4 - 4,9 độ.

C. 6 - 6,9 độ.

D. trên 7 độ.

Đáp án: B. 4 - 4,9 độ.

Câu 4: Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

A.Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

B.Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

C.Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

D.Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

Đáp án: C.Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

Câu 5: Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?

A. Sóng thần, biển tiến. 

B. Động đất, núi lửa.

C. Núi lửa, sóng thần. 

D. Động đất, hẻm vực.

Dáp án: B. Động đất, núi lửa.

Câu 6: Em hãy dựa vào hình cho biết động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở

A.nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.

B.nơi tiếp xúc của mảng Âu – Á với các mảng xung quanh.

C.nơi tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.

D.nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a với các mảng xung quanh.

Đáp án: A.nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.

Câu 7: Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?

A. 200.

B. 300.

C. 400.

D. 500.

Đáp án: D. 500.

Câu 8: Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

A.bão, dông lốc.

B.lũ lụt, hạn hán.

C.núi lửa, động đất.

D.lũ quét, sạt lở đất.

Đáp án: C.núi lửa, động đất.

Câu 9: Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?

A. trên 9 độ.

B. 7 - 7,9 độ.

C. dưới 7 độ.

D. 8 - 8,9 độ.

Đáp án: A. trên 9 độ.

Câu 10: Quốc gia nào thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của các trận động đất, núi lửa?

A. Thái Lan.

B. Việt Nam.

C. Nhật Bản.

D. Anh.

Đáp án: C.Nhật Bản.

Câu 11: Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

A. Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Bắc Băng Dương.

Đáp án: B. Thái Bình Dương.

Câu 12: Đâu không phải là biện pháp phù hợp để hạn chế những thiệt hại do động đất gây ra?

A.lập trạm dự báo động đất.

B.xây dựng nhà cửa có khả năng chống chịu cao.

C.sơ tán dân cư ra khỏi vùng nguy hiểm.

D.xây dựng các hệ thống đê điều.

Đáp án: D.xây dựng các hệ thống đê điều.

Câu 13: Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,… là biểu hiện của

A. vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.

B. tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

C. vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.

D. tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

Đáp án: D. tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

Câu 14: Quanh các vùng núi lửa đã tắt dân cư thường tập trung đông đúc vì?

A. Khí hậu ấm áp

B.Nhiều hồ nước

C.Đất đai màu mỡ.

D.Giàu thủy sản.

Đáp án: C.Đất đai màu mỡ.

Câu 15: Dấu hiệu trước khi động đất xảy ra không phải là

A. mực nước giếng thay đổi.

B. cây cối nghiêng hướng Tây.

C. động vật tìm chỗ trú ẩn.

D. mặt nước có nổi bong bóng.

Đáp án: B. cây cối nghiêng hướng Tây.

Câu 16: Tác dạng núi lửa chính trên Trái Đất là?

A.núi lửa lớn và núi lửa nhỏ.

B.núi lửa tắt và núi lửa hoạt động.

C.núi lửa tắt và núi lửa gần tắt.

D.núi lửa đang hoạt động và núi lửa sắp hoạt động.

Đáp án: B.núi lửa tắt và núi lửa hoạt động.

Câu 17: Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới với gần 300 núi lửa còn hoạt động là?

A.vành đai lửa Địa Trung Hải.

B.vành đai lửa Ấn Độ Dương.

C. vành đai lửa Đại Tây Dương.

D.vành đai lửa Thái Bình Dương.

Đáp án: D.vành đai lửa Thái Bình Dương.

Câu 18: Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra?

A.Xây nhà chịu chấn động lớn.

B.Lập trạm dự báo

C.Nghiên cứu dự báo sơ tán dân.

D.Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất

Đáp án: D.Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất

Câu 19. Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây?

A. Di chuyển nhanh ở nửa cầu Bắc, chậm ở nửa cầu Nam.

B. Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau.

C. Cố định vị trí tại một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực.

D. Mảng lục địa di chuyển, còn mảng đại dương cố định.

Lời giải

Đáp án B.Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau.

SGK/140, lịch sử và địa lí 6.

Câu 20. Lục địa nào sau đây trên Trái Đất có diện tích nhỏ nhất?

A. Lục địa Phi.                   

B. Lục địa Nam Cực.

C. Lục địa Ô-xtrây-li-a.

D. Lục địa Bắc Mỹ.

Lời giải

Đáp án C. Lục địa Ô-xtrây-li-a.

SGK/140, lịch sử và địa lí 6.

Câu 21. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Lời giải

Đáp án B.

SGK/139, lịch sử và địa lí 6.

Câu 22. Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá

A. cẩm thạch.

B. ba dan.

C. mác-ma.

D. trầm tích.

Lời giải

Đáp án D. trầm tích.

SGK/140, lịch sử và địa lí 6.

Câu 23. Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là

A. 1000 độ C.

B. 5000 độ C.

C. 7000 độ C.

D. 3000 độ C.

Lời giải

Đáp án B.

SGK/139, lịch sử và địa lí 6.

Câu 24. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Quánh dẻo.

D. Khí.

Lời giải

Đáp án A.

SGK/139, lịch sử và địa lí 6.

Câu 25. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

Lời giải

Đáp án D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

SGK/140, lịch sử và địa lí 6.                         

Câu 26. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?

A. Cửa núi.

B. Miệng.

C. Dung nham.

D. Mắc-ma.

Lời giải

Đáp án A. Cửa núi.

SGK/133, lịch sử và địa lí 6.

Câu 27. Động đất nhẹ mấy độ rich-te?

A. 5 - 5,9 độ.

B. 4 - 4,9 độ.

C. 6 - 6,9 độ.

D. trên 7 độ.

Lời giải

Đáp án B. 4 - 4,9 độ.

SGK/134, lịch sử và địa lí 6.

Câu 28. Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?

A. Sóng thần, biển tiến. 

B. Động đất, núi lửa.

C. Núi lửa, sóng thần. 

D. Động đất, hẻm vực.

Lời giải

Đáp án B. Động đất, núi lửa.

SGK/134, lịch sử và địa lí 6.

Câu 29. Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?

A. 200.

B. 300.

C. 400.

D. 500.

Lời giải

Đáp án D.

SGK/133, lịch sử và địa lí 6.

Câu 30. Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?

A. trên 9 độ.

B. 7 - 7,9 độ.

C. dưới 7 độ.

D. 8 - 8,9 độ.

Lời giải

Đáp án A. trên 9 độ.

SGK/134, lịch sử và địa lí 6.        

Trên đây là bài viết của Luật Minh Khuê, hy vọng bài viết đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc, giúp bạn ôn tập tốt kiến thức động đất nói riêng và Địa lý 6 nói chung. Xin trân trọng cảm ơn!