- 1. Đài tàu là gì?
- 2. Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá là gì?
- 3. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đài tàu
- 4. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
- 5. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với tuyến truyền dẫn vi ba
1. Đài tàu là gì?
Đài tàu là đài di động có sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng hải đặt trên tàu, thuyền, các phương tiện nổi hoặc đặt trên các mô hình mô phỏng để phục vụ cho công tác dạy học, nghiên cứu khác.
2. Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá là gì?
Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá là đài vô tuyến điện đặt trên đất liền, sử dụng tần số dành cho phương tiện nghề cá để liên lạc với phương tiện nghề cá, không cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đài tàu
>>> Mẫu 1h ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư 04/2021/TT-BTTTT
| BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC (Đối với đài tàu) Cấp mới Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ………….. Tờ số: ……………/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: …………..
| |||||||
| 1. TÊN CHỦ TÀU |
| ||||||
| 2. TÊN TÀU |
| 3. LOẠI TÀU (SÔNG, BIỂN, SÔNG BIỂN) |
| ||||
| 4. SỐ GỌI CHỌN (nếu có) |
| ||||||
| 5. THỜI HẠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP | 1 năm 2 năm 3 năm Khác:………………………. | ||||||
| 6. ĐĂC ĐIỂM THIẾT BỊ PHÁT HOẶC THU - PHÁT VTĐ TRANG BỊ TRÊN TÀU | |||||||
| LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF) | TÊN THIẾT BỊ | BỔ SUNG/THAY THẾ/ HUỶ BỎ | CÔNG SUẤT PHÁT (W) | DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ. . . .đến.. . .(kHz/MHz) | PHƯƠNG THỨC PHÁT | ||
|
|
|
|
|
|
| ||
| 7. CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG (nếu có) |
| ||||||
Hướng dẫn điền thông tin trên bản khai
Mẫu bản khai này được dùng để kê khai khi đề nghị cấp mới giấy phép sử dụng tần số và thiết bị phát sóng VTĐ (không áp dụng cho thiết bị thông tin vệ tinh ngoài hệ thống GMDSS); bổ sung, thay đổi một số nội dung trong giấy phép đã được cấp cho đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “cấp mới’ hoặc ô “sửa đổi, bổ sung” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp mới hoặc sửa đổi bổ sung nội dung giấy phép tần số vô tuyến điện. Với trường hợp sửa đổi, bổ sung, đề nghị ghi số của giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề nghị cấp mới. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi rõ số lượng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1e bổ sung, sửa đổi.
1. Kê khai tên của chủ tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. Kê khai tên tàu (khuyến khích viết chữa in hoa, ví dụ: VINALINES). Lưu ý: ghi tên tàu đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
3. Kê khai rõ tàu sông (S), tàu biển (B), tàu sông biển (SB)
4. Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
5. Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2015 đến ngày 25/04/2016” (ghi theo ngày/tháng/năm).
6. Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng.
- Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF…)
- Tên thiết bị: Kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết b
- Bổ sung/ Thay thế/ Huỷ bỏ: áp dụng cho trường hợp sửa đổi bổ sung:
+ Ghi bổ sung đối với thiết bị mới bổ sung vào và khai đầy đủ các thông số.
+ Ghi thay thế cho thiết bị (cụ thể: loại thiết bị nào trong giấy phép cũ) đối với trường hợp thay thế thiết bị cũ bằng thiết bị mới và khai đầy đủ các thông số nếu thiết bị thay thế là thiết bị thuộc loại mới.
+ Ghi huỷ bỏ đối với trường hợp huỷ bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị nào theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Công suất phát (W): Kê khai mức công suất phát của thiết bị
+ Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10 MHz)
+ Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
7. Kê khai các thông tin cần bổ sung chưa có trong bản khai (nếu có).
4. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
>>> Mẫu 1i ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư 04/2021/TT-BTTTT
| BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1i (Đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá) Cấp mới Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ………….. Tờ số: ……………/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: …………..
| ||||
| 1. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC CỦA ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN: | ||||
| Thiết bị phát Tham số kỹ thuật |
| |||
| 1.1. Công suất phát tối đa
|
| |||
| 1.2. Phương thức phát |
| |||
| 1.3. Dải tần thiết bị | Phát |
| ||
| Thu |
| |||
| 1.4. Địa điểm đặt | Số nhà, đường phố (thôn xóm): | Phường/xã: | ||
| Quận/ huyện: | Tỉnh/thành phố: | |||
| 1.5. Ăng-ten | Kiểu |
| ||
| Kích thước (m) |
| |||
| Độ cao so với mặt đất (m) |
| |||
| 1.6. Hô hiệu đề nghị |
| |||
| 1.7. Giờ hoạt động |
| |||
| 1.8. Đối tượng liên lạc |
| |||
| 2. Sử dụng mã hoá (khi dùng chung tần số) | Có. Loại mã: ……. Không | |||
| 3. Thời hạn đề nghị cấp giấy phép | 1 năm 2 năm 3 năm Khác:………………………. | |||
| 4. Mục đích sử dụng |
| |||
| 5. CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG (nếu có)
|
| |||
Hướng dẫn khai thông tin
Mẫu bản khai được dùng để kê khai khi đề nghị cấp mới giấy phép sử dụng tần số và thiết bị phát sóng VTĐ; bổ sung, thay đổi một số nội dung trong giấy phép đã được cấp cho đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá.
- Đánh dấu “X” vào ô “cấp mới’ hoặc ô “sửa đổi, bổ sung” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp mới hoặc sửa đổi bổ sung nội dung giấy phép tần số vô tuyến điện. Với trường hợp sửa đổi, bổ sung, đề nghị ghi số của giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1i dùng để kê khai một đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1i nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai, tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1i khi đề nghị cấp mới.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1i khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần khai báo.
1. Các thông số kỹ thuật, khai thác của đài VTĐ:
Kê khai tên thiết bị, ký hiệu (model) của thiết bị vào hàng trên cùng của cột.
1.1. Kê khai công suất phát tối đa của thiết bị.
1.2. Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng (theo thiết kế chế tạo của thiết bị). Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E.
1.3. Kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10 MHz).
1.4. Địa điểm đặt (thôn, xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố): Kê khai theo địa điểm đặt thiết bị.
1.5. Ăng-ten:
- Kiểu: Kê khai tên, ký hiệu và hãng sản xuất của ăng-ten theo Catalog. VD: Cần, Dipol…
- Kích thước (m): Kê khai kích thước của ăng-ten theo thiết kế chế tạo, tính bằng mét (m)
- Độ cao so với mặt đất (m): là độ cao tính từ đỉnh ăng-ten đến mặt đất (chính là kích thước của ăng-ten và độ cao của cấu trúc đặt ăng-ten), tính theo mét (m).
1.6. Kê khai các hô hiệu đề nghị sử dụng để thuận tiện cho công việc (lưu ý: khi hoạt động phải sử dụng các hô hiệu đã được cấp phép).
1.7. Kê khai giờ hoạt động đề nghị, nếu hoạt động vào giờ bất kỳ trong ngày thì ghi “Hx”, nếu hoạt động trong thời gian toàn bộ ngày thì ghi “H24”.
1.8. Kê khai hô hiệu của phương tiện nghề cá liên lạc với đài.
2. Đánh dấu “X” vào ô “có” hoặc “không” nếu có/không sử dụng mã hóa. Ghi loại mã đề nghị sử dụng.
3. Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2015 đến ngày 25/04/2016” (ghi theo ngày/tháng/năm).
4. Kê khai mục đích sử dụng của đài, ví dụ liên lạc với phương tiện nghề cá của cá nhân, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hay với phương tiện nghề cá của các cá nhân, tổ chức khác.
5. Kê khai các thông tin cần bổ sung chưa có trong bản khai (nếu có).
5. Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với tuyến truyền dẫn vi ba
>>> Mẫu 1e ban hành tại phụ lục II Thông tư 04/2021/TT-BTTTT
|
| BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1e (Đối với tuyến truyền dẫn vi ba) ÿ Cấp mới Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ......... Tờ số: ……………/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: …………..
| |||||||
| I. GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG (nếu có) | Số |
| Ngày cấp |
|
| |||
| Cơ quan cấp |
|
| ||||||
| Thời hạn sử dụng | từ ngày đến ngày |
| ||||||
| II. THÔNG SỐ CỦA TRẠM | TRẠM “THỨ NHẤT” | TRẠM “THỨ HAI” |
| |||||
| 1. Hô hiệu (tên/mã trạm) |
|
|
| |||||
| 2. Kinh độ |
|
|
| |||||
| 3. Vĩ độ |
|
|
| |||||
| 4. Cự ly tuyến (km) |
|
|
| |||||
| 5. Địa điểm đặt |
| |||||||
| Số nhà, đường phố (thôn xóm) |
|
|
| |||||
| Phường/xã |
|
|
| |||||
| Quận/huyện |
|
|
| |||||
| Tỉnh/thành phố |
|
|
| |||||
| III. CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| |||||||
| 1.Tên thiết bị |
|
|
| |||||
| 2. Hãng sản xuất |
|
|
| |||||
| 3. Dải tần số thu (MHz) |
|
|
| |||||
| 4. Dải tần số phát (MHz) |
|
|
| |||||
| 5. Tần số phát đề nghị (MHz) |
|
|
| |||||
| 6. Băng thông (MHz) |
|
|
| |||||
| 7. Công suất phát (dBm) |
|
|
| |||||
| 8. Kiểu điều chế |
|
|
| |||||
| 9. Tốc độ truyền dẫn tối thiểu (Mbit/s) (nếu có) |
|
|
| |||||
| 10. Hệ số tạp âm (dB) (nếu có) |
|
|
| |||||
| 11. Độ nhạy máy thu (dBm) (nếu có) |
|
|
| |||||
| 12. Suy hao Tx (dB) (nếu có) |
|
|
| |||||
| 13.Fade margin (dB) (nếu có) |
|
|
| |||||
| IV. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĂNG-TEN |
| |||||||
| 1.Tên ăng-ten |
|
|
| |||||
| 2. Hãng sản xuất |
|
|
| |||||
| 3.Hướng tính |
|
|
| |||||
| 4. Kích thước |
|
|
| |||||
| 5. Độ cao so với mặt đất (m) |
|
|
| |||||
| 6. Phân cực (tuyến tính, tròn, v.v.) |
|
|
| |||||
| 7. Hệ số khuếch đại (dBi) |
|
|
| |||||
| 8. Giản đồ bức xạ ăng-ten (nếu có) |
|
|
| |||||
| V. THỜI HẠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP | 1 năm 2 năm 3 năm Khác:……………… |
| ||||||
| VI. THÔNG TIN BỔ SUNG (nếu có) |
|
| ||||||
Hướng dẫn điền thông tin
Bản khai này được dùng để kê khai khi đề nghị cấp mới giấy phép sử dụng tần số và thiết bị phát sóng VTĐ; gia hạn (không thay đổi nội dung trong giấy phép); ngừng (khi giấy phép còn hiệu lực); bổ sung, thay đổi một số nội dung trong giấy phép đã được cấp cho các tuyến truyền dẫn vi ba.
Đánh dấu “X” vào ô “cấp mới’ hoặc ô “sửa đổi, bổ sung” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp mới hoặc sửa đổi bổ sung nội dung giấy phép tần số vô tuyến điện. Với trường hợp sửa đổi, bổ sung, đề nghị ghi số của giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung.
Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1e dùng để kê khai cho một tuyến truyền dẫn vi ba. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tuyến vi ba. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1e khi đề nghị cấp mới.
Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1e khi sửa đổi, bổ sung, các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần khai báo.
I. Số giấy phép viễn thông
Kê khai số giấy phép thiết lập mạng viễn thông theo quy định, cơ quan cấp, ngày cấp, ngày hết hạn.
II. Thông số của trạm
| 1. | Hô hiệu đề nghị được sử dụng cho thiết bị thu/phát, có thể lấy tên trụ sở làm hô hiệu. |
| 2,3. | Ghi kinh độ, vĩ độ của vị trí đặt ăng-ten của mỗi thiết bị ở dạng thập phân, ví dụ: 105,2460 đông. |
| 4. | Là khoảng cách (tính theo đường thẳng) giữa hai trạm. |
| 5. | Ghi tên trụ sở đặt thiết bị; địa chỉ nơi đặt thiết bị, khai đầy đủ số nhà, đường phố (thôn, xóm), phường (xã), quận (huyện), thành phố (tỉnh). |
III. Chi tiết thông số kỹ thuật
| 1. | Kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị. | |
| 2. | Kê khai tên hãng sản xuất của thiết bị. | |
| 3,4. | Kê khai dải tần mà thiết bị cho phép lựa chọn (tính từ tần số thấp nhất đến tần số cao nhất). | |
| 5. | Kê khai tần số phát đề nghị (theo đơn vị MHz). | |
| 6. | Kê khai băng thông của thiết bị (theo đơn vị MHz), là độ chiếm dụng băng tần của thiết bị khi khai thác ở tốc độ truyền. |
|
| 7. | Kê khai công suất phát (dBm). | |
| 8. | Kê khai các kiểu điều chế mà thiết bị cho phép chọn lựa. Ví dụ: QPSK, BPSK... | |
| 9. | Kê khai tốc độ truyền dẫn tối thiểu của cặp vi ba (theo đơn vị Mbit/s). | |
| 10. | Kê khai hệ số tạp âm (theo đơn vị dB) của máy thu. | |
| 11. | Kê khai độ nhạy của máy thu theo đơn vị dBm. | |
| 12. | Kê khai suy hao trên đường truyền ra ăng-ten của máy phát. Mặc định bằng 0 nếu không kê khai. | |
| 13. | Kê khai dự trữ pha-đinh theo đơn vị dB. Mặc định bằng 0 nếu không kê khai. | |
IV. Thông số kỹ thuật của ăng-ten.
| 1,2. | Khai tên, ký hiệu và hãng sản xuất của ăng-ten theo Catalog (VD: Loga-chu kỳ, AD-22/C, Trival). Trong trường hợp không khai được đầy đủ như trên thì phải ghi rõ ăng-ten thuộc loại nào (ví dụ: Parabol, Yagi, Dipol, ăng-ten khe nửa sóng, v.v...) | |
| 3. | Hướng tính của ăng-ten: có hướng (D) hay vô hướng (ND). | |
| 4. | Kích thước của ăng-ten là độ dài của ăng-ten hoặc đường kính của ăng-ten theo thiết kế chế tạo, tính bằng mét (m). | |
| 5. | Độ cao so với mặt đất (m): là độ cao tính từ đỉnh ăng-ten đến mặt đất (chính là kích thước của ăng-ten và độ cao của cấu trúc đặt ăng-ten) tính theo mét (m). | |
| 6. | Khai phân cực của ăng-ten như thẳng đứng, nằm ngang, phân cực tròn, ... |
|
| 7. | Hệ số khuếch đại ghi theo đơn vị dBi. |
|
| 8. | Giản đồ bức xạ: Đối với ăng-ten theo chuẩn của ITU khai ký hiệu của giản đồ; Đối với ăng-ten không theo khuyến nghị của ITU, cung cấp giản đồ bức xạ của ăng-ten và Catalog mô tả các đặc tính kỹ thuật của ăng-ten. |
|
V. Thời hạn đề nghị cấp giấy phép
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2015 đến ngày 25/04/2016” (ghi theo ngày/tháng/năm).
VI. Kê khai các thông tin cần bổ sung chưa có trong bản khai (nếu có).
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê