- 1. Mẫu báo cáo tình hình sản xuất thuốc lá
- 2. Mẫu báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn (Phụ lục 55)
- 3. Mẫu báo cáo tình hình nhập khẩu nguyên liệu, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước
- 4. Mẫu báo cáo tình hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn quận huyện
- 5. Mẫu báo cáo tình hình bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn Tỉnh, Thành phố
1. Mẫu báo cáo tình hình sản xuất thuốc lá
Công ty luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu báo cáo tính hình chế biến nguyên liệu thuốc lá, tình hình thực hiện sản xuất, gia công xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá theo phụ lục 64, 65 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 112 năm 2018 của Bộ Công Thương.
| PHỤ LỤC 64 (Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ Kính gửi: Bộ Công Thương
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
PHỤ LỤC 65 (Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN XUẤT XUẤT KHẨU, GIA CÔNG XUẤT KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ Kính gửi: Bộ Công Thương
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Chú thích: (1): Ghi cụ thể nội dung thực hiện sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu. |
2. Mẫu báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn (Phụ lục 55)
PHỤ LỤC 55
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| UBND TỈNH, TP… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ NĂM …
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Sở Công Thương xin báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn tỉnh....năm 20.. như sau:
| Số TT | Tên doanh nghiệp trồng cây thuốc lá | Địa điểm đầu tư trồng cây thuốc lá(1) | Đăng ký năm... | Thực hiện năm 20.. | ||
| Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | |||
| 1 | Doanh nghiệp A | |||||
| 2 | Doanh nghiệp B | |||||
| 3 | Doanh nghiệp C | |||||
| ... | .... | |||||
| Tổng | ||||||
2. Đề xuất, kiến nghị……………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………….
| GIÁM ĐỐC |
Chú thích:
(1): Ghi cụ thể tên địa bàn từng huyện
3. Mẫu báo cáo tình hình nhập khẩu nguyên liệu, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước
PHỤ LỤC 60
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC LÁ TIÊU THỤ TRONG NƯỚC
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Bộ Công Thương
| Số TT | Khoản mục | ĐVT | Thực hiện nhập khẩu năm 20(1).. | Tồn kho đầu kỳ (đầu năm 20(2)…) | Số lượng được phép nhập khẩu năm(3)… | Thực hiện nhập khẩu 6 tháng năm 20...(4) | Ước thực hiện năm 20...(5) | Tồn kho cuối kỳ (6) |
| I | Nguyên liệu thuốc lá sợi, trong đó: | Tấn | ||||||
| 1 | Nhập khẩu trực tiếp | Tấn | ||||||
| 2 | Nhập khẩu ủy thác | Tấn | ||||||
| II | Nguyên liệu lá thuốc lá, trong đó: | Tấn | ||||||
| 1 | Nhập khẩu trực tiếp | Tấn | ||||||
| 2 | Nhập khẩu ủy thác | Tấn | ||||||
| III | Giấy cuốn điếu, trong đó: | Tấn | ||||||
| 1 | Nhập khẩu trực tiếp | Tấn | ||||||
| 2 | Nhập khẩu ủy thác | Tấn |
| Người lập báo cáo | Giám đốc |
Chú thích:
(1): Thực hiện của năm trước .
(2): Tồn kho đầu kỳ của năm báo cáo
(3): Số lượng được phép nhập khẩu của năm báo cáo
(4): Thực hiện nhập khẩu 6 tháng của năm báo cáo
(5): Ước thực hiện cả năm của năm báo cáo
(6): Tồn kho cuối kỳ của năm báo cáo
4. Mẫu báo cáo tình hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn quận huyện
PHỤ LỤC 58
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| UBND HUYỆN (QUẬN)… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN, HUYỆN ….
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
I. Danh sách thương nhân được cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
| STT | Tên thương nhân | Địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, Fax | Số Giấy phép, ngày cấp | Được phép mua của các thương nhân phân phối, bán buôn sản phẩm thuốc lá |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| ... |
II. Tình hình kinh doanh của thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá
| STT | Tên thương nhân | Tên của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá | Tồn kho trong kỳ | Mua vào trong kỳ | Bán ra trong kỳ | |||
| Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | |||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| .... | ||||||||
| Tổng cộng | ||||||||
III. Kiến nghị, đề xuất
| Người lập báo cáo | CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN) |
Mẫu báo cáo tình hình bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố ….
PHỤ LỤC 56
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| UBND TỈNH, TP… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20........ |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN BUÔN, BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ ….
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
| STT | Được phép mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối | Tồn kho trong kỳ | Mua vào trong kỳ | Bán ra trong kỳ | |||
| Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | ||
| I | Thương nhân được cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| .... | |||||||
| Cộng mục (I) | |||||||
| II | Thương nhân được cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| ... | |||||||
| Cộng mục (II) | |||||||
| Tổng cộng mục (I) + (II) | |||||||
III. Kiến nghị, đề xuất
| Người lập báo cáo | Giám đốc |
5. Mẫu báo cáo tình hình bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá của các thương nhân trên địa bàn Tỉnh, Thành phố
PHỤ LỤC 56
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| UBND TỈNH, TP… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20........ |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN BUÔN, BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ ….
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
| STT | Được phép mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối | Tồn kho trong kỳ | Mua vào trong kỳ | Bán ra trong kỳ | |||
| Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | Số lượng (1.000 bao) | Trị giá (1.000 VNĐ) | ||
| I | Thương nhân được cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| .... | |||||||
| Cộng mục (I) | |||||||
| II | Thương nhân được cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| ... | |||||||
| Cộng mục (II) | |||||||
| Tổng cộng mục (I) + (II) | |||||||
III. Kiến nghị, đề xuất
| Người lập báo cáo | Giám đốc |
Mẫu báo cáo tình hình mua bán nguyên liệu thuốc lá trong nước, tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trong nước (phụ lục 61, phụ lục 62 ban hành kèm theo Thông tư 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương)
PHỤ LỤC 61
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ TRONG NƯỚC
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Bộ Công Thương
| Số TT | Loại nguyên liệu | ĐVT | Số lượng mua | Hợp đồng mua bán số ngày, tháng, năm | Tên, địa chỉ doanh nghiệp bán |
| 1 | Lá thuốc lá | Tấn | |||
| 2 | Sợi thuốc lá | Tấn | |||
| 3 | Cọng thuốc lá | Tấn | |||
| 4 | Thuốc lá tấm | Tấn | |||
| ... | ...thuốc lá.. | Tấn | |||
| Tổng số | Tấn |
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| Người lập báo cáo | Giám đốc |
Phụ lục 62
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...
| Số TT | Khoản mục | ĐVT | Thực hiện đầu tư năm 20...(1) | Kế hoạch đầu tư năm 20…(2) | Thực hiện đầu tư 6 tháng năm…(3) | Thực hiện năm 20...(4) | Kế hoạch năm 20...(5) |
| I | Tổng diện tích | ha | |||||
| II | Tổng sản lượng | Tấn | |||||
| Trong đó: | |||||||
| 1 | Đầu tư trực tiếp (6): | ||||||
| 1.1 | Diện tích | ha | |||||
| 1.2 | Sản lượng | Tấn | |||||
| 2 | Đầu tư gián tiếp (6) | Tấn | |||||
| 1.1 | Diện tích | ha | |||||
| 1.2 | Sản lượng | Tấn | |||||
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| Người lập báo cáo | Giám đốc |
Chú thích:
(1): Thực hiện đầu tư của năm trước .
(2): Kế hoạch đầu tư của năm báo cáo
(3): Thực hiện 6 tháng của năm báo cáo
(4): Thực hiện cả năm của năm báo cáo
(5): Kế hoạch năm sau
(6): Ghi cụ thể diện tích, sản lượng của từng địa phương (từ cấp huyện, tỉnh) đầu tư.
Mẫu báo cáo tổng hợp tình hình bán hàng theo đối tượng khách hàng theo thông tư 57/2018/TT-BCT
PHỤ LỤC 67
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
| TÊN NHÀ CUNG CẤP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …../201…/BC-… | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
(6 tháng đầu năm …..(hoặc 6 tháng cuối năm……..); cả năm ……..)
Kính gửi: Bộ Công Thương (Vụ Thị trường trong nước);
Sở Công Thương ……….(nơi thương nhân đặt trụ sở).
TÊN NHÀ CUNG CẤP:
Trụ sở tại:
Điện thoại: ………….. Fax: ………………
| STT | Tên thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá | Trụ sở chính | Địa bàn bán | TL không đầu lọc | TL đầu lọc bao mềm | TL đầu lọc bao cứng | Tổng cộng | ||||
| Số lượng (1000 bao) | Trị giá (1000 VNĐ) | Số lượng (1000 bao) | Trị giá (1000 VNĐ) | Số lượng (1000 bao) | Trị giá (1000 VNĐ) | Số lượng (1000 bao) | Trị giá (1000 VNĐ) | ||||
| I. | THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ | ||||||||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| … | |||||||||||
| CỘNG MỤC (I) | |||||||||||
| II. | THƯƠNG NHÂN BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ | ||||||||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| … | |||||||||||
| CỘNG MỤC (II) | |||||||||||
| III | THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ | ||||||||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| … | |||||||||||
| CỘNG MỤC (III) | |||||||||||
| TỔNG CỘNG MỤC (I) + (II) + (III) | |||||||||||
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
| Người lập biểu | Giám đốc |
Mọi vướng mắc bạn vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7 gọi số: 1900.6162 hoặc gửi qua email: Tư vấn pháp luật doanh nghiệp qua Email để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ từ Luật Minh Khuê.
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật - Công ty Luật Minh Khuê.