1. Mẫu chứng nhận đăng kí xe ô tô (Mẫu số 15)
Mẫu số 15: Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04/4/2014 của Bộ Công an
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE Ô TÔ
Sử dụng trong khu kinh tế thương mại đặc biệt theo quy định của Chính phủ (nền màu trắng vân hồng, chữ màu đen, in trên nền hoa văn hình Công an hiệu)
1. Mặt trước:
(xem chi tiết trong phần tải file)
2. Mặt sau:
(xem chi tiết trong phần tải file)
Ghi chú:
Ký hiệu trong mẫu:
|
| Ở ĐỊA PHƯƠNG |
| (1) | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Tên địa phương + Province's Public security (Tên địa phương + city's Public securtity) |
| (3) | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG |
| (4) | The traffic police Division |
| (5) | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | TRƯỞNG PHÒNG |
| (7) | TÊN ĐỊA DANH CỦA KHU KINH TẾ ĐẶC BIỆT |
2. Chứng nhận đăng ký ô tô, xe máy (Mẫu số 14)
Mẫu số 14: Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04/4/2014 của Bộ Công an
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÔ TÔ, XE MÁY
Sử dụng trong khu kinh tế thương mại đặc biệt theo quy định của Chính phủ (nền màu trắng vân hồng, chữ màu đen, in trên nền hoa văn hình Công an hiệu)
1. Mặt trước:
(xem chi tiết trong phần tải file)
2. Mặt sau:
(xem chi tiết trong phần tải file)
Ghi chú:
Ký hiệu trong mẫu:
| (1) | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Tên địa phương + Province's Public security (Tên địa phương + city's Public securtity) |
| (3) | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG |
| (4) | The traffic police Division |
| (5) | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | TRƯỞNG PHÒNG |
| (7) | TÊN ĐỊA DANH CỦA KHU KINH TẾ ĐẶC BIỆT |
3. Chứng nhận đăng ký rơ mooc, sơ mi rơ mooc (Mẫu số 16)
Mẫu số 16 :Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04/4/2014 của Bộ Công an
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
Sử dụng trong khu kinh tế thương mại đặc biệt theo quy định của Chính phủ (nền màu trắng vân hồng, chữ màu đen, in trên nền hoa văn hình Công an hiệu)
1. Mặt trước:
(xem chi tiết trong phần tải file)
2. Mặt sau:
(xem chi tiết trong phần tải file)
Ghi chú:
Ký hiệu trong mẫu:
| (1) | CÔNG AN TỈNH, THÀNH PHỐ + TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (2) | Tên địa phương + Province's Public security (Tên địa phương + city's Public securtity) |
| (3) | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG |
| (4) | The traffic police Division |
| (5) | TÊN ĐỊA PHƯƠNG |
| (6) | TRƯỞNG PHÒNG |
| (7) | TÊN KHU KINH TẾ ĐẶC BIỆT |