1. Hợp đồng đại lý độc quyền là gì?

Hợp đồng đại lý độc quyền là một thỏa thuận giữa hai bên, một bên là chủ thể sản phẩm hoặc dịch vụ (người ủy quyền), và bên còn lại là đại lý mà người ủy quyền ủy thác quyền độc quyền hoặc đặc quyền duy nhất để phân phối, tiếp thị, và bán sản phẩm hoặc dịch vụ của họ trong một lãnh thổ cụ thể.

Hợp đồng đại lý độc quyền là một loại hợp đồng mà một bên, được gọi là đại lý, cam kết hoặc được ủy quyền để đại diện cho bên kia, được gọi là chủ thể hoặc nhà sản xuất, trong việc bán hoặc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của chủ thể đó trên một lãnh thổ hoặc thị trường cụ thể. Điều đặc biệt trong hợp đồng này là đại lý độc quyền đượ cấp quyền độc quyền hoặc đặc quyền duy nhất để tiếp thị, bán, hoặc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ trong khu vực xác định.

Điều này có nghĩa là trong thời gian hợp đồng, chủ thể không thể ủy quyền cho bất kỳ đại lý nào khác hoặc tiếp thị sản phẩm trực tiếp trong lãnh thổ được quy định trong hợp đồng. Điều này giúp đảm bảo sự tập trung và hiệu quả trong việc quản lý và phân phối sản phẩm, đồng thời đảm bảo đại lý có đủ lợi ích và khuyến khích nỗ lực tiếp thị.

Các điều khoản cụ thể của hợp đồng đại lý độc quyền có thể thay đổi tùy thuộc vào thỏa thuận giữa hai bên và có thể bao gồm các điều kiện về doanh số bán hàng, kỳ hạn hợp đồng, quyền lợi và trách nhiệm của cả hai bên.

- Hợp đồng đại lý độc quyền thường có một số các nội dung, thông tin sau đây:

+ Phạm vi của hợp đồng đại lý độc quyền: Xác định rõ phạm vi, nơi mà đại lý có quyền độc quyền hoặc đặc quyền duy nhất để hoạt động. Điều này giúp định rõ ranh giới của đại lý và ngăn chặn các bên khác can thiệp vào lãnh thổ đã được chỉ định.

+ Thời hạn hợp đồng: Xác định thời gian mà hợp đồng sẽ có hiệu lực, có thể là một thời gian cố định hoặc một số kỳ hợp đồng có thể gia hạn.

+ Quyền và trách nhiệm của đại lý: Mô tả các quyền lợi mà đại lý sẽ có, bao gồm quyền tiếp thị, quảng bá, và bán sản phẩm, cũng như nghĩa vụ của họ đối với chất lượng và dịch vụ khách hàng.

+ Yêu cầu về điều kiện doanh thu: Chỉ định mức doanh số bán hàng mà đại lý phải đạt được trong mỗi kỳ hoặc chu kỳ cụ thể. Điều này giúp đảm bảo đại lý cam kết vào việc phát triển thị trường và tăng doanh số bán hàng.

+ Giá và điều kiện thanh toán: Xác định giá bán và các điều kiện thanh toán, cũng như các chính sách giảm giá và hoa hồng cho đại lý.

+ Chấm dứt hợp đồng: Mô tả điều kiện và quy trình chấm dứt hợp đồng, bao gồm cả việc chấm dứt do vi phạm và chấm dứt theo thỏa thuận của cả hai bên.

+ Điều khoản bảo mật thông tin: Điều khoản về bảo mật thông tin kinh doanh, đặc biệt là về khách hàng và chiến lược kinh doanh.

+ Quyền của đại lý khi hợp đồng chấm dứt: Xác định quyền lợi của đại lý khi hợp đồng chấm dứt, chẳng hạn như quyền mua lại tồn kho hay quyền giữ lại khách hàng.

Hợp đồng đại lý độc quyền chủ yếu nhằm mục đích bảo vệ cả hai bên, tạo ra một môi trường ổn định và đảm bảo sự hợp tác hiệu quả trong quá trình kinh doanh.

 

2. Một vài lưu ý khi soạn thảo hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ tiếng Việt – Trung 

Đối với hợp đồng đại lý độc quyền về cơ bản vẫn giống các hợp đồng khác, đều là một dạng của hợp đồng theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015. Tuy nhiên sẽ cần phải lưu ý một vài điểm để soạn thảo hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ Việt - Trung đầy đủ, bảo đảm tính pháp lý. Khi soạn thảo hợp đồng song ngữ dạng này cần phải lưu ý sử dụng ngôn ngữ chính xác, rõ ràng và chặt chẽ để tránh hiểu lầm và tranh chấp không đáng có xảy ra trong tương lai.

- Thứ nhất cần xác định được đối tượng của hợp đồng đại lý độc quyền: Mô tả rõ ràng và chi tiết về đối tượng của hợp đồng, bao gồm các bên liên quan và mục tiêu cụ thể.

- Thứ hai là các điều khoản quan trọng: Chỉ định các điều khoản và điều kiện quan trọng mà cả hai bên đều đồng thuận và cần phải tuân thủ.

- Thứ ba cần xác định rõ phạm vi hiệu lực và thời hạn hiệu lực của hợp đồng.

- Thứ tư là phải quy định quyền và nghĩa vụ của các bên: Liệt kê chi tiết về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên để tránh hiểu lầm và tranh chấp.

- Thứ năm là quy định điều kiện và phương thức thanh Toán: Mô tả chính sách giá cả, các điều kiện thanh toán, và bất kỳ chi phí nào khác có thể phát sinh. 

- Thứ sáu nên quy định điều kiện và các trường hợp chấm dứt hợp đồng: Chỉ rõ điều kiện và quy trình chấm dứt hợp đồng cho cả hai bên.

- Thứ bảy là các điều khoản bảo mật thông Tin: Bảo vệ thông tin quan trọng và xác định cách bảo mật thông tin kinh doanh.

- Thứ tám là nên quy định vấn đề giải quyết tranh chấp: Xác định quy tắc giải quyết tranh chấp và lựa chọn trọng tài nếu cần.

- Thứ chín là điều khoản hiệu lực hợp đồng: Mô tả các điều kiện để hợp đồng trở nên hiệu lực và cách mà nó có thể được sửa đổi hoặc hủy bỏ.

- Thứ mười là nên quy định về ngôn ngữ song ngữ: Viết hợp đồng bằng cả hai ngôn ngữ song ngữ (tiếng Việt và tiếng Trung) và có hiệu lực giữa các ngôn ngữ là tương đương không loại trừ nhau

- Cuối cùng là trước khi ký kết, đảm bảo hợp đồng được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo cả hai bên đều có chữ ký và dấu đầy đủ và đúng cách trên hợp đồng. 

 

3. Mẫu hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ tiếng Việt – Trung chuẩn nhất

Dưới đây chúng tôi xin cung cấp mẫu hợp đồng đại lý độc quyền song ngữ tiếng Việt - Trung, các thông tin được ghi trong hợp đồng chỉ mang tính chất tham khảo.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

越南社会主义共和国

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

独立 – 自由 – 幸福

 

HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ ĐỘC QUYỀN

独家经销商合同

- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 và các văn bản pháp luật liên quan;

- 2015年11月24日第91/2015/QH13号民法典及相关法律文件;

- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 và các văn bản pháp luật liên quan;

- 2005年6月14日第36/2005/QH11号商法和相关法律文件;

- Nhu cầu và khả năng của các bên;

- 各方的需要和能力;

Hôm nay ngày 03 tháng 02 năm 2024, tại thành phố Hà Nội chúng tôi bao gồm:

今天 2024年 2月 3日,在 河内城市 我们 包括:

Bên A (Bên giao đại lý): CÔNG TY CỔ PHẦN HTN

甲方:。。。

Địa chỉ: Số 119 đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

公司地址: 。。。

Điện thoại: 092792xxxx

电话号码:092792xxxx

Đại diện: Hà Ngọc T - Chức vụ: Tổng Giám đốc

代表:何 玉 T - 责任:总经理

Bên B (Bên đại lý): CÔNG TY TNHH GIANG NAM

乙方: 。。。

Địa chỉ: Số 1192 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

公司地址: 。。。

Điện thoại: 081227xxxx

电话号码:081227xxxx

Đại diện: Dương Văn A - Chức vụ: Giám đốc

代表:样 文 A - 责任:经理

Chúng tôi đã thỏa thuận và thống nhất nội dung như sau:

我们已就以下内容达成共识并达成一致:

Bên giao đại lý và bên đại lý đều là các công ty được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và là nhà sản xuất các sản phẩm theo nội dung hợp đồng; Bên giao đại lý hiện đang mong muốn thiết lập, duy trì và phát triển hệ thống đại lý phân phối Sản phẩm trên lãnh thổ Việt Nam. Với các điều kiện như trên, Các Bên đã tiến hành trao đổi và đi đến thống nhất hợp tác, thiết lập mối quan hệ kinh doanh lâu dài giữa Các Bên theo các điều khoản như sau:

委托人和代理人都是在越南合法成立和经营的公司,并且是按照合同内容生产产品的制造商;委托人目前期待在越南境内建立、维护和发展产品分销代理系统。根据上述条件,双方经讨论并达成合作协议,根据以下条款在双方之间建立长期业务关系:

ĐIỀU 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH

第 1 条:定义和解释

Trừ khi có quy định cụ thể khác trong Hợp đồng này hoặc ngữ cảnh bắt buộc phải giải thích theo một ý nghĩa khác, các thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu và diễn giải như sau:

除非本合同另有明确规定或上下文需要不同的含义,否则下列术语应理解和解释如下:

1.1. Khu vực độc quyền có nghĩa là toàn bộ diện tích khu vực tỉnh/thành phố, hoặc toàn bộ diện tích khu vực quận/huyện, thuộc tỉnh/thành phố được phân định theo địa giới hành chính cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương hoặc địa giới hành chính cấp quận/huyện do cơ quan nhà nước có thẩmquyền ban hành theo từng thời kỳ.

1.1. 专属区域是指按照直辖省(市)行政边界划定的属于省(市)的全部区域或者区(区)的全部区域省/市。属于国家主管机构不时发布的中央或地区级行政边界。

1.2. Thù lao đại lý là khoản tiền mà Bên đại lý nhận được từ việc làm đại lý cho Bên giao đại lý.

1.2. 代理人报酬”是指代理人作为委托人的代理人而收到的金额.

1.3. Sản phẩm cạnh tranh trực tiếp là các hàng hóa cùng chức năng, chủng loại và có khả năng ảnh hưởng tiêu cực đến sức tiêu thụ của sản phẩm được phân phối theo Hợp đồng này;

1.3. 直接竞争产品是指具有相同功能和类型并且能够对本合同项下分销的产品的消费产生负面影响的商品.

1.4. Pháp luật Việt Nam có nghĩa là bất kỳ văn bản nào trong Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 

1.4. 越南法律是指《法律文件颁布法》规定的法律文件体系中的任何文件。

ĐIỀU 2: ĐẠI LÝ ĐỘC QUYỀN

第 2 条: 独家代理

2.1. Bên giao đại lý sau đây chỉ định và Bên đại lý đồng ý nhận làm Đại lý phân phối độc quyền Sản phẩm quy định của Hợp đồng này trong Khu vực độc quyền.

2.1. 委托人特此指定且代理人同意担任本合同指定产品在专属区域的独家经销商。

2.2. Các Bên xác nhận và đồng ý rằng Hợp đồng này mang tính độc quyền và do vậy Bên đại lý thông qua Hợp đồng này được độc quyền phân phối các Sản phẩm tại Khu vực độc quyền của Bên đại lý. 

2.2. 双方承认并同意本合同具有排他性,因此经销商通过本合同拥有在经销商的排他区域分销产品的排他性权利。

ĐIỀU 3: YÊU CẦU ĐẶT HÀNG VÀ GIAO HÀNG

第 3 条: 订单和交货要求

3.1. Chậm nhất vào ngày 10 hàng tháng, Bên đại lý sẽ gửi Yêu cầu đặt hàng bằng văn bản cho Bên giao đại lý trong đó nêu rõ tên, chủng loại, số lượng Sản phẩm cần đặt hàng, thời gian giao hàng và phương thức giao hàng.

3.1. 不迟于每月10日,代理人将向委托人发出书面订单请求,明确说明所订购产品的名称、类型、数量、交货时间和交货方式。

3.2. Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Yêu cầu đặt hàng của Bên đại lý, Bên giao đại lý sẽ trả lời thông báo bằng văn bản về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận Yêu cầu đặt hàng của Bên đại lý.

3.2. 自收到代理人书面订单请求之日起 4 个工作日内,委托人将回复批准或不批准代理人订单请求的书面通知。

3.3. Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa các điều khoản trong Yêu cầu đặt hàng và các quy định trong Hợp đồng này, các điều khoản trong Yêu cầu đặt hàng sẽ được ưu tiên áp dụng.

3.3. 如果订单请求中的条款与本合同的规定发生冲突,则以订单请求中的条款为准。

ĐIỀU 4: THÙ LAO ĐẠI LÝ 

第 4 条: 代理补偿

Bên đại lý sẽ được hưởng Thù lao đại lý dưới hình thức tỷ lệ phần trăm hoa hồng trên giá sản phẩm bán được (giá sản phẩm để tính phần trăm hoa hồng.) Tỷ lệ phần trăm hoa hồng cố định của Bên đại lý là 50% (năm mươi phần trăm).

代理商将以所售产品价格的佣金百分比形式获得代理商报酬(以产品价格计算佣金百分比)。代理商的固定佣金百分比为50%(百分之五十)

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN GIAO ĐẠI LÝ

第 5 条: 代理人的权利和义务

5.1. Quyền của Bên giao đại lý

5.1. 校长的权利

- Được thanh toán đầy đủ và đúng hạn tiền hàng;

- 按时足额支付货款;

- Yêu cầu Bên đại lý tiến hành cung cấp các thông tin liên quan đến doanh số bán hàng, số lượng hàng tồn kho, các chương trình xúc tiến thương mại, quảng cáo trên Khu vực độc quyền của mỗi Quý.

- 要求代理商提供有关销售、库存、贸易促销计划以及每个季度专属区域广告的信息。

5.2. Nghĩa vụ của Bên giao đại lý

5.2. 校长的义务

- Trả Thù lao đại lý và các chi phí hợp lý khác cho Bên đại lý;

- 向代理人支付代理人报酬及其他合理费用;

- Định kỳ cung cấp cho Bên đại lý các thông tin về Sản phẩm như: Danh mục và Catalogue sản phẩm hiện có, giá cả sản phẩm, dịch vụ đối với Khách hàng;

- 定期向代理商提供有关产品的信息,例如:可用产品的列表和目录、产品价格以及为客户提供的服务;

- Cung cấp bản sao các hồ sơ pháp lý doanh nghiệp và Sản phẩm cho Bên đại lý khi Bên đại lý có yêu cầu;

- 当代理人要求时,向代理人提供业务和产品法律文件的副本;

- Đảm bảo cung cấp Sản phẩm đúng chủng loại, chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật của pháp luật và thỏa thuận của Các Bên và chịu trách nhiệm trước pháp luật, Bên đại lý và Bên khác nếu Sản phẩm do Bên giao đại lý cung cấp không đúng với các điều kiện trên;

- 确保提供符合法律和双方协议的正确类型、质量和技术标准的产品,如果产品由委托人提供,且不符合上述规定,则须在法律、代理人和其他方面前承担责任状况;

- Nhận hàng hoá hoàn trả nếu hàng hoá không đạt yêu cầu do lỗi Bên giao đại lý;

- 由于委托人的过失导致货物不符合要求时,接收退回的货物;

- Thực hiện đúng các cam kết được ghi nhận trong Hợp đồng này.

- 遵守本合同中记载的承诺。

ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN ĐẠI LÝ

第 6 条: 代理人的权利和义务

6.1. Quyền của Bên đại lý

6.1. 代理人的权利

- Giao kết hợp đồng đại lý với các bên giao đại lý khác ngoài Bên giao đại lý;

- 与委托人以外的委托人签订代理合同;

- Yêu cầu Bên giao đại lý giao hàng hoặc tiền theo Hợp đồng; nhận lại tài sản dùng để bảo đảm (nếu có) khi kết thúc Hợp đồng;

- 要求委托人按照合同规定交付货物或款项;在合同结束时收回用作担保的资产(如果有);

- Yêu cầu Bên giao đại lý hướng dẫn, cung cấp thông tin và các điều kiện khác có liên quan để thực hiện Hợp đồng;

- 要求委托人为履行合同提供指示、提供信息和其他相关条件;

- Hưởng thù lao, các quyền và lợi ích hợp pháp khác do hoạt động đại lý mang lại;

- 享有代理活动带来的报酬及其他合法权利和利益;

- Có quyền yêu cầu Bên giao đại lý bồi thường một khoản tiền cho thời gian mà mình đã làm đại lý cho Bên giao đại lý. 

- 有权要求委托人赔偿其担任委托人代理人期间的一定金额。

- Hoàn trả sản phẩm không đạt yêu cầu do lỗi Bên giao đại lý.

- 由于送货代理的过失而导致不符合要求的产品退回。

6.2. Nghĩa vụ của Bên đại lý

6.2. 代理人的义务

- Cung cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Bên đại lý cho Bên giao đại lý;

- 向委托人提供代理人的商业登记证副本;

- Không mua, bán, phân phối các Sản phẩm cạnh tranh trực tiếp do Bên giao đại lý thông báo bằng văn bản trong từng thời điểm cụ thể;

- 根据委托人在每个特定时间书面通知的情况,不得购买、出售或分销直接竞争产品;

- Bán và phân phối sản phẩm Bên giao đại lý theo giá bán lẻ và/hoặc bán buôn đã được Bên giao đại lý quy định theo từng thời điểm cụ thể, giao hàng nhanh và thuận tiện đến Khách hàng.

- 按照委托人在每个特定时间指定的零售和/或批发价格销售和分销委托人的产品,并快速、方便地交付给客户。

- Nỗ lực để thúc đẩy doanh số bán Sản phẩm của Bên giao đại lý trong phạm vi Khu vực độc quyền;

- 努力促进委托人产品在专属区域内的销售;

- Bồi thường thiệt hại và chịu phạt vi phạm theo quy định của pháp luật trong trường hợp Bên đại lý vi phạm Hợp đồng;

- 代理人违反合同规定的,按照法律规定赔偿损失并支付罚款;

- Thực hiện đúng các cam kết được ghi trong Hợp đồng.

- 遵守合同中规定的承诺。

ĐIỀU 7: VI PHẠM HỢP ĐỒNG

第 7 条: 违反合同

7.1. Trong trường hợp một Bên vi phạm các quy định tại Hợp đồng này, Bên bị vi phạm có quyền thông báo bằng văn bản cho Bên vi phạm yêu cầu Bên vi phạm khắc phục hành vi vi phạm trong một thời hạn do Bên bị vi phạm ấn định. Trong mọi trường hợp vi phạm, thời hạn khắc phục hành vi vi phạm tối thiểu là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Thông báo vi phạm;

7.1. 如果一方违反本合同的规定,违约方有权书面通知违约方,要求违约方在违约方规定的期限内纠正违约行为。在所有违规情况下,纠正违规行为的最短期限为自收到违规通知之日起 15(十五)天;

7.2. Nếu Bên vi phạm không khắc phục được hành vi vi phạm trong thời hạn do Bên bị vi phạm ấn định theo khoản trên đây thì Bên bị vi phạm có quyền đình chỉHợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại cho Bên vi phạm;

7.2. 如果违约方未按照上述条款在违约方规定的期限内纠正违约行为,违约方有权中止合同且无需向违约方赔偿损失;

7.3. Không ảnh hưởng đến hiệu lực của khoản trên đây, Bên bị vi phạm có quyền áp dụng một khoản phạt vi phạm Hợp đồng đối với Bên vi phạm tương ứng với 8% giá trị của phần Hợp đồng bị vi phạm và yêu cầu bồi thường thiệt hại (nếu có);

7.3. 在不影响上述条款效力的情况下,违约方有权对违约方处以相当于合同违约部分价值8%的违约金,并要求赔偿。 ;

7.4. Các Bên thống nhất rằng thiệt hại thực tế để làm căn cứ tính mức bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản trên đây không bao gồm các khoản bồi thường thiệt hại mà Bên bị vi phạm phải thanh toán cho Bên khác, các khoản lợi nhuận hoặc lợi thế thương mại bị bỏ lỡ.

7.4. 双方同意,作为计算上述条款规定的赔偿水平的基础的实际损失不包括受害方必须向另一方支付的损失、利益损失或商誉。

ĐIỀU 8: SỬA ĐỔI VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

第 8 条: 合同的修改和终止

8.1. Hợp đồng này và các Phụ lục của Hợp đồng này có thể sửa đổi theo thoả thuận bằng văn bản của Các Bên.

8.1. 经双方书面同意,本合同及其附件可进行修订。

8.2. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong trường hợp sau:

8.2. 本合同将在下列情况下终止:

- Hợp đồng hết hạn mà không được gia hạn;

- 合同期满未续签;

- Một trong Các Bên bị giải thể, phá sản hoặc tạm ngừng hoặc bị đình chỉ hoạt động kinh doanh;

- 一方解散、破产或暂时中止或暂停营业;

- Các Bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.

- 双方同意提前终止合同。

ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

第 9 条: 一般规定

9.1. Luật áp dụng: Pháp luật Việt Nam sẽ áp dụng cho Hợp đồng này.

9.1. 适用法律:越南法律适用于本合同。

9.2. Mọi bổ sung, sửa đổi điều khoản nào trong Hợp đồng này đều phải được Các Bên thỏa thuận bằng văn bản và là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.

9.2. 对本合同的任何补充或修改必须经双方书面同意,并且是本合同不可分割的一部分。

9.3. Nếu bất kì quy định nào của Hợp đồng này trở nên vô hiệu, trái luật hoặc không có khả năng thi hành, thì những điều khoản vô hiệu, trái luật hoặc không có khả năng thi hành đó sẽ không ảnh hưởng đến các điều khoản còn lại của Hợp đồng này.

9.3. 如果本协议的任何条款被视为无效、非法或不可执行,则此类无效、非法或不可执行的条款不应影响本协议的其余条款。

9.4. Các Bên cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào mà Các Bên đã thỏa thuận trong bản Hợp đồng này hoặc bằng hình thức khác trong thời hạn Hợp đồng và 03 (ba) năm kể từ ngày Hợp đồng hết hạn. Các Bên sẽ không bị xem là vi phạm nếu thông tin được tiết lộ là thông tin công khai và/hoặc Các Bên đại lý buộc phải tiết lộ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo yêu cầu và/hoặc tiết lộ với các nhân viên, cố vấn, luật sư của mình. Khi phải tiết lộ, Các Bên cam kết chỉ tiết lộ những thông tin được yêu cầu/cần tiết lộ và phải ngay khi có thể báo cho Bên kia về việc tiết lộ đó.

9.4. 双方承诺在合同期限内以及合同到期日起三(三)年内不披露双方在本合同中或以其他形式商定的任何信息。如果披露的信息是公共信息和/或代理方需要根据要求向主管国家机构披露和/或向私人、您的员工、顾问和律师披露,则双方不会被视为违规。当需要披露时,双方承诺仅披露要求/需要披露的信息,并且必须尽快将此类披露通知另一方。

9.5. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày đại diện theo pháp luật của Bên cuối cùng ký và đóng dấu vào Hợp đồng này cho đến ngày 02 tháng 04 năm 2025.

9.5。本合同自最后一方法定代表人签字盖章之日起生效,至2025年4月2日止。

9.6. Hợp đồng này được lập thành hai (02) bản, có hiệu lực ngang nhau. Mỗi bên giữ một (01) bản để thực hiện.

9.6.本合同一式两份(02),具有同等效力。各方各保留一份(01)份以供实施。

Đại diện của các bên

各方代表

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

(签名、盖章并写下全名)

Bên giao đại lý                                                                                                          Đại diện của Bên đại lý

首席代理人                                                                                                                               代理人代表

 

 

Ngoài nội dung bài viết trên quý khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết tại địa chỉ sau: Mẫu Hợp đồng kinh tế, hợp đồng thương mại mới nhất năm 2023

Trên đây là bài tư vấn của chúng tôi, mọi thắc mắc quý khách hàng xin vui lòng liên hệ số Hotline tel: 19006162 hoặc địa chỉ email lienhe@luatminhkhue.vn để được giải đáp. Trân trọng.