.
Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua điện thoại gọi: 1900.6162
-----------------------------------------------------------
Mẫu số: 01/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2011/TT-BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Tên dự án:
Tên công trình, hạng mục công trình:
Chủ đầu tư:
Cấp quyết định đầu tư:
Địa điểm xây dựng:
Quy mô công trình: Được duyệt:...... Thực hiện: ......
Tổng mức đầu tư được duyệt: ..........
Thời gian khởi công – hoàn thành: Được duyệt: ...... Thực hiện: .........
I/ Nguồn vốn đầu tư: Đơn vị tính: đồng
| Tên nguồn vốn | Theo Quyết định đầu tư | Thực hiện | |
| Đã thanh toán | Chênh lệch | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng cộng - Vốn NSNN - Vốn TD ĐTPT của Nhà nước - Vốn TD Nhà nước bảo lãnh - Vốn ĐTPT của đơn vị - … | |||
II/ Tổng hợp chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung chi phí | Dự toán được duyệt | Đề nghị quyết toán | Tăng, giảm so với dự toán |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | ||||
| 1 | Đền bù, GPMB, TĐC | |||
| 2 | Xây dựng | |||
| 3 | Thiết bị | |||
| 4 | Quản lý dự án | |||
| 5 | Tư vấn | |||
| 6 | Chi khác |
III/ Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
IV/ Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
| STT | Nhóm | Giá trị tài sản (đồng) | |
| Thực tế | Quy đổi | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | |||
| 1 | Tài sản cố định | ||
| 2 | Tài sản lưu động | ||
V/ Thuyết minh báo cáo quyết toán
1- Tình hình thực hiện dự án:
- Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được duyệt.:
+ Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi Chủ đầu tư, hình thức lựa chọn nhà thầu, nguồn vốn đầu tư, tổng mức vốn đầu tư.
+ Những thay đổi về thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán được duyệt.
2- Nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện dự án:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước.
- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.
3- Kiến nghị:
............, ngày... tháng... năm...
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 02/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ CÓ LIÊN QUAN
| STT | Tên văn bản | Ký hiệu; ngày tháng năm ban hành | Cơ quan ban hành | Tổng giá trị được duyệt (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
…….., ngày... tháng... năm….
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 03/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ
QUA CÁC NĂM
Đơn vị: Đồng
| STT | Năm | Kế hoạch | Vốn đầu tư thực hiện | Vốn đầu tư quy đổi |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
…………., ngày... tháng... năm….
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 04/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
THEO CÔNG TRÌNH, HẠNG MỤC HOÀN THÀNH
Đơn vị: đồng
| Tên công trình (hạng mục công trình) | Dự toán được duyệt | Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán | ||||||
| Tổng số | Gồm | |||||||
| GPMB | Xây dựng | Thiết bị | Quản lý dự án | Tư vấn | Khác | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Tổng số | ||||||||
| - Công trình (HMCT) - Công trình (HMCT) | ||||||||
............., ngày... tháng... năm...
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, dóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 05/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH MỚI TĂNG
Đơn vị: đồng
| STT | Tên và ký hiệu tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Giá đơn vị | Tổng nguyên giá | Ngày đưa TSCĐ vào sử dụng | Nguồn vốn đầu tư | Đơn vị tiếp nhận sử dụng |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Tổng số | ||||||||
| 1 2 3 |
..............., ngày... tháng... năm....
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 06/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
TÀI SẢN LƯU ĐỘNG BÀN GIAO
Đơn vị: đồng
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Số lượng | Giá đơn vị | Giá trị | Đơn vị tiếp nhận sử dụng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | ||||||
................, ngày ... tháng ... năm ....
Ngêi lËp biÓu(Ký, ghi rõ họ tên) | KÕ to¸n trëng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chñ ®Çu t(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 07/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
TÌNH HÌNH THANH TOÁN VÀ CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN
(Tính đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán)
Đơn vị: đồng
| S T T | Tên cá nhân, đơn vị thực hiện | Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện | Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán | Đã thanh toán, tạm ứng | Công nợ đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán | Ghi chú | |
| Phải trả | Phải thu | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| Tổng số | |||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| ... | |||||||
Ngày ... tháng ... năm ....
Ngêi lËp biÓu(Ký, ghi rõ họ tên) | KÕ to¸n trëng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chñ ®Çu t(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số 08/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
BẢNG ĐỐI CHIẾU
SỐ LIỆU CẤP VỐN, CHO VAY, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Nguồn vốn:.....................................................
- Tên dự án:.
- Chủ đầu tư:
- Tên cơ quan cho vay, thanh toán:
I/ Tình hình cấp vốn, cho vay, thanh toán:
| S TT | Chỉ tiêu | Số liệu của chủ đầu tư | Số liệu của cơ quan thanh toán | Chênh lệch | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Luỹ kế số vốn đã cấp, cho vay, thanh toán từ khởi công | ||||
| 2 | Chi tiết số vốn đã cấp, cho vay, thanh toán hàng năm. | ||||
| Năm ... | |||||
| Năm ...... | |||||
| Năm ... |
Giải thích nguyên nhân chênh lệch:
II/ Nhận xét đánh giá và kiến nghị:
1-Nhận xét:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng.
- Chấp hành chế độ quản lý tài chính đầu tư.
2- Kết quả kiểm soát qua quá trình cấp vốn, cho vay, thanh toán vốn đầu tư thực hiện dự án:
3- Kiến nghị: Về nguồn vốn đầu tư và chi phí đầu tư đề nghị quyết toán thuộc phạm vi quản lý.
| Ngày ... tháng ... năm.... Chủ đầu tư | Ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan cấp vốn, cho vay, thanh toán | ||
| Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu,ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 09/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH
Của Dự án:..............................
(Dùng cho dự án Quy hoạch sử dụng vốn đầu tư phát triển và Chuẩn bị đầu tư bị hủy bỏ)
I-Văn bản pháp lý:
| Số TT | Tên văn bản | Ký kiệu văn bản; ngày ban hành | Tên cơ quan duyệt | Tổng giá trị phê duyệt (nếu có) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| - Chủ trương lập quy hoạch hoặc chuẩn bị đầu tư dự án | ||||
| -Văn bản phê duyệt đề cương (đối với dự án quy hoạch) | ||||
| - Văn bản phê duyệt dự toán chi phí | ||||
| - Quyết định phê duyệt quy hoạch (đối với dự án quy hoạch) | ||||
| - Quyết định huỷ bỏ dự án |
II- Thực hiện đầu tư
- Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng
| Nguồn vốn đầu tư | Được duyệt | Thực hiện | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | |||
| - Vốn NSNN | |||
| - Vốn khác | |||
2. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:
Đơn vị: đồng
| Nội dung chi phí | Dự toán được duyệt | Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán | Tăng (+) Giảm (-) |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | |||
3. Số lượng, giá trị TSCĐ mới tăng và TSLĐ hình thành qua đầu tư, tên đơn vị tiếp nhận quản lý và sử dụng tài sản (nếu có):
III/ Thuyết minh báo cáo quyết toán :
1-Tình hình thực hiện:
- Thuận lợi, khó khăn
- Những thay đổi nội dung của dự án so chủ trương được duyệt.
2- Nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện dự án:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng của nhà nước
- Công tác quản lý vốn và tài sản trong quá trình đầu tư
3- Kiến nghị:
- Kiến nghị về việc giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án
Ngày... tháng... năm....
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2011/TT- BTC)
Mẫu số 01/QTDA:
I/ Nguồn vốn đầu tư: Phản ánh nguồn vốn đầu tư dự án (công trình, hạng mục công trình) theo từng nguồn vốn, cụ thể:
- Cột 1: Ghi tất cả các nguồn vốn đầu tư của dự án.
- Cột 2: Ghi theo số vốn đầu tư được duyệt trong Quyết định đầu tư dự án.
- Cột 3: Ghi theo số liệu được cơ quan kiểm soát thanh toán xác nhận ở Mẫu 08/QTDA.
- Cột 4: bằng giá trị (cột 2) trừ số vốn đã thanh toán (cột 3).
II/ Tổng hợp chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:
- Cột 3: Ghi giá trị tương ứng trong quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định điều chỉnh dự toán.
- Cột 4: Ghi chi phí đầu tư chủ đầu tư đề nghị quyết toán (trước khi kiểm toán).
- Cột 5: Ghi giá trị Cột 4 - Cột 3.
III/ Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: Phản ánh toàn bộ những kho���n đã chi phí nhưng do nguyên nhân khách quan đề nghị cấp có thẩm quyền cho phép không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư.
IV/ Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
- Cột 3: Phản ánh tổng giá trị của tài sản theo thực tế chi phí.
- Cột 4: Phản ánh tổng giá trị của tài sản theo giá quy đổi tính đến thời điểm bàn giao tài sản cho sản xuất, sử dụng (Trường hợp không phải quy đổi thì ghi bằng giá trị thực tế).
Mẫu số 02/QTDA:
Phản ánh các văn bản liên quan đến chủ trương thực hiện đầu tư, chi phí đầu tư chủ đầu tư đề nghị quyết toán. Cột 5: Ghi tổng giá trị được duyệt trong các văn bản phê duyệt như: Tổng mức đầu tư, dự toán, tổng giá trị của gói thầu,...
Mẫu số 03/QTDA:
Phản ánh tình hình thực hiện vốn đầu tư qua các năm làm cơ sở quy đổi vốn đầu tư quyết toán công trình.
- Cột 3 ghi số liệu theo quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư qua các năm.
- Cột 4 ghi số liệu chủ đầu tư đã thanh toán.
Mẫu số 04/QTDA:
Phản ánh chi phí đầu tư đã thực hiện đề nghị quyết toán của từng công trình (hạng mục công trình) trong trường hợp dự án có từ hai công trình (hạng mục công trình) trở lên.
- Từ Cột 4 đến Cột 9: Các chi phí liên quan trực tiếp cho công trình, hạng mục công trình nào thì đưa vào công trình, hạng mục công trình đó. Khoản chi phí chung cho toàn bộ dự án ghi thành mục riêng theo tổng số.
Mẫu số 05/QTDA:
Phản ánh toàn bộ tài sản hình thành qua đầu tư về số lượng, nguyên giá; chi tiết theo từng đơn vị tiếp nhận sử dụng tài sản.
Mẫu số 06/QTDA:
Phản ánh toàn bộ tài sản lưu động bàn giao cho sản xuất sử dụng khi công trình (hạng mục công trình hoàn thành) về số lượng, đơn giá theo chi phí thực tế. Nếu tại Mục IV, Mẫu số 01/QTDA ghi tổng tài sản lưu động bằng không thì không phải lập Mẫu này.
Mẫu số 07/QTDA:
Phản ánh giá trị thực hiện, tình hình thanh toán và công nợ của dự án; chi tiết theo từng cá nhân, đơn vị tham gia thực hiện dự án tính từ khi thực hiện hợp đồng đến thời điểm khoá sổ lập báo cáo quyết toán.
Mẫu số 08/QTDA:
Lập riêng từng bảng đối chiếu xác nhận cho từng nguồn vốn đầu tư, cho từng cơ quan cấp vốn, cho vay, thanh toán vốn đầu tư của dự án.
Mẫu số 09/QTDA:
Mẫu này áp dụng cho các dự án quy hoạch sử dụng vốn đầu tư phát triển và chi phí chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền; ghi tương tự như Mẫu số 01/QTDA nêu trên.
Mẫu số 01/GHSQT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2008/QĐ-BTC)
| ĐƠN VỊ THẨM TRA Số: / | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHIẾU GIAO NHẬN
Hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành
Chủ đầu tư/BQLDA :
Tên dự án :
Công trình (HMHT) :
Ngày nộp hồ sơ :………tháng………năm………
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng |
|---|---|---|---|
| I- Hồ sơ đã nộp: | |||
| 1 | Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư ngày …… tháng …… năm …… | ||
| 2 | Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành gồm … biểu báo cáo. | ||
| 3 | Các văn bản pháp lý có liên quan theo Mẫu số 02/QTDA.(ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển) | ||
| 4 | - Tập các hợp đồng : (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển) - Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có, ghi rõ của hợp đồng nào). | ||
| 5 | Tập các biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công trình, nghiệm thu lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án, công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng. | ||
| 6 | Quyết toán khối lượng A-B, gồm có: | ||
| - | |||
| - | |||
| … | |||
| 7 | - Báo cáo kết quả kiểm toán quyết toán dự án - Văn bản của chủ đầu tư về kết quả kiểm toán. | ||
| 8 | - Kết luận thanh tra, Biên bản kiểm tra, Báo cáo kiểm toán (Trường hợp không xảy ra đề nghị ghi rõ ) - Báo cáo tình hình chấp hành kết luận. | ||
| II- Hồ sơ còn thiếu: | |||
| 1 | |||
| 2 | |||
| … | |||
| III- Hồ sơ cần bổ sung: | |||
| 1 | |||
| 2 | |||
| … | |||
| Thời hạn hoàn chỉnh hồ sơ nộp trước ngày ……. tháng ……. năm……. | |||
Hai bên thống nhất lập phiếu giao nhận hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành với các nội dung trên đây./.
| BÊN GIAO HỒ SƠ (ký, ghi đầy đủ họ tên) | BÊN NHẬN HỒ SƠ (ký, ghi đầy đủ họ tên) |