- I. Các thì trong Tiếng anh
- 1. Thì hiện tại đơn
- 2. Thì hiện tại hoàn thành
- 3. Thì hiện tại hoàn thành
- 4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- 5. Thì quá khứ đơn
- 6. Thì quá khứ tiếp diễn
- 7. Thì quá khứ hoàn thành
- 8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- 9. Thì tương lai đơn
- 10. Thì tương lai tiếp diễn
- 11. Thì tương lai hoàn thành
- 12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
- II. Câu điều kiện
- III. Mạo từ
- IV. Bài tập luyện tập
I. Các thì trong Tiếng anh
1. Thì hiện tại đơn
( + ) S + v (s/es) + (O)
( - ) S + do/ does + NOT + V + (O)
( ? ) (What) + do/ does + S + V + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: always, every, often, frequently, ...
Cách dùng:
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên
- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại
- Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
- Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
2. Thì hiện tại hoàn thành
( + ) S + be (am/ is/ are) + V-ing + (O)
( - ) S + be + NOT + V-ing + (O)
( ? ) (What) + be + S + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: now, right now, at present, at the moment
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra và kéo dài tại 1 thời gian ở hiện tại.
- Thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
- Diễn tả 1 hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần)
3. Thì hiện tại hoàn thành
( + ) S + have/ has + Past participle (V3) + (O)
( - ) S + have/ has + NOT + Past participle (V3) + (O)
( ? ) (What) + have/ has + S + Past participle (V3) + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: already, not yet, just, ever, never, since, for, recently, before, ...
Cách dùng:
- Diễn đạt 1 hành động xảy ra ở 1 thời điểm không xác định, lặp lại nhiều lần cho đến thời điểm hiện tại
- Diễn tả 1 hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn ở hiện tại
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
( + ) S + have/ has + been + V-ing + (O)
( - ) S + haven't/ hasn't + been + V-ing + (O)
( ? ) (What) + have/ has + S + been + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: all day, all her/ his lifetime, all day long, all the morning/ afternoon, ...
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và còn xảy ra ở hiện tại.
- Dùng để nhấn mạnh thời gian của hành động.
5. Thì quá khứ đơn
( + ) S + V-ed/ was/ were + (O)
( - ) S + did/ was/ were + NOT + V + (O)
( ? ) (What) + Did/ Was/ Were + S + V + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: yesterday, yesterday morning, last week/ month/ night/ year.
Cách dùng:
- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
- Diễn tả hành động đã xảy ra trong 1 giai đoạn nào đó trong quá khứ.
6. Thì quá khứ tiếp diễn
( + ) S + was/ were + V-ing + (O)
( - ) S + wasn't/ weren't + V-ing + (O)
( ? ) (What) + was/ were + S + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: while, when, thời điểm xác định trong quá khứ (9 o'clock last night)
Cách dùng:
- Diễn tả 2 hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ
- Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.
- Diễn tả hành động tại thời điểm xác định trong quá khứ.
7. Thì quá khứ hoàn thành
( + ) S + had + Past participle (V3) + (O)
( - ) S + had not (hadn't) + Past participle (V3) + (O)
( ? ) (What) + had + S + Past participle (V3) + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for, ...
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
( + ) S + had + been + V-ing + (O)
( - ) S + had not + been + V-ing + (O)
( ? ) (What) + had + S + been + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: since, for, how long, ...
Cách dùng;
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh tính tiếp diễn)
9. Thì tương lai đơn
( + ) S + shall/ will + V(infinitive) + (O)
( - ) S + shall/ will + NOT + V(infinitive) + (O)
( ? ) (What) + shall/ will + S + V(infinitive) + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: I think, I don't think, I am afraid, I am sure that, I fear that, perhaps, ...
Cách dùng:
- Diễn đạt 1 quyết định ngay tại thời điểm nói
- Diễn đạt lời dự đoán không có bằng chứng cụ thể
- Diễn đạt 1 lời gợi ý
- Diễn đạt 1 lời hứa
10. Thì tương lai tiếp diễn
( + ) S + shall/ will + be + V-ing + (O)
( - ) S + shall/ will + NOT + be + V-ing + (O)
( ? ) (What) + shall/ will + S + be + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ: in the future, next year, next week, next time, and, soon, ...
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
11. Thì tương lai hoàn thành
( + ) S + shall/ will + have + Past participle + (O)
( - ) S + shall/ will + NOT + have + Past participle + (O)
( ? ) (What) + shall/ will + S + have + Past participle + (O)
Dấu hiệu nhận biết: By + mốc thời gian (by the end of May, by tomorrow, by then, ...)
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn thành vào 1 thời điểm cho trước ở tương lai, trước khi hành động, sự kiện khác xảy ra.
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
( + ) S + shall/ will + have been + V-ing + (O)
( - ) S + shall/ will + NOT + have been + V-ing + (O)
( ? ) (What) + shall/ will + S + have been + V-ing + (O) ?
Dấu hiệu nhận biết: giống tương lai hoàn thành
Cách dùng:
- Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai và vẫn chưa hoàn thành.
II. Câu điều kiện
Loại 1: If + S + V (hiện tại đơn ), S + V ( tương lai đơn) => Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Loại 2: If + S + V (quá khứ đơn ), S + would/ could + V (nguyên mẫu ) => Diễn tả sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Loại 3: If + S + had + V3/ V-ed, S + would/ could + have + V3/ V-ed => Diễn tả sự việc có thật ở quá khứ.
III. Mạo từ
| Mạo từ không xác định ( a/ an) | Mạo từ xác định (the) | Không dùng mạo từ |
| - Dùng với danh từ đếm được số ít chưa xác định (a man) - Sau what, such, quite + danh từ đếm được (such a bad guy) - Mô tả công việc, danh tính (a doctor, an Englishman) - Dùng với sở hữu (a friend of mine) - Trước 1 số bệnh (a headache, ngoại lệ: (the) flu/ measles) | - Dùng với danh từ cụ thể (đếm được + không đếm được) | - Danh từ không đếm được (news) - Trước môn thể thao, phương tiện đi lại (play tennis) - Đường phố, hồ, vịnh, núi, hầu hết các nước, thành phố (Hanoi) - Các môn học, quốc tịch, ngôn ngữ (Chinese) |
IV. Bài tập luyện tập
Câu 1: Chọn mạo từ thích hợp (a/ an/ the/ không cần mạo từ)
1. I need ___ new book to read.
2. I went to ___ cinema yesterday.
3. ___ sun is shining brightly today.
4. I live in ___ small town.
5. I want to travel to ___ United States.
Đáp án:
| 1. a | 2. the | 3. the | 4. a | 5. the |
Câu 2: Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. If (have) more time, I (study) harder.
2. What (you do) if you (win) the lottery?
3. I (not go) to the party if I (not be) invited.
4. If she (study) harder, she (get) a better grade.
5. What (happen) if you (not meet) your deadline?
Đáp án:
| 1. had, would study | 2. would you do, won | 3. wouldn't go, wasn't | 4. studied, would get | 5. would happen, didn't meet |
Câu 3: Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. I (go) to the bed tomorrow.
2. She (study) English for 5 years.
3. They (not finish) their homework yet.
4. What (you do) when you were younger?
5. We (have) a picnic next weekend.
Đáp án:
| 1. will go | 2. has studied | 3. haven't finished | 4. did you do | 5. are having |
Xem thêm: Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 6 Endangered Species có đáp án đầy đủ