1. Vì sao người mới bắt đầu nên học tiếng Anh qua bài hát?

Học tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và hiệu quả để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn. Dưới đây là một số lý do vì sao người mới bắt đầu nên học tiếng Anh qua bài hát:

  • Tăng cường kỹ năng nghe: Bạn có thể nghe bài hát nhiều lần và theo đó, tăng cường khả năng nghe của mình. Bạn có thể nghe lặp đi lặp lại cho đến khi bạn hiểu được những từ vựng, ngữ pháp và cách phát âm.
  • Nâng cao vốn từ vựng: Bài hát có nhiều từ vựng và cụm từ khác nhau, bạn có thể học được nhiều từ mới và sử dụng chúng vào câu hỏi, trả lời trong cuộc hội thoại.
  • Tăng cường kỹ năng nói và phát âm: Hát theo bài hát là một cách để nâng cao khả năng phát âm của bạn. Bạn có thể luyện tập nói tiếng Anh với các cụm từ và âm điệu được dùng trong bài hát.
  • Hiểu sâu hơn về văn hóa và lối sống của người bản ngữ: Bài hát là một phần của văn hóa và lối sống của người bản ngữ. Học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn hiểu thêm về nền văn hóa, lối sống, tâm lý và tư tưởng của người bản ngữ.
  • Học tiếng Anh một cách thú vị và gây hứng thú: Học tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và gây hứng thú. Bạn có thể học một cách nhẹ nhàng, thư giãn và vui vẻ hơn so với việc học ngữ pháp và từ vựng thông thường.

Vì vậy, học tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và hiệu quả để bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.

 

2. Một số bài hát tiếng Anh cho người mới bắt đầu kèm từ vựng

Ronan Keating - When You Say Nothing At All

It's amazing how you can speak right to my heart
Without saying a word, you can light up the dark
Try as I may, I can never explain
What I hear when you don't say a thing
The smile on your face lets me know that you need me
There's a truth in your eyes saying you'll never leave me
The touch of your hand says you'll catch me wherever I fall
You say it best, when you say nothing at all
All day long, I can hear people talking out loud (ooh)
But when you hold me near (you hold me near) you drown out the crowd (out the crowd)
Try as they may, they can never define
What's being said between your heart and mine
The smile on your face lets me know that you need me
There's a truth in your eyes saying you'll never leave me
The touch of your hand says you'll catch me wherever I fall
You say it best (you say it best) when you say nothing at all
Oh, the smile on your face lets me know that you need me
There's a truth in your eyes saying you'll never leave me
The touch of your hand says you'll catch me wherever I fall
You say it best (you say it best) when you say nothing at all
That smile on your face (you say it best)
(When you say nothing at all) the truth in your eyes
The touch of your hand lets me know that you need me (you say it best, when you say nothing at all)
(You say it best, when you say nothing at all) nothing at all
(You say it best, when you say nothing at all) nothing at all
(You say it best, when you say nothing at all) nothing at all
nothing at all
  1. Amazing [əˈmeɪzɪŋ] (adj.) - kinh ngạc, phi thường
  2. Speak [spiːk] (v.) - nói
  3. Right to [raɪt tuː] (prep.) - ngay đến
  4. Heart [hɑːrt] (n.) - trái tim
  5. Without [wɪðˈaʊt] (prep.) - không có
  6. Saying [ˈseɪɪŋ] (n.) - nói
  7. Word [wɜːrd] (n.) - từ
  8. Light up [laɪt ʌp] (v.) - chiếu sáng
  9. Dark [dɑːrk] (n.) - bóng tối
  10. Try [traɪ] (v.) - cố gắng
  11. May [meɪ] (modal verb) - có thể
  12. Never [ˈnevər] (adv.) - không bao giờ
  13. Explain [ɪksˈpleɪn] (v.) - giải thích
  14. Hear [hɪr] (v.) - nghe
  15. Don't [doʊnt] (contraction) - không
  16. Thing [θɪŋ] (n.) - điều gì đó
  17. Smile [smaɪl] (n.) - nụ cười
  18. Face [feɪs] (n.) - khuôn mặt
  19. Let [let] (v.) - để cho
  20. Know [noʊ] (v.) - biết
  21. Need [niːd] (v.) - cần
  22. Truth [truːθ] (n.) - sự thật
  23. Eye [aɪ] (n.) - mắt
  24. Saying [ˈseɪɪŋ] (n.) - nói
  25. Leave [liːv] (v.) - rời đi
  26. Touch [tʌtʃ] (n.) - chạm

 

  1. Hand [hænd] (n.) - tay
  2. Catch [kætʃ] (v.) - bắt
  3. Wherever [weərˈevər] (conj.) - bất cứ nơi nào
  4. Fall [fɔːl] (n.) - sự rơi xuống
  5. Say [seɪ] (v.) - nói
  6. Best [best] (adj.) - tốt nhất
  7. All day long [ɔːl deɪ lɒŋ] (adv.) - suốt cả ngày
  8. Hear [hɪr] (v.) - nghe
  9. People [ˈpiːpl] (n.) - người
  10. Talking [ˈtɔːkɪŋ] (v.) - nói chuyện
  11. Loud [laʊd] (adj.) - ầm ĩ
  12. Hold [hoʊld] (v.) - ôm
  13. Near [nɪr] (adv) - gần cạnh
  14. Drown out [draʊn aʊt] (phrasal verb) - làm im bặt
  15. Crowd [kraʊd] (n.) - đám đông
  16. Define [dɪˈfaɪn] (v.) - định nghĩa
  17. Being [ˈbiːɪŋ] (n.) - sự tồn tại
  18. Said [sed] (v.) - đã nói
  19. Between [bɪˈtwiːn] (prep.) - giữa
  20. Mine [maɪn] (n.) - của tôi
  21. Oh [oʊ] (interjection) - ôi
  22. Nothing [ˈnʌθɪŋ] (pronoun) - không gì cả
  23. All [ɔːl] (pronoun) - tất cả
  24. That [ðæt] (conj.) - rằng.

Nghĩa các từ trong bài hát:

  • Bài hát nói về cách mà người ta có thể giao tiếp và truyền đạt những thông điệp đến người khác không chỉ bằng cách sử dụng lời nói mà còn qua cử chỉ, ánh mắt, nụ cười và sự chạm vào tay.
  • Cụ thể, câu hát nhấn mạnh rằng khi đối mặt với người mình yêu, người ta có thể hiểu được những điều mà người đó muốn truyền đạt cho mình mà không cần phải nói gì cả. Sự kết nối giữa hai người được miêu tả như là một điều rất kỳ diệu, mà không ai có thể giải thích hoặc định nghĩa được.

 

 My heart will go on - Celine Dion

Every night in my dreams
I see you, I feel you
That is how I know you go on
Far across the distance
And spaces between us
You have come to show you go on
Near, far, wherever you are
I believe that the heart does go on
Once more, you open the door
And you're here in my heart
And my heart will go on and on
Love can touch us one time
And last for a lifetime
And never let go 'til we're gone
Love was when I loved you
One true time I'd hold to
In my life, we'll always go on
Near, far, wherever you are
I believe that the heart does go on (why does the heart go on?)
Once more, you open the door
And you're here in my heart
And my heart will go on and on
You're here, there's nothing I fear
And I know that my heart will go on
We'll stay forever this way
You are safe in my heart and
My heart will go on and on
  1. Every (determiner) /ˈɛvri/ : Mỗi
  2. Night (noun) /naɪt/ : Đêm
  3. Dream (noun) /drim/ : Giấc mơ
  4. Feel (verb) /fil/ : Cảm thấy
  5. Go on (phrasal verb) /ɡoʊ ɑːn/ : Tiếp tục, kéo dài
  6. Distance (noun) /ˈdɪstəns/ : Khoảng cách
  7. Space (noun) /speɪs/ : Khoảng trống, không gian
  8. Show (verb) /ʃoʊ/ : Cho thấy, chứng minh
  9. Near (adverb) /nɪr/ : Gần
  10. Far (adverb) /fɑːr/ : Xa
  11. Believe (verb) /bɪˈliːv/ : Tin tưởng
  12. Heart (noun) /hɑːrt/ : Trái tim
  13. Once more (phrase) /wʌns mɔːr/ : Một lần nữa
  14. Open (verb) /ˈoʊpən/ : Mở
  15. Door (noun) /dɔːr/ : Cửa
  16. Stay (verb) /steɪ/ : Ở lại, còn tồn tại
  17. Forever (adverb) /fəˈrɛvər/ : Mãi mãi
  18. Safe (adjective) /seɪf/ : An toàn
  19. Fear (noun) /fɪr/ : Nỗi sợ hãi
  20. Lifetime (noun) /ˈlaɪftaɪm/ : Cả cuộc đời
  21. Let go (phrasal verb) /lɛt ɡoʊ/ : Buông tay
  22. Hold to (phrasal verb) /hoʊld tuː/ : Giữ, giữ chặt

 

A little love - Fiona Fung

Greatness as you
Smallest as me
You show me what is deep as sea
A little love, little kiss
A little hug, little gift
All of little something, these are memories
You make me cry, make me smile
Make me feel that love is true
You always stand by my side
I don't want to say goodbye
You make me cry, make me smile
Make me feel the joy of love
Oh, kissing you
Thank you for all the love you always give to me
Oh, I love you
Greatness as you
Smallest as me
You show me what is deep as sea
A little love, little kiss
A little hug, little gift
All of little something, these are memories
You make me cry, make me smile
Make me feel that love is true
You always stand by my side
I don't want to say goodbye
You make me cry, make me smile
Make me feel the joy of love
Oh, kissing you
Thank you for all the love you always give to me
Oh, I love you
Yes I do
I always do
Make me cry
Make me smile
Make me feel that love is true
You always stand by my side
I don't want to say goodbye
You make me cry
Make me smile
Make me feel the joy of love
Oh, kissing you
Thank you for all the love you always give to me
Oh, I love you
To be with you
Oh, I love you
  1. greatness /ˈɡreɪtnəs/ (n): sự vĩ đại
  2. smallest /ˈsmɔːlɪst/ (adj): nhỏ nhất
  3. deep /diːp/ (adj): sâu thẳm
  4. little /ˈlɪtl/ (adj): nhỏ, ít
  5. love /lʌv/ (n): tình yêu
  6. kiss /kɪs/ (n): nụ hôn
  7. hug /hʌɡ/ (n): cái ôm
  8. gift /ɡɪft/ (n): món quà
  9. memories /ˈmeməriz/ (n): kỷ niệm
  10. smile /smaɪl/ (n): nụ cười
  11. stand by one's side (idiom): ở bên cạnh ai đó
  12. joy /dʒɔɪ/ (n): niềm vui
  13. to be with you (phrase): ở bên cạnh bạn
  14. goodbye /ɡʊdˈbaɪ/ (n): tạm biệt