- 1. Dạng bài điền từ còn thiếu vào chỗ trống
- 2. Dạng bài khoanh vào từ khác loại
- 3. Dạng bài chọn đáp án đúng cho các câu sau
- 4. Dạng bài sắp xếp câu tiếng anh
- 5. Dạng bài tìm lỗi sai cho các câu sau đây
- 6. Dạng bài đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
- 7. Dạng bài đặt câu hỏi với từ gạch chân
- 8. Dạng bài đọc đoạn văn và chia động từ ở dạng đúng
- 9. Một vài lưu ý khi làm bài tập tiếng anh nâng cao
1. Dạng bài điền từ còn thiếu vào chỗ trống
1. How many crayons do you have?
2. The weather is often hot in summer.
3. We go to school by bike.
4. There are six books on the table.
5. This is a schoolbag and that is a table.
6. Hello, my name is Hoa.
7. My/ His name is Peter.
8. My mother is thirty years old.
9. Mai is from Vietnam.
10. Do you want a banana?
>> Tham khảo: Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng bài có đáp án chi tiết nhất
2. Dạng bài khoanh vào từ khác loại
| 1. A. Globe | B. Map | C. Desk | D. These |
| 2. A. Forty | B. Thirteen | C. Sixty | D. Twenty |
| 3. A. Sun | B. Snowy | C. Cloud | D. Wind |
| 4. A. Teddy | B. Kite | C. cake | D. Puzzle |
| 5. A. Picture | B. Pencils | C. Notebooks | D. Markers |
| 6. A. Classroom | B. Teacher | C. Library | D. School |
| 7. A. I | B. She | C. His | D. It |
| 8. A. His | B. She | C. My | D. Its |
| 9. A. Rice | B. Bread | C. Cake | D. Milk |
| 10. A. House | B. Ruler | C. Book | D. Eraser |
=> Đáp án: 1 - D. These; 2 - B. Thirteen; 3 - B. Snowy; 4 - C. cake; 5 - A. Picture; 6 - B. Teacher; 7 - C. His; 8 - B. She; 9 - D. Milk; 10 - A. House
3. Dạng bài chọn đáp án đúng cho các câu sau
1. What’s it? It’s ………inkpot.
A. an
B. a
C. some
=> A. an
2. How many ………are there ? There is a desk.
A. desk
B. a desk
C. desks
=> C. desks
3. The weather is ………today.
A. cold
B. ok
C. too
=> A. cold
4. ……is Nam from? He’s from Hai phong.
A. what
B. who
C. where
=> C. where
5. Who is he? ………is my friend
A. he
B. I
C. she
=> A. he
6. What’s ……..name? Her name is Hoa.
A. my
B. his
C. her
=> C. her
7. How is she? She’s ………….
A. five
B. nice
C. ok
=> A. five
8. How old is your grandmother? She is eighty …..old.
A. years
B. year
C. yes
=> A. years
9. ………to meet you.
A. nine
B. nice
C. good
=> B. nice
10. Bye. See you……
A. late
B. nice
C. later
=> C. later
11. Tony is (reading / flying / eating) a kite. => flying
12. How many toys (are /is /am) there in the box? => are
13. (Are /Do /Is) you ok? Yes, I am. => Are
14. This is our (a pen/ pencil case / pencil cases) => pencil case
15. What is its name? (She / Her / It) is Phuong. => It
16. (Where /What /Who) is Peter? In the classroom. => Where
17. (There /These /That) shoes are pink. => These
18. (Is /Are / Do) he nine years old? yes, he is. => Is
19. This is (table square / a square table / square table). => a square table
20. (What /Where /Who) is this? It is my mother. => Who
4. Dạng bài sắp xếp câu tiếng anh
1. like / Do / English / they?
=> Do they like English?
2. he / tall / Is/?
=> Is he tall?
3. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .
=> My brother is playing with a yo-yo.
4. spell / How /name / do /you /your?
=> How do you spell your name?
5. her /When /birthday / is/?
=> When is her birthday?
6. friend /is / my / Hien/ new.
=> Hien is friend.
7. is /That / classroom / her.
=> That is her classroom.
8. your / Write / please / name.
=> Write your name please.
9. down / your / Put / pencil/
=> Put down your pencil.
10. father / old / her / is / How/?
=> How old is your father?
11. we/ Can/ skiiing/ go/ ?/
=> Can we go skiing?
12. He’s/ campsite/ the/ going/ to/ ./
=> He’s going to the campsite.
13. puzzles/ have/ How/ you/ many/ do/ ?/
=> How many puzzles do you have?
14. going?/ you/ are/ Where/
=> Where are you going?
15. cookie/ I/ Can/ eat/ ?/ a/
=> Can I eat a cookie?
16. a/ Would/ cookie/ like/ you/ ?/
=> Would you like a cookie?
17. The/ is/ teddy bear/ the/ on/ chair/ ./
=> The teddy bear is on the chair.
18. go/ park/ Let’s/ the/ to/ ./
=> Let’s go to the park.
19. some/ like/ Would/ meat/ you/ ?/
=> Would you like some meat?
5. Dạng bài tìm lỗi sai cho các câu sau đây
1. My friend is ten year old. => year thành years
2. Nine to meet you. => Nine thành Nice
3. There is three pens on the table. => is thành are
4. These is an eraser. => These thành This
5. She is Alan => She thành He
6. Dạng bài đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
My name is Anna. This is my toy box. In my toy box, I have a baby doll. Its dress is pink and white. I often play with the doll. I take it ti school with me, too. I also have e red car and a big drum.
=> Nội dung bài đọc
Tên tôi là Anna. Đây là hộp đồ chơi của tôi. Trong hộp đồ chơi của tôi, tôi có một con búp bê. Váy của nó màu hồng và trắng. Tôi thường chơi với búp bê. Tôi cũng mang nó tới trường với tôi. Tôi cũng có một cái ô tô màu đỏ và một cái trống to.
1. What does she often play with?
A. The car
B. The drum
C. The doll
D. The bear
=> C. The doll
2. Where does she take the doll to?
A. supermarket
B. school
C. cinema
D. living room
=> B. school
3. What is the girl’s name?
A. Ann
B. Anna
C. Amy
D. Annie
=> B. Ann
4. What color is the doll’s dress?
A. pink
B. white
C. pink and white
D. pink and red
=> C. pink and white
5. What else does she also have?
A. A red car
B. A purple car
C. A blue car
D. A black car
=> A. A red car
7. Dạng bài đặt câu hỏi với từ gạch chân
1. No, there isn’t a bookstore in front of my house. => Is there a bookstore in front of your house?
2. My mom’s coat is on the chair. => Where is your mom’s coat?
3. My father is forty - five years old. => How old is your father?
4. The gate of my house is brown. => What color is the gate of your house?
5. Yes, Peter has a big plane. => Does Peter have a big plane?
8. Dạng bài đọc đoạn văn và chia động từ ở dạng đúng
This (1. be) __________ my favorite toy. It is a teddy bear. It (2. be) ________ brown. It (3. not be) __________ pink. It (4. have) ________ long ears. I (5. like) ________ my toy very much.
=> 1. is; 2. is; 3. isn't; 4. has; 5. like
Bài thứ 2: Hello. My name is Lana. I am from Vietnam. This is my lovely house. There are five (1) ___________ in my house. This is the living room. It’s large and modern. There is a (2) ___________ in the living room. This is my (3) ___________. Therer are a bookshelf, a bed and two chairs in my bedroom. There is a (4) ___________ behind my house. There are some fish in the pond. My father likes going fishing. Oh there is a small garden, too. It’s (5) ___________ and there are also some flowers.
=> Hướng dẫn dịch bài
Xin chào. Tôi tên là Lana. Tôi đến từ Việt Nam. Đây là ngôi nhà yêu quý của tôi. Có năm phòng trong ngôi nhà. Đây là phòng khách. Nó to và hiện đại. Có một cái ghế sô pha trong phòng khách. Đây là phòng ngủ của tôi. Có một giá sách, một cái giường và hai cái ghế ở trong phòng ngủ của tôi. Có một cái hồ phía sau nhà tôi. Có một vài con cá trong hồ. Bố tôi thích câu cá. Cũng có một khu vườn. Nó đẹp và cũng có một vài bông hoa.
=> 1. rooms; 2. sofa; 3. bedroom; 4. pond; 5. beautiful
9. Một vài lưu ý khi làm bài tập tiếng anh nâng cao
Khi làm bài tập tiếng Anh, có một số lưu ý quan trọng giúp bạn làm tốt hơn và học hiệu quả hơn. Dưới đây là một số gợi ý:
- Đọc kỹ yêu cầu và hiểu mục tiêu bài tập: Điều quan trọng không chỉ là đọc yêu cầu của bài tập mà còn là hiểu rõ mục tiêu mà bài tập đang hướng đến. Trước khi bắt đầu, hãy xem xét mục đích lớn hơn của bài học và cách bài tập này đóng góp vào sự phát triển tổng thể của bạn trong tiếng Anh.
- Lập kế hoạch học tập có cấu trúc: Thay vì chỉ tập trung vào hoàn thành bài tập, hãy xây dựng một lịch trình học tập có cấu trúc. Điều này bao gồm việc xác định thời gian cụ thể để ôn từ vựng, học ngữ pháp, và thực hành viết và nói. Lên kế hoạch giúp bạn duy trì động lực và tiến bộ hơn.
- Nắm vững ngữ cảnh: Để thực hiện bài tập một cách hiệu quả, bạn cần hiểu rõ ngữ cảnh xung quanh nó. Điều này bao gồm việc xem xét mục đích và công việc cụ thể của bài tập, người đọc hoặc người nghe mục tiêu, và thông điệp bạn muốn truyền đạt. Hiểu rõ ngữ cảnh giúp bạn chọn từ vựng và cấu trúc câu thích hợp hơn.
- Sử dụng tài liệu tham khảo một cách tỉ mỉ: Trong quá trình làm bài tập, đừng ngần ngại sử dụng tài liệu tham khảo như từ điển, sách ngữ pháp, hoặc nguồn tài liệu trực tuyến. Tìm kiếm sự hỗ trợ từ các nguồn này để giải quyết các thách thức trong bài tập. Hãy dành thời gian để đọc và hiểu thông tin từ các nguồn này để nâng cao kiến thức của bạn.
- Mang tính sáng tạo trong từ vựng và cấu trúc câu: Trong quá trình viết hoặc nói, hãy thử sử dụng một loạt từ vựng và cấu trúc câu để biểu đạt ý của bạn một cách đa dạng. Tránh sự lặp lại quá nhiều và khám phá cách diễn đạt sáng tạo để làm bài tập trở nên phong phú hơn và thú vị hơn
Lưu ý rằng việc học tiếng Anh là một quá trình dài hơi và đòi hỏi kiên nhẫn và sự cống hiến. Hãy thực hiện các bài tập một cách có hệ thống và không ngừng nâng cao khả năng của bạn theo thời gian.
Ngoài ra, có thể tham khảo: Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2022 - 2023. Trân trọng./.