- 1. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 1 Hobbies
- 2. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Healthy living
- 3. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Community service
- 4. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 4 Music and Arts
- 5. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and drink
- 6. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A visit to a school
- 7. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic
- 8. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Films
- 9. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals around the world
- 10. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Energy sources
- 11. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11 Travelling in the future
- 12. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 12 English - speaking countries
1. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 1 Hobbies
1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : hết sức ngạc nhiên, kinh ngạc
2. belong to (v) /bɪˈlɒŋ tə/ : thuộc về
3. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ : lợi ích
4. build (v) /bɪld/ : xây dựng
5. cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/ : bìa cứng
6. creativity (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ : sáng tạo
7. common (adj) /ˈkɒmən/ : chung, thông thường
8. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm
9. coin (n) /kɔɪn/ : xu
10. dislike (v) /dɪsˈlaɪk/ : không thích
11. dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/ : nhà búp bê
12. enjoy (v) /ɪnˈdʒɔɪ/ : thích
13. gardening (n) /ˈɡɑːdnɪŋ/ : làm vườn
14. glue (n) /ɡluː/ : hồ/ keo dán
15. jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ : chạy bộ
16. horse riding (n) /ˈhɔːs raɪdɪŋ/ : cưỡi ngựa
17. insect (n) /ˈɪnsekt/ : côn trùng
18. jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ : đi/ chạy bộ thư giãn
19. like (v) /laɪk/ : thích
20. make models (v) /meɪk ˈmɒdlz/ : làm mô hình
21. maturity (n) /məˈtʃʊərəti/ : sự trưởng thành
22. patient (adj) /ˈpeɪʃnt/ : kiên nhẫn, nhẫn nại
23. popular (adj) /ˈpɒpjələ(r)/ : được nhiều người ưu thích
24. responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ : sự chịu trách nhiệm
25. set (v) /set/ : (mặt trời) lặn
26. teddy bear (n) /ˈtedi beə(r)/ : gấu bông
2. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Healthy living
1. allergy (n) /ˈælədʒi/ : bệnh dị ứng
2. advice (to V) (v) /ədˈvaɪs/ : khuyên bảo
3. affect (v) /əˈfekt/ : ảnh hưởng
4. amount (of) (n) /əˈmaʊnt/ : lượng (danh từ không đếm được)
5. avoid (V-ing) (v) /əˈvɔɪd/ : tránh
6. adult (n) /əˈdʌlt/ : người lớn
7. backache (n) /ˈbækeɪk/ : bệnh đau lưng
8. balance (n) /ˈbæləns/ : sự cân bằng; cân bằng
9. boating (n) ´boutiη/ : cuộc đi chơi bằng thuyền
10. cure (for) (n) (v) /kjʊə(r)/ : phương pháp cứu chữa, chữa bệnh
11. command (n) (v) /kəˈmɑːnd/ : mệnh lệnh, yêu cầu
12. cough (n) (v) /kɒf/ : bệnh ho, ho
13. count (v) /kaʊnt/ : đếm
14. calorie (n) /ˈkæləri/ : calo
15. cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ : đạp xe
16. countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ : miền quê, nông thôn
17. dim light /dɪm laɪt/ : lờ mờ, tối mờ mờ
18. healthy (adj) /ˈhelθi/ : có lợi cho sức khỏe
19. lip balm (n) /lɪp bɑːm/ : son dưỡng môi
20. lunch box (n) /ˈlʌntʃ bɒks/ : hộp đựng đồ ăn trưa
21. neighbourhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ : vùng lân cận
22. outdoor (adj) /ˈaʊtdɔː(r)/ : ngoài trời
23. sunburn (n) /ˈsʌnbɜːn/ : cháy nắng
24. suncream (n) /ˈsʌn kriːm/ : kem chống nắng
25. red spot /red spɒt/ : đốm đỏ
>> Tham khảo: Đề thi tiếng Anh lớp 7 giữa học kì 1 có đáp án năm 2023 - 2024
3. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Community service
1. around /əˈraʊnd/ : xung quanh
2. board game /bɔːd ɡeɪm/ : chơi cờ
3. clean (v) /kliːn/ : dọn dẹp, lau chùi
4. community activity (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvəti/ : hoạt động cộng đồng
5. donate (v)/dəʊˈneɪt/ : quyên góp
6. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ : trao đổi
7. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/ : vô gia cư
8. pick up /pɪk ʌp/ : nhặt
9. recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ : tái chế
10. tutor (v) /ˈtjuːtə(r)/ : dạy kèm, gia sư
11. volunteer (v)/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ : tình nguyện
4. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 4 Music and Arts
1. anthem (n) / 'ænθəm /: quốc ca
2. atmosphere (n) / 'ætməsfɪər /: không khí, môi trường
3. compose (v) / kəm'pəʊz /: soạn, biên soạn
4. composer (n) / kəm'pəʊzər /: nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
5. control (v) / kən'trəʊl /: điều khiển
6. core subject (n) / kɔːr 'sʌbdʒekt /: môn học cơ bản
7. country music (n) / 'kʌntri 'mju:zɪk /: nhạc đồng quê
8. curriculum (n) / kə'rɪkjʊləm /: chương trình học
9. folk music (n) / fəʊk 'mju:zɪk /: nhạc dân gian
10. non-essential (adj) / nɒn-ɪˈsenʃəl /: không cơ bản
11. opera (n) / 'ɒpərə /: vở nhạc kịch
12. originate (v) / ə'rɪdʒɪneɪt /: bắt nguồn
13. perform (n) / pə'fɔːm /: biểu diễn
14. performance (n) / pə'fɔːməns /: sự trình diễn, buổi biểu diễn
15. photography (n) / fə'tɒɡrəfi /: nhiếp ảnh
5. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and drink
1. beef (n) /biːf/ : thịt bò
2. butter (n) /ˈbʌtə(r)/ : bơ
3. dish (n) /dɪʃ/ : món ăn
4. eel (n) /iːl/ : con lươn
5. flour (n) /ˈflaʊə(r)/ : bột
6. fried (n) /fraɪd/ : được chiên/ rán
7. green tea (n) /ˌɡriːn ˈtiː/ : chè xanh
8. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần
9. juice (n) /dʒuːs/ : nước ép
10. lemonade (n) /ˌleməˈneɪd/ : nước chanh
11. mineral water (n) /ˈmɪnərəl wɔːtə(r)/ : nước khoáng
12. noodles (n) /ˈnuːdl/ : mì, mì sợi, phở
13. omelette (n) /ˈɒmlət/ : trứng tráng
14. onion (n) /ˈʌnjən/ : củ hành
15. pancake (n) /ˈpænkeɪk/ : bánh kép
6. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6 A visit to a school
1. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ : kỉ niệm, tổ chức
2. entrance exam /ˈentrəns ɪɡˈzæm/ : kì thi đầu vào
3. equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/ : đồ dùng, thiết bị
4. extra (adj) /ˈekstrə/ : thêm
5. facility (n) /fəˈsɪləti/ : thiết bị, tiện nghi
6. gifted (adj) /ˈɡɪftɪd/ : năng khiếu
7. laboratory (n) /ləˈbɒrətri/ : phòng thí nghiệm
8. lower secondary school (n) /ˈləʊə(r) ˈsekəndri school/ : trường trung học cơ sở
9. midterm (adj) /ˌmɪdˈtɜːm/ : giữa học kì
10. outdoor (adj) /ˈaʊtdɔː(r)/ : ngoài trời
11. private (adj) /ˈpraɪvət/ : riêng tư
12. projector (n) /prəˈdʒektə(r)/ : máy chiếu
13. resource (n) /rɪˈsɔːs/ : tài nguyên
14. royal (adj) /ˈrɔɪəl/ : thuộc về hoàng gia
15. service (n) /ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ
7. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic
1. bumpy (adj) /ˈbʌmpi/ : lồi lõm, nhiều ổ gà
2. distance (n) /ˈdɪstəns/ : khoảng cách
3. fine (v) /faɪn/ : phạt
4. fly (v) /flaɪ/ : bay, lái máy bay, đi trên máy bay
5. handlebars (n) /ˈhændlbɑː(r)/ : tay lái, ghi đông
6. lane (n) /leɪn/ : làn đường
7. obey traffic rules /əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/ : tuân theo luật giao thông
8. passenger (n) /ˈpæsɪndʒə(r)/ : hành khách
9. pavement (n) /ˈpeɪvmənt/ : vỉa hè (cho người đi bộ)
10. pedestrian (n) /pəˈdestriən/ : người đi bộ
11. plane (n) /pleɪn/ : máy bay
12. road sign/ traffic sign (n) /rəʊd saɪn/ /ˈtræfɪk saɪn/ : biển báo giao thông
8. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Films
1. acting (n) /ˈæktɪŋ/ : diễn xuất
2. comedy (n) /ˈkɒmədi/ : phim hài
3. confusing (adj) /kənˈfjuːzɪŋ/ : khó hiểu, gây bối rối
4. director (n) /daɪˈrektə(r)/ : đạo diễn (phim, kich, …)
5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/ : phim tài liệu
6. dull (adj) /dʌl/ : buồn tẻ, chán ngắt
7. enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ : thú vị, thích thú
8. fantasy (n) /ˈfæntəsi/ : phim giả tưởng, tưởng tượng
9. frightening (adj) /ˈfraɪtnɪŋ/ : làm sợ hãi, rùng rợn
10. gripping (adj) /ˈɡrɪpɪŋ/ : hấp dẫn, thú vị
11. horror film (n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/ : phim kinh dị
12. moving (adj) /ˈmuːvɪŋ/ : cảm động
13. must - see (n) /mʌst siː/ : đáng xem, cần phải xem
14. poster (n) /ˈpəʊstə(r)/ : áp phích quảng cáo
15. review (n) /rɪˈvjuː/ : bài phê bình (về một bộ phim)
9. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 9 Festivals around the world
1. candy (n) /ˈkændi/ : kẹo
2. Cannes Film Festival : Liên hoan phim Cannes
3. carve (v) /kɑːv/ : chạm, khắc
4. costume (n) /ˈkɒstjuːm/ : trang phục
5. decorate (v) /ˈdekəreɪt/ : trang trí
6. decoration (n) /ˌdekəˈreɪʃn/ : đồ trang trí
7. disappointing (adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ : đáng thất vọng
8. disappointment (n) /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ : sự thất vọng
9. Dutch (n) /dʌtʃ/ : thuộc về Hà Lan, người Hà Lan
10. Easter (n) /ˈiːstə(r)/ : Lễ Phục sinh
11. feast (n) /fiːst/ : bữa tiệc
12. feature (n) /ˈfiːtʃə(r)/ : trình diễn đặc biệt
13. fireworks display (n) /ˈfaɪəwɜːks dɪˈspleɪ/ : bắn pháo hoa
14. float (n) /fləʊt/ : xe diễu hành
15. folk dance (n) /ˈfəʊk dɑːns/ : điệu nháy/ múa dân gian
10. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Energy sources
1. always / 'ɔːlweɪz / : luôn luôn
2. alternative (Adj) / ɔ:l'tə:nətiv / : có thể lựa chọn thay cho vật khác
3. biogas (n) /'baiou,gæs/ : khí sinh học
4. carbon dioxide (n) / 'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / : khí CO2
5. dangerous (Adj) / 'deindʒrəs / : nguy hiểm
6. distance (n) / 'dɪst(ə)ns / : khoảng cách
7. electricity (n) /,ɪlɛk'trɪsɪti / : điện
8. energy (n) / 'enədʒi / : năng lượng
9. footprint (n) / 'fʊtprɪnt / : dấu vết, vết chân
10. hydro (n) / 'haidrou / : thuộc về nước
11. negative (Adj) / 'neɡətɪv / : xấu, tiêu cực
12. never (Adj) / 'nevə / : không bao giờ
13. non-renewable (adj) / ,nɔn ri'nju:əbl / : không phục hồi, không tái tạo được
14. often (Adj) / 'ɒf(ə)n / : thường
15. plentiful (Adj) / 'plentifl / : phong phú, dồi dào
11. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11 Travelling in the future
1. campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ : khu cắm trại
2. hope (v) /həʊp/ : hy vọng
3. hyperloop (n) /ˈhaɪpə(r) luːp / : tàu siêu tốc
4. flying car (n.phr) /ˈflaɪɪŋ kɑː/ : xe bay
5. fume (n) /fjuːm/ : khói
6. mode of travel (n.phr) /məʊd ɒv ˈtrævl/ : phương thức đi lại
7. pollute (v) /pəˈluːt/ : ô nhiễm
8. track (n) /træk/ : đường ray
9. run on (phr.v) / rʌn ɒn/ : chạy bằng
10. sail (v) /seɪl/ : chèo
11. teleporter (n) /ˈtel.ɪ.pɔː.tər/ : vận chuyển viễn thông
12. traffic jam (n.phr) /'træfɪk dʒæm/ : kẹt xe
13. tube (n) /tjuːb/ : ống nước
14. vehicle (n) / ˈviːɪkl / : phương tiện
15. worry about (phr.v) / ˈwʌri əˈbaʊt/ : lo lắng
12. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 12 English - speaking countries
1. ask for directions /ɑːsk fɔː dɪˈrɛkʃənz/ (v.phr) : hỏi đường
2. amazing landscapes /əˈmeɪzɪŋ ˈlænskeɪps (n.phr) : phong cảnh tuyệt vời
3. ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) : cổ
4. beach /biːtʃ/ (n) : bãi biển
5. capital city / ˈkæpɪtl ˈsɪti/ (n.phr) : thủ đô
6. castle /ˈkɑːsl/ (n) : lâu đài
7. coastline /ˈkəʊstlaɪn/ (n) : đường bờ biển
8. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj) : thú vị, nhộn nhịp
9. fantastic /fænˈtæstɪk/ (adj) : tuyệt vời
10. go penguin watching /gəʊ ˈpɛŋgwɪn ˈwɒʧɪŋ/ (v.phr) : xem chim cánh cụt
11. holiday /ˈhɒlədeɪ/ (n) : kỳ nghỉ
12. island /ˈaɪlənd/ (n) : đảo
13. kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ (n) : chuột túi
14. local people / ˈləʊkəl ˈpiːpl/ (n) : người địa phương
15. museum /mjuˈziːəm/ (n) : viện bảo tàng
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết Bài tập so sánh trong tiếng Anh lớp 7 có đáp án chi tiết nhất để biết thêm nhiều kiến thức liên quan. Cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết. Trân trọng!