- Bài 1 trang 18 sgk Tiếng anh 7: Listen and read.
- Bài 2 trang 19 sgk Tiếng anh 7: What are Mark and Mi talking about?
- Bài 3 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Write a word or a phrase from the box under its picture.
- Bài 4 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Complete each sentence with a word from the conversation.
- Bài 5 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Game. Good/ bad for health?
- Bài 1 trang 21 sgk Tiếng anh 7: Tick (✓) the simple sentences.
- Bài 2 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
- Bài 3 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
- Bài 4 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
- Bài 5 trang 22 sgk Tiếng anh 7:
Bài 1 trang 18 sgk Tiếng anh 7: Listen and read.
(Nghe và đọc.)
Mi: This is a nice picture, Mark.
Mark: That’s my dad and I boating at Yen So Park.
Mi: I also see a lot of people exercising there.
Mark: Yes, it’s a popular place for people in my neighborhood.
Mi: Outdoor activities are good for our health. My family often goes cycling in the countryside. It’s quiet, and there's a lot of fresh air.
Mark: It sounds interesting.
Mi: Yes, it’s lots of fun. We also bring fruit, water, and a lunch box with us.
Mark: I’d love to join you next time.
Mi: Sure. Bring along a hat and suncream.
Mark: Why suncream?
Mi: It’s really hot and sunny at noon, so you might get sunburn.
Mark: I see.
Phương pháp giải:
Tạm dịch:
Mi: Đây là một bức tranh đẹp, Mark.
Mark: Đó là bố tôi và tôi chèo thuyền ở công viên Yên Sở.
Mi: Tôi cũng thấy rất nhiều người tập thể dục ở đó.
Mark: Đúng vậy, đó là một địa điểm nổi tiếng đối với mọi người trong khu phố của tôi.
Mi: Các hoạt động ngoài trời rất tốt cho sức khỏe của chúng ta. Gia đình tôi thường đạp xe ở ngoại ô. Nó yên tĩnh và có nhiều không khí trong lành.
Mark: Nghe có vẻ thú vị.
Mi: Vâng, rất vui. Chúng tôi cũng mang theo trái cây, nước và hộp cơm trưa.
Mark: Tôi rất muốn tham gia với bạn lần sau.
Mi: Chắc chắn rồi. Mang theo mũ và kem chống nắng.
Mark: Tại sao phải dùng kem chống nắng?
Mi: Vào buổi trưa, trời rất nóng và có nắng, vì vậy bạn có thể bị cháy nắng.
Mark: Tôi hiểu rồi.
Bài 2 trang 19 sgk Tiếng anh 7: What are Mark and Mi talking about?
(Mark và Mi đang nói về vấn đề gì?)
A. Healthy problems
(Những vấn đề về sức khỏe)
B. Healthy activities
(Những hoạt động lành mạnh)
C. Sports and games
(Thể thao và trò chơi)
Trả lời:
Answer: B
Because the dialogue mentions cycling and boating and they are good for our health. So the answer is B. Healthy activities.
(Vì đoạn hội thoại đề cập đến việc đi xe đạp và chèo thuyền và chúng rất tốt cho sức khỏe của chúng ta. Vì vậy, câu trả lời là B. Các hoạt động lành mạnh.)
Bài 3 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Write a word or a phrase from the box under its picture.
(Viết từ hoặc cụm từ trong hộp vào bên dưới mỗi bức tranh.)
boating suncream lunch box sunburn cycling
Phương pháp giải:
- boating (n): chèo thuyền
- suncream (n): kem chống nắng
- lunch box (n): hộp cơm trưa
- sunburn (n): cháy nắng
- cycling (n): đi xe đạp
Trả lời:
1. sunburn 2. suncream 3. lunch box 4. boating 5. cycling
Bài 4 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Complete each sentence with a word from the conversation.
(Hoàn thành mỗi câu sau với một từ trong đoạn hội thoại.)
1. In the picture, Mark and his father are _________________.
2. The people in Mark’s neighbourhood love to go to the ___________.
3. Mi’s family often goes cycling in the __________________.
4. - I don’t want to get sunburn.
- Wear a hat and use _______________.
5. Fruit and water are good for our ______________.
Trả lời:
1. boating 2. park 3. countryside 4. suncream 5. health
1. In the picture, Mark and his father are boating.
(Trong bức tranh, Mark và bố cậu ấy đang chèo thuyền.)
2. The people in Mark’s neighbourhood love to go to the park.
(Mọi người trong khu phố của Mark rất thích đến công viên.)
3. Mi’s family often goes cycling in the countryside.
(Gia đình Mi thường xuyên đạp xe ở ngoại ô.)
4. - I don’t want to get sunburn. (Tôi không muốn bị cháy nắng.)
- Wear a hat and use suncream. (Đội mũ và sữ dụng kem chống nắng.)
5. Fruit and water are good for our health.
(Hoa quả và nước tốt cho sức khỏe của chúng ta.)
Bài 5 trang 19 sgk Tiếng anh 7: Game. Good/ bad for health?
(Trò chơi. Tốt hay xấu cho sức khỏe?)
Work in groups. Each student names two daily activities. The class decides whether each activity is good/ bad for health. Give a reason if possible.
(Làm việc theo nhóm. Mỗi học sinh đưa ra hoạt động thường ngày. Cả lớp quyết định mỗi hoạt động đó là tốt hay xấu cho sức khỏe. Đưa ra lí do nếu có thể.)
Example:
A: I walk to school.
(Tôi đi bộ đến trường.)
B: I think it’s good for your health.
(Tôi nghĩ nó tốt cho sức khỏe của bạn.)
A: I rarely eat breakfast.
(Tôi hiếm khi ăn sáng.)
C: It’s not good. Breakfast is very important. It gives us energy for the day.
(Việc đó không tốt. Bữa sáng rất quan trọng. Nó cung cấp năng lượng cho chúng ta cả ngày.)
Trả lời:
Minh: I usually eat fast food.
(Tôi thường xuyên ăn đồ ăn nhanh.)
Nam: It’s not good for you.
(Nó không tốt cho bạn.)
Minh: I and my brother go swimming.
(Tôi và em ttrai đi bơi.)
Mai: It’s a good activity. It makes you stronger.
(Đó là một hoạt động tốt. Nó làm bạn khỏe hơn.)
Bài 1 trang 21 sgk Tiếng anh 7: Tick (✓) the simple sentences.
(Đánh dấu (✓) vào câu đơn.)
1. The Japanese eat a lot of tofu.
(Người Nhật ăn nhiều đậu phụ.)
2. She drinks lemonade every morning.
(Cô ấy uống nước chanh vào mỗi buổi sáng.)
3. I don’t eat fast food, and I don’t drink soft drinks.
(Tôi không ăn thức ăn nhanh và tôi không uống nước ngọt.)
4. I am fit.
(Tôi vừa vặn.)
5. I like fish, but my sister likes meat.
(Tôi thích cá, nhưng em gái tôi thích thịt.)
Phương pháp giải:
Simple sentence (câu đơn) là câu chỉ có 1 chủ ngữ và 1 động từ.
Trả lời:
The simple sentences are:
(Những câu đơn là)
1. The Japanese eat a lot of tofu.
(Người Nhật Bản ăn rất nhiều đậu phụ.)
2. She drinks lemonade every morning.
(Cô ấy uống nước chanh mỗi sáng.)
4. I am fit.
(Tôi vừa vặn.)
Bài 2 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
Write S if the subject is missing from the sentence and V if the verb is.
(Viết S nếu thiếu chủ ngữ trong câu và V nếu động từ.)
1. Vegetarians a lot of vegetables and fruit.
2. Causes red spots on the face.
3. On Saturday morning, my brother two hours of exercising at the sports center.
4. In the past, had a healthier diet.
5. At the moment, we our surroundings.
Trả lời:
1. Vegetarians a lot of vegetables and fruit. (V)
Giải thích: Câu có các thành phần:
- chủ ngữ: Vegetarians
- tân ngữ: a lot of vegetables and fruit
2. Causes red spots on the face. (S)
Giải thích: Câu có các thành phần:
- động từ: Causes
- tân ngữ: red spots on the face
3. On Saturday morning, my brother two hours of exercising at the sports center. (V)
Giải thích: Câu có các thành phần:
- trạng ngữ: On Saturday morning
- chủ ngữ: my brother
- tân ngữ: two hours of exercising at the sports center
4. In the past, had a healthier diet. (S)
Giải thích: Câu có các thành phần:
- trạng ngữ: In the past
- động từ: had
- tân ngữ: a healthier diet
5. At the moment, we our surroundings. (V)
Giải thích: Câu có các thành phần:
- trạng ngữ: At the moment
- chủ ngữ: we
- tân ngữ: our surroundings
Bài 3 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
Rearrange the words and phrases to make simple sentences.
(Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành những câu đơn.)
1. soft drinks / never / my sister / drinks /.
2. affects / acne / 80% of young people /.
3. has / he / for breakfast / bread and eggs /.
4. don’t eat / we / much fast food /.
5. a lot of vitamins / fruit and vegetables / have /.
Trả lời:
1. My sister never drinks soft drinks.
(Chị tôi không bao giờ uống nước ngọt.)
2. 80% of young people affects acne.
(80% người trẻ tuổi ảnh hưởng bởi mụn trứng cá.)
3. He has bread and eggs for breakfast.
(Anh ấy ăn bánh mỳ và trứng cho bữa sáng.)
4. We don’t eat much fast food.
(Chúng ta không ăn quá nhiều đồ ăn nhanh.)
5. Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
(Hoa quả và rau có rất nhiểu vitamin.)
Bài 4 trang 21 sgk Tiếng anh 7:
Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some.
(Viết các câu hoàn chỉnh từ gợi ý. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
1. tofu / be / healthy.
2. many Vietnamese / drink / green tea.
3. she / not / use / suncream.
4. father / not / exercise / every morning.
5. most children / have / chapped lips and skin / winter.
Trả lời:
1. Tofu is healthy.
(Đậu phụ tốt cho sức khỏe.)
2. Many Vietnamese drink green tea.
(Nhiều người Việt Nam uống trà xanh.)
3. She does not use suncream.
(Cô ấy không sử dụng kem chống nắng.)
4. My father does not exercise every morning.
(Cha tôi không tập thể dục mỗi sáng.)
5. Most children have chapped lips and skin in winter.
(Hầu hết trẻ em bị nứt nẻ môi và da vào mùa đông.)
Bài 5 trang 22 sgk Tiếng anh 7:
Work in pairs. Discuss and write a simple sentence from the two given sentences.
(Làm việc theo nhóm. Thảo luận và viết một câu đơn từ 2 câu đã cho.)
Example:
Many people are running. (Nhiều người đang chạy.)
Many people are exercising. (Nhiều người đang tập thể dục.)
=> Many people are running and exercising.
(Nhiều người đang chạy và tập thể dục.)
1. We avoid sweetened food. We avoid soft drinks.
(Chúng tôi tránh thức ăn ngọt. Chúng tôi tránh nước ngọt.)
=> We avoid ______________________________ .
2. My dad loves outdoor activities. I love outdoor activities.
(Bố tôi rất thích các hoạt động ngoài trời. Tôi yêu các hoạt động ngoài trời.)
=> My _________________________________ love outdoor activities.
3. You should wear a hat. You should wear suncream.
(Bạn nên đội mũ. Bạn nên bôi kem chống nắng.)
=> You should wear _____________________________.
4. My mother read the health tips. My mother downloaded the health tips.
(Mẹ tôi đọc những lời khuyên về sức khỏe. Mẹ tôi đã tải về các mẹo về sức khỏe.)
=> My mother ____________________________________________.
Trả lời:
1. We avoid sweetened food and soft drinks.
(Chúng ta tránh đồ ăn ngọt và nước ngọt.)
2. My dad and I love outdoor activities.
(Bố tôi và tôi rất thích các hoạt động ngoài trời.)
3. You should wear a hat and suncream.
(Bạn nên đội mũ và bôi kem chống nắng.)
4. My mother read and downloaded health tips.
(Mẹ tôi đọc và tải các các mẹo về sức khỏe.)