- 1. Sao hạn được hiểu như thế nào?
- 2. Đôi nét về năm Qúy Mão 2023
- 3. Bảng sao hạn năm Qúy Mão 2023 của 12 con giáp
- 3.1. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tý
- 3.2. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Sửu
- 3.3. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Dần
- 3.4. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Mão
- 3.5. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Thìn
- 3.6. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tỵ
- 3.7. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Ngọ
- 3.8. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Mùi
- 3.9. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Thân
- 3.10. Bảng sao hạn năm Qúy Mãi của tuổi Dậu
- 3.11. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tuất
- 3.12. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Hợi
1. Sao hạn được hiểu như thế nào?
Sao hạn được hiểu là các vì sao được coi theo tử vi của 12 con giáp, hệ thống các sao này chiếu mạng theo tuổi trong văn hóa phương Đông. Trong vũ trụ, ngoài con người còn có vạn vật xung quanh, chúng tương tác với nhau thường xuyên trong quá trình dịch chuyển đó. Điều này ảnh hưởng không nhỏ đến cuộc sống, sự thăng trầm của con người trong đó và dựa theo quy luật đó sự biến đổi các biến cố đời người được sắp xếp theo nguyên lý Biến Dịch của sao hạn
Có 9 sao tất cả (Mặt Trời, Mặt Trăng, sao Thủy, sao Kim, sao Hỏa, sao Mộc, sao Thổ, La Hầu, Kế Đô), mỗi sao lại đại diện cho một tuổi và lặp lại theo chu kỳ thời gian ảnh hưởng tốt hoặc gây ra tác động xấu - gọi là vận hạn nhất định xảy ra đối với mỗi người. Việc luận đoán vận hạn của mỗi người trong một năm dựa trên ý nghĩa của một sao thì không thể chính xác
Cửu diện được chia thành 3 nhóm gồm nhóm sao tốt, sao xấu và sao lưỡng tính, cụ thể:
- Nhóm sao xấu (Hung tinh): người vị nhóm sao này chiếu mạng sẽ gặp phải vận hạn xấu, không may mắn, cần phải làm lễ cúng sao giải hạn
+ Sao La Hầu: Đây là một trong những sao hung, sao xấu cho cả nam và nữ, thường đem lại điềm giữ không may mắn liên quan đến luật pháp, công quyền, tai nạn, bệnh tật, tai tiếng thị phi, hao mòn của cải, mang đến nhiều chuyện buồn phiền, bi ai, cần chú ý vào tháng giêng và tháng 2 âm lịch vì đây là tháng xấu, sao xấu nhất
+ Sao Thái Bạch: là sao hung và được xem là sao xấu nhất trong 9 sao, đem lại nhiều bất lợi cho nam giới bởi vậy người bị sao thái bạch chiếu mạng thường hao tốn tài sản, sức khỏe xấu nhất là tháng 2, 5, 8 âm lịch
+ Sao Kế Đô: là hung tinh của nữ giới và thường đem đến những xui xẻo, ốm đau, bệnh tật, hao tài tốn của, chuyện buồn, tang thương, đặc biệt sao trở nên xấu nhất vào tháng 3, 9 âm lịch
- Nhóm sao tốt (Cát tinh): khi được những sao này chiếu mạng sẽ gặp được nhiều may mắn và thuận lợi
+ Sao Thái Dương: đây là một sao tốt mang lại sự tốt lành, suôn sẻ, may mắn về công danh và sức khỏe cho nam giới nhưng với nữ giới lại hay đau ốm, đặc biệt là tháng 6,10
+ Sao Thái Âm: là sao tốt cho cả nam và nữ về mọi mặt từ công danh đến tiền bạc, tháng 9 có hỉ sự, tuy nhiên vào tháng 10 vẫn cần chú ý đến sức khỏe, sinh đẻ đối với nữ giới
+ Sao Mộc Đức: cũng là một sao tốt với ý nghĩa mang đến sự an lành và may mắn, hỉ sự, đặc biệt tốt vào tháng 10 và tháng chạp âm lịch. Tuy nhiên với nữ giới nên đề phòng bệnh máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt
- Nhóm sao trung tính: những sao chiếu mạng có mang trong mình cả 2 đặc tính vừa tốt mà vừa xấu
+ Sao Vân Hớn: sao xấu nhất vào tháng 2, 8 âm lịch, khi sao này chiếu cả nam và nữ đều làm ăn trung bình, có ốm đau, chú ý lời lẽ tránh những điều thị phi, bất lợi, đặc biệt nam sẽ gặp tai tiếng, bất lợi, dính pháp luật, nữ không tốt về thai sản
+ Sao Thổ Tú: là sao đem lại sự tai tiếng, kiện cáo, pháp luật, gia đạo không yên, sức khỏe hao mòn, sao sẽ trở nên xấu nhất vào tháng 4, 8 âm lịch
+ Sao Thủy Diệu: vừa là sao tốt vừa là sao xấu tùy thuộc vào từng tháng, sao này tự chủ về tài lộc và hỉ sự, ngoài ra cần kiêng sông nước, giữ gìn lời nói nhất là nữ giới để tránh tai tiếng thị phi, đàm tiếu xấu, bất lợi cho mình, đặc biệt sẽ trở nên xấu hơn vào tháng 4, 8 âm lịch.
>> Xem thêm: Tuổi kim lâu là gì? Cách tính tuổi kim lâu và giải hạn hiệu quả
2. Đôi nét về năm Qúy Mão 2023
Tính theo lịch dương năm Qúy Mão bắt đầu tính từ ngày 22/01/2023 đến hết ngày 09/02/2024. Tính theo lịch âm năm Qúy Mão được tính từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 30/12/2023. Những người sinh năm 2023 thuộc tuổi Mèo.
Theo Thiên can năm Qúy Mão tương hợp với Mậu, tương hình với Đinh và Kỷ. Theo Địa chi tam hợp với Hợi, Mão, Mùi và tứ hành xung với Tý, Ngọ, Mão, Dậu. Theo tử vi, tuổi Mèo mang mệnh Kim hay Kim Bạch Kim tức vàng pha bạc.
3. Bảng sao hạn năm Qúy Mão 2023 của 12 con giáp
3.1. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tý
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Mậu Tý | 1948 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Canh Tý | 1960 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Nhâm Tý | 1972 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Giáp Tý | 1984 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Bính Tý | 1996 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
>> Xem thêm: Tam tai là gì? Cách tính năm tam tai và giải hạn tam tai
3.2. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Sửu
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Kỷ Sửu | 1949 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tân Sửu | 1961 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Qúy Sửu | 1973 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Ất Sửu | 1985 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Đinh Sửu | 1997 | Sao Mộc Đức - Hạnh Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
3.3. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Dần
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Canh Dần | 1950 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Nhân Dần | 1962 | Sao Thái Âm - Hạnh Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Giáp Dần | 1974 | Sao Thái Dương - Hạnh Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Bính Dần | 1986 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Mậu Dần | 1998 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
3.4. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Mão
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Tân Mão | 1951 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Qúy Mão | 1963 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Ất Mão | 1975 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Đinh Mão | 1987 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Kỷ Mão | 1999 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
3.5. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Thìn
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Nhâm Thìn | 1952 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Giáp Thìn | 1964 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Bính Thìn | 1976 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Mậu Thìn | 1988 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Canh Thìn | 2000 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
3.6. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tỵ
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - 2023 nữ mạng |
| Qúy Tỵ | 1953 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Ất Tỵ | 1965 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Đinh Tỵ | 1977 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Kỷ Tỵ | 1989 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tân Tỵ | 2001 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
3.7. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Ngọ
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Giáp Ngọ | 1954 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Bính Ngọ | 1966 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Mậu Ngọ | 1978 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Canh Ngọ | 1990 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Nhâm Ngọ | 2002 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
3.8. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Mùi
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Ất Mùi | 1955 | Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
| Đinh Mùi | 1967 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Kỷ Mùi | 1979 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tân Mùi | 1991 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Qúy Mùi | 2003 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
3.9. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Thân
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Bính Thân | 1956 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Mậu Thân | 1968 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Canh Thân | 1980 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Nhâm Thân | 1992 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Giáp Thân | 2004 | Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo | Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh |
3.10. Bảng sao hạn năm Qúy Mãi của tuổi Dậu
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Đinh Dậu | 1957 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Kỷ Dậu | 1969 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tân Dậu | 1981 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Qúy Dậu | 1993 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Ất Dậu | 2005 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
3.11. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Tuất
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Mậu Tuất | 1958 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Canh Tuất | 1970 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Nhâm Tuất | 1982 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Giáp Tuất | 1994 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
| Bính Tuất | 2006 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sai Thủy Diều - Hạn Toán Tận |
3.12. Bảng sao hạn năm Qúy Mão của tuổi Hợi
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2023 nam mạng | Sao - Hạn 2023 nữ mạng |
| Kỷ Hợi | 1959 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tân Hợi | 1971 | Sao Thái Âm - Hnạ Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Qúy Hợi | 1983 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Ất Hợi | 1995 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Đinh Hợi | 2007 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
Trên đây là toàn bộ nội dung thông tin về chủ đề sao hạn năm Qúy Mão 2023 của 12 con giáp mà Luật Minh Khuê cung cấp tới quý khách hàng. Ngoài ra quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm bài viết về chủ đề Sách mười hai con giáp trọn đời. Chúng tôi rất hận hạnh nhận được sự hợp tác từ quý khách hàng. Trân trọng./.
>> Xem thêm: Cách làm lễ cúng sao giải hạn đầu năm Quý Mão 2023 chuẩn nhất