1. Nguồn thu của tài chính công đoàn đến từ đâu?
Dựa theo Điều 26 của Luật Công đoàn năm 2012, việc quản lý tài chính công đoàn được xác định cụ thể như sau:
- Tài chính công đoàn bao gồm bốn nguồn thu quan trọng như sau:
+ Đoàn phí công đoàn: Đoàn phí này được đóng bởi các thành viên của công đoàn, tuân theo các quy định trong Điều lệ Công đoàn Việt Nam.
+ Kinh phí công đoàn: Từ nguồn này, cơ quan, tổ chức, và doanh nghiệp sẽ đóng góp một số tiền, tỷ lệ là 2% của tổng quỹ tiền lương, và số tiền này sẽ được sử dụng để đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: Công đoàn cũng nhận được sự hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các hoạt động của mình.
+ Nguồn thu khác: Bên cạnh các nguồn thu chính trên, tài chính công đoàn còn được thêm vào từ các hoạt động văn hóa, thể thao, và các hoạt động kinh tế của Công đoàn.
2. Mẫu báo cáo quyết toán thu chi tài chính công đoàn mới
Báo cáo quyết toán thu chi tài chính công đoàn hiện nay được sử dụng theo Mẫu B07-TLĐ quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm Hướng dẫn 47/HD-TLĐ năm 2021
| Công đoàn cấp trên: A Công đoàn: B | Mẫu: B07-TLĐ |
BÁO CÁO
QUYẾT TOÁN THU, CHI TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN
Năm 2023
A- CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN
| - Số lao động tính quỹ lương đóng KPCĐ: 4 - Số đoàn viên: 6 - Số cán bộ CĐ chuyên trách: 8 | người người người | - Quỹ lương đóng KPCĐ: 23 - Quỹ lương đóng ĐPCĐ: 2 | đồng đồng |
B- CÁC CHỈ TIÊU THU CHI TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN
ĐVT: đồng
| THÔNG TIN | NỘI DUNG | Mục lục TCCĐ (Mã số) | Dự toán được giao | Quyết toán năm | Cấp trên duyệt |
| I | TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN TÍCH LŨY ĐẦU KỲ | 10 | 12 | 2022 |
|
| II | PHẦN THU | 2 | 1 | 2022 |
|
| 2.1 | Thu Đoàn phí công đoàn | 22 | 43 | 2022 |
|
| 2.2 | Thu Kinh phí công đoàn | 23 | 24 | 2023 |
|
| 2.3 | Ngân sách Nhà nước cấp hỗ trợ | 24 | 45 | 2022 |
|
| 2.4 | Các khoản thu khác | 25 |
|
|
|
|
| a- Chuyên môn hỗ trợ | 25.01 | 34 | 2022 |
|
|
| b- Thu khác | 25.02 | 32 | 2022 |
|
|
| CỘNG THU TCCĐ (2.1+2.2+2.3+2.4) |
| 103 |
|
|
| 2.5 | Tài chính công đoàn cấp trên cấp | 28 |
|
|
|
|
| a. Kinh phí công đoàn cấp trên cấp theo phân phối | 28.01 | 2 | 2022 |
|
|
| b. Tài chính công đoàn cấp trên cấp hỗ trợ | 28.02 | 4 | 2023 |
|
| 2.6 | Nhận bàn giao tài chính công đoàn | 40 | 8 | 2023 |
|
|
| TỔNG CỘNG THU (II=2.1+2.2+2.3+2.4+2.5+2.6) |
| 45 |
|
|
| III | PHẦN CHI |
|
|
|
|
| 3.1 | Chi trực tiếp chăm lo, bảo vệ, đào tạo đoàn viên và người lao động | 31 |
|
|
|
| 3.2 | Chi tuyên truyền đoàn viên và người lao động | 32 | 2 | 2022 |
|
| 3.3 | Chi quản lý hành chính | 33 | 5 | 2022 |
|
| 3.4 | Chi lương, phụ cấp và các khoản phải nộp theo lương | 34 | 6 | 2023 |
|
|
| a- Lương cán bộ trong biên chế | 34.01 | 3 | 2022 |
|
|
| b- Phụ cấp cán bộ công đoàn | 34.02 | 45 | 2022 |
|
|
| c- Các khoản phải nộp theo lương | 34.03 | 2 | 2022 |
|
| 3.5 | Chi khác | 37 |
|
|
|
|
| CỘNG CHI (3.1+3.2+3.3+3.4+3.5) |
| 63 |
|
|
| 3.6 | ĐPCĐ, KPCĐ đã nộp cấp trên quản lý trực tiếp | 39 | 2 |
|
|
| 3.7 | Bàn giao tài chính công đoàn | 42 | 4 |
|
|
|
| TỔNG CỘNG CHI (III=3.1+3.2+3.3+3.4+3.5+3.6 + 3.7) |
| 69 |
|
|
| IV | TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN TÍCH LŨY CUỐI KỲ (IV=I+II-III) | 50 |
|
|
|
| V | ĐPCĐ, KPCĐ PHẢI NỘP CẤP TRÊN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP | 60 |
|
|
|
C- THUYẾT MINH
|
Trần Thị T | Ngày 16 tháng 8 năm 2023 Phạm Thị H |
3. Hướng dẫn mẫu báo cáo quyết toán thu, chi tài chính công đoàn
Căn cứ Mẫu B07-TLĐ quy định tại Mục II Phụ lục 03 ban hành kèm Hướng dẫn 47/HD-TLĐ năm 2021, lập báo cáo quyết toán thu chi tài chính công đoàn như sau:
A. Các chỉ tiêu cơ bản
+ Số lao động làm căn cứ tính tổng quỹ lương đóng kinh phí công đoàn là lao động thuộc đối tượng đóng BHXH theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội (lao động lấy tại thời điểm 31/12 năm trước cộng số lao động bình quân tăng hoặc giảm trong năm), tiền lương tổng hợp chung của các tháng trong năm theo đúng số liệu lao động thuộc đối tượng đóng BHXH.
+ Đoàn viên để tính quỹ lương đóng đoàn phí công đoàn là đoàn viên tại thời điểm 31/12 của năm lập báo cáo tài chính.
B. Các chỉ tiêu thu, chi tài chính công đoàn
Các chỉ tiêu thu, chi tài chính:
Số liệu cộng sổ thu, chi tài chính công đoàn cơ sở của từng khoản Mã số, được đưa vào báo cáo quyết toán thu - chi tài chính công đoàn cơ sở theo từng khoản Mã số tương ứng.
* Mục I: Tài chính công đoàn tích lũy đầu kỳ (Mã số 10)
* Mục II. Phần thu
- Thu Đoàn phí công đoàn (Mã số 22)
- Thu Kinh phí công đoàn (Mã số 23)
- Các khoản thu khác (Mã số 25 = Mã số 25.01 + Mã số 25.02)
+ Chuyên môn hỗ trợ (Mã số 25.01)
+ Thu khác (Mã số 25.02): Căn cứ vào số tiền thu khác ngoài các nội dung trên như thu lãi tiền gửi,... được ghi trên sổ S82 có đối chiếu với sổ tiền mặt, tiền gửi của đơn vị. Đối với đơn vị hạch toán kế toán là số phát sinh bên Có tài khoản 5168 và được áp mục 25.02.
- Tài chính công đoàn cấp trên cấp (Mã số 28):
+ Kinh phí công đoàn cấp trên cấp theo phân phối (Mã số 28.01): Căn cứ tổng số tiền kinh phí công đoàn được phân phối do cấp trên cấp trả được ghi trên sổ S82 có đối chiếu với sổ tiền mặt, tiền gửi của đơn vị, trường hợp đơn vị có hạch toán là tổng số phát sinh bên Có tài khoản 13881 và được áp mục 27.01.
+ Tài chính công đoàn cấp trên cấp hỗ trợ (Mã số 28.02): Căn cứ tổng số tiền đã được cấp trên hỗ trợ cho hoạt động công đoàn của đơn vị được ghi trên sổ S82 có đối chiếu với sổ tiền mặt, tiền gửi của đơn vị, trường hợp đơn vị có hạch toán là tổng số phát sinh bên Có tài khoản 4316 và được áp mục 27.02.
- Nhận bàn giao tài chính công đoàn (Mã số 40): Căn cứ vào số tiền đã nhận bàn giao tài chính công đoàn từ công đoàn khác về đơn vị mình theo biên bản bàn giao. Đối với đơn vị hạch toán kế toán là số phát sinh bên Có tài khoản 4361 được áp mục 40.
Mục III. Phần chi
- Từ mã số 31 đến mã số 37: Căn cứ tổng số tiền tài chính công đoàn đã chi được phản ánh trên sổ S82 có đối chiếu với sổ tiền mặt, tiền gửi của đơn vị, trường hợp đơn vị có hạch toán là tổng số phát sinh bên Nợ trên tài khoản 6113 và được áp mục tương ứng.
- ĐPCĐ, KPCĐ đã nộp cấp trên quản lý trực tiếp (Mã số 39): Căn cứ tổng số tiền tài chính công đoàn đã thực nộp cho công đoàn cấp trên quản lý trực tiếp về đoàn phí công đoàn và kinh phí công đoàn trong kỳ báo cáo được ghi trên sổ S82 với mã tương ứng. Đối với đơn vị hạch toán kế toán là số phát sinh bên Nợ tài khoản 33881 được áp mục 39.
- Bàn giao tài chính công đoàn (Mã số 42): Căn cứ vào số tiền đã bàn giao về cho công đoàn khác theo biên bản bàn giao. Đối với đơn vị hạch toán kế toán là số phát sinh bên Nợ tài khoản 4361 được áp mục 42.
Mục IV. Tài chính công đoàn tích lũy cuối kỳ
- Tài chính công đoàn tích lũy cuối kỳ (Mã số 50): Phần chênh lệch giữa chỉ tiêu Tài chính công đoàn tích lũy đầu kỳ, Phần thu với Phần chi.
= Tài chính công đoàn tích lũy đầu kỳ + Tổng cộng thu - Tổng cộng chi
Đối với đơn vị hạch toán kế toán là số dư bên Có tài khoản 4361 cuối kỳ kế toán.
Mục V. ĐPCĐ, KPCĐ phải nộp cấp trên trực tiếp
ĐPCĐ, KPCĐ phải nộp cấp trên trực tiếp (Mã số 60): Kinh phí phải nộp cấp quản lý trực tiếp căn cứ vào số tổng cộng trên sổ S82 của Công đoàn cơ sở. Đối với đơn vị hạch toán kế toán là tổng số phát sinh bên Nợ tài khoản 33881 và được áp mục 60.
C. Thuyết minh: Phân tích số tích lũy tài chính đầu kỳ, tích lũy tài chính cuối, kỳ: bao gồm tiền mặt, tiền gửi; thuyết minh các nội dung khác trên báo cáo.
Xem thêm bài viết: Mẫu báo cáo tài chính công đoàn cơ sở mới nhất và cách lập. Khi có thắc mắc về quy định pháp luật, quý khách có thể liên hệ đến hotline 19006162 hoặc gửi thư tư vấn đến địa chỉ email: lienhe@luatminhkhue.vn