1. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối - đề số 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng (6 điểm):
- HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước)
- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra.
2. Đọc hiểu (4 điểm):
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
GẤU CON CHIA QUÀ
Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo. Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra sao mà lại thiếu?
Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.
Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.
Gấu con gãi đầu: À….ra thế.
Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
A. 3 người
B. 4 người
C. 5 người
Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.
B. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm
C. Bố là một, mẹ là hai và em là ba.
Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?
Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1. Chính tả: (6 điểm)
Mẹ là người phụ nữ hiền dịu. Em rất yêu mẹ, trong trái tim em mẹ là tất cả, không ai có thể thay thế. Em tự hứa với lòng phải học thật giỏi, thật chăm ngoan để mẹ vui lòng.
2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):
Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:
.jpg)
Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối - đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Câu 1 (M1): Số “ba mươi tư” viết là:
A. 304 B. 34 C. 43 D. 403
Câu 2 (M1): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 67, 24, 26, 17
A.17, 24, 26, 67 B. 24, 17, 26, 67 C. 17, 26, 24, 67 D. 67, 24, 26, 17
Câu 3 (M1): Số 68 đọc là:
A. Sáu tám B. Sáu mươi tám C. Sáu không tám D. Sáu tám đơn vị
Câu 4 (M1):
Câu 5 (M1): Số cần điền vào chỗ chấm 46 < … <68?
A. 65 B. 67 C. 63 D. 69
Câu 6 (M2): Kết quả của phép 35 + 61 =?
A. 46 B. 96 C. 43 D. 69
Câu 7(M2): Kết quả phép tính: 96 cm - 53 cm = .....
A. 43 cm B. 34 C. 34 cm D. 61 cm
Câu 8 (M1):
Câu 9 (M2): Lớp 1A có 25 bạn , lớp 1B có 32 bạn. Hỏi cả 2 lớp có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 57 bạn B. 75 bạn C. 84 bạn D. 48 bạn
Câu 10 (M2):
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11 (M1): Đặt tính rồi tính:
22 + 47 68 - 40 77 - 4 20 + 73
Câu 12 (M2): Vườn nhà Na có 68 cây cam và bưởi. Trong đó có 24 cây cam. Hỏi vười nhà Na có bao nhiêu cây bưởi?
Phép tính:
......................................................
Trả lời:
Vườn nhà Na có …… cây bưởi.
Câu 13 (M3): Hình sau có bao nhiêu hình?
Trả lời: Có ………hình tam giác
Có ……. Hình vuông.
3. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối - đề số 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Con ngựa và con hươu cao cổ dưới đây, con nào cao hơn? (1 điểm)

| A. Con ngựa | B. con hươu cao cổ | C. cả hai con bằng nhau |
Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)

| A. 5cm | B. 8cm | C. 10cm |
Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? (1 điểm)

| A. Đồng hồ A | B. Đồng hồ B | C. Đồng hồ C | D. Đồng hồ D |
Câu 4: Bông hoa nào có kết quả bằng kết quả phép tính trên chú ong. (1 điểm)

| A. Bông hoa A | B. Bông hoa B | C. Bông hoa C |
Câu 5: Điền kết quả đúng của bài toán dưới đây. (1 điểm)
Hôm nay là thứ Hai ngày 02 tháng 05. Mẹ bảo chủ nhật này mẹ cho Nam đi chơi công viên. Vậy chủ nhật là ngày bao nhiêu?
| A. Ngày 06 | B. Ngày 08 | C. Ngày 10 | D. Ngày 12 |
Câu 6: Điền kết quả vào phép tính sau: (1 điểm)
62 + 11 – 20 = ……….
| A. 58 | B. 53 | C. 62 | D. 64 |
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Em hãy điền số vào hình (1 điểm);

Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 56 + 33 - 25 = ………
b) 86 - 24 + 14 = ………
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm):
| 76 + 21 | 98 – 45 |
Câu 10: Lớp em chăm sóc 83 cây hoa hồng trong vườn trường. Sáng nay có 50 cây hoa hồng đã nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở hoa? (1 điểm)

4. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối - đề số 4
Câu 1 (1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất
a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 89
B. 98
C. 99
D. 90
b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 43
D. 40
c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 12, 54, 23, 89
B. 54, 89, 23, 12
C. 89, 54, 12, 23
D. 89, 54, 23, 12
d. Số liền sau số 79 là
A. 78
B. 80
C. 79
D. 81
Câu 2: (1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:

Câu 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
58: …………………….……………..
71: ………………….……………….
Câu 4:

+ Toa …….ở trước toa thứ 2
+ Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
+ Toa ……..ở giữ toa thứ 1 và thứ 3
+ Toa …….ở sau toa thứ 3
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
12cm+ 2cm = 14
12cm+ 2cm = 14 cm
42 cm – 2cm = 40cm
42 – 2 cm = 40
Câu 6: (1 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả.

Câu 7: (1 điểm): Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi mất. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con?
.........................................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm) Nga có 22 cái chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút?
A. 37
B.40
C.38
D.47
Câu 9: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào?
A. ngày 17
B. ngày 18
C. ngày 19
D. ngày 20
b. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là?
A.66
B.76
C.88
D.89
c. Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……
A.55
B. 56
C.65
D.54
d. Điền dấu 34 – 4 …….30
A. >
B. <
C. +
D. =
Câu 10: (1 điểm) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
+ theo thứ tự từ bé đến lớn
…………………………………………………………………………………..
+ theo thứ tự từ lớn đến bé
……………………………………………………………………………………..
Câu 11: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
41 cm + 25 cm = 56 cm ☐
23 cm + 12 cm = 53 cm ☐
67 cm – 60 cm = 17 cm ☐
34 cm – 11 cm = 23 cm ☐
Câu 12: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt.Hỏi nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?
A. 45
B. 94
C. 3
D.49
Bài 13:(1 điểm) Số gồm 6 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 10
B. 6
C. 66
D. 60
Bài 14: (1 điểm)
Mẹ cho Toàn về quê thăm bà 1 tuần và 3 ngày. Hỏi Toàn về quê chơi tất cả là bao nhiêu ngày?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Bài 15: (1 điểm):
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
36 … 12 49 …. 5
10 + 20 …. 30 23 + 4 …. 28
Tài liệu còn dài, mời quý khách hàng tải ngay Bộ 57 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối tại đây hoặc Xem thêm bài viết: Bộ đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán mới nhất