- 1. Giới thiệu chung về trường Đại học Tài nguyên và Môi trường
- 2. Điểm chuẩn Đại học tài nguyên môi trường Hà Nội năm 2024
- 3. Thông tin tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường
- 3.1 Thời gian xét tuyển
- 3.2 Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- 4. Các ngành tuyển sinh
- 5. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022
1. Giới thiệu chung về trường Đại học Tài nguyên và Môi trường
- Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Hanoi University of Natural Resources and Environment) tên viết tắt: HUNRE
- Mã trường: DMT
- Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: 024.38370598; 0902.130.130
- Email: dhtnmt@hunre.edu.vn; dcac@hunre.edu.vn
- Website: https://hunre.edu.vn
Là cơ sở đào tạo công lập trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường dưới sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường được thành lập theo Quyết định số 1583/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 23 tháng 08 năm 2010, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Ngoài cơ sở chính tại Hà Nội, Phân hiệu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại tỉnh Thanh Hóa đươc thành lập theo Quyết định số 189/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ký ngày 16 tháng 01 năm 2018 trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung.
Hiện nay, cơ cấu của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội gồm có: 11 Khoa, 03 Bộ môn, 08 Phòng chức năng, 01 Viện nghiên cứu, 05 Trung tâm, 01 Trạm y tế và 01 Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa. Tổng số công chức, viên chức và người lao động của Trường là 746 người, trong đó có 01 Giáo sư, 15 Phó Giáo sư, 105 Tiến sĩ, 476 Thạc sĩ và 128 Cử nhân.
- Mức học phí với sinh viên chính quy năm học 2022 cụ thể như sau:
+ Học phí : 297.000 đồng/tín chỉ đối với nhóm ngành Kinh tế
+ Học phí : 354.500 đồng/tín chỉ đối với nhóm ngành khác.
Lộ trình tăng học phí tối đa tới năm học 2021 – 2022 là: Theo nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015
2. Điểm chuẩn Đại học tài nguyên môi trường Hà Nội năm 2024
Năm 2024, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội dự kiến tuyển sinh 3.350 chỉ tiêu bao gồm trụ sở chính tại Hà Nội và Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa. Cụ thể như sau:

Năm 2024, điểm trúng tuyển của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 - 26,5 điểm.
Tại cơ sở Hà Nội, ngành Marketing đứng đầu với mức điểm chuẩn là 26,5 điểm. Xếp thứ hai về điểm chuẩn là ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; lấy 26,25 điểm.
Đối với Phân hiệu Thanh Hóa, tất cả các ngành đào tạo đều có mức điểm chuẩn là 15 điểm.
Với phương thức xét điểm học bạ THPT, điểm chuẩn trong khoảng 18 - 27,75 điểm. Trong đó, ngành Marketing lấy điểm cao nhất là 27,75 điểm (cơ sở Hà Nội). Phân hiệu Thanh Hóa có mức điểm là 18, áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.
3. Thông tin tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường
3.1 Thời gian xét tuyển
- Phương thức Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo: Hồ sơ ĐKXT, thời gian, hình thức đăng ký, xác nhận nhập học: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học - Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu
- Phương thức Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường: Tiếp nhận hồ sơ ĐKXT - Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu
- Phương thức Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023: Thời gian tiếp nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1 - Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu
- Phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Hồ sơ ĐKXT, thời gian đăng ký, hình thức đăng ký: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học - Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu
- Phương thức Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) (theo kết quả học tập lớp 12 THPT): Thời gian tiếp nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1 - Dự kiến 8% tổng chỉ tiêu
3.2 Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
4. Các ngành tuyển sinh
- Các ngành đào tạo của trường Đại học tài nguyên và Môi trường đang tuyển sinh tại trụ sở chính:
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 |
| Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 7440298 | A00, C00, D01, D15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 7440221 | A00, A01, B00, D01 |
| Thủy văn học | 7440224 | A00, A01, B00, D01 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 |
| Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, A01, D01, D15 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 7520503 | A00, A01, D01, D15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00, A01, A07, D01 |
| Quản lý biển | 7850199 | A00, A01, B00, D01 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01 |
| Quản lý tài nguyên nước | 7850198 | A00, A01, B00, D01 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, D15 |
| Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C00, D01 |
| Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 |
| Sinh học ứng dụng | 7420206 | A00, A01, B00, D08 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, B00, D01, D07 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 |
- Các ngành đào tạo tại mà trường Đại học Tài nguyên và Môi trường đang tuyển sinh tại Phân hiệu Thanh Hoá:
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 7520503 | A00, A01, D01, D15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, D15 |
5. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 25.25 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 27 |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 25.5 |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 27.5 |
| 5 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 26 |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 15 |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 9 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; B00; D01; D08 | 15 |
| 10 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 17.5 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 24.25 |
| 12 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 15 |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 |
| 14 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 26.75 |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 26.25 |
| 17 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 20.5 |
| 18 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; C00; D01 | 23.5 |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; D15 | 19.5 |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 25.25 |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D07; D15 | 24.25 |
| 24 | 7340301PH | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 15 |
| 25 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 26 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 27 | 7520503PH | Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 |
| 28 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 29 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 15 |
| 30 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 |
Cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết và cùng tham khảo với Công ty Luật Minh Khuê về chủ đề điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường mới nhất.
Quý khách hàng quan tâm có thể tìm đọc bài viết: Cách tính điểm trung bình môn THCS, THPT, Đại học chuẩn nhất. Mong rằng chúng tôi đã đem đến cho bạn những thông tin hữu ích.
Nếu quý khách hàng có câu hỏi cần được giải đáp hoặc đang gặp phải bất kỳ vấn đề pháp lý thì hãy liên hệ với Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến qua số hotline 1900.6162. Hoặc quý khách hàng gửi yêu cầu chi tiết qua email: lienhe@luatminhkhue.vn để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc một cách nhanh chóng nhất. Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn sự theo dõi và ủng hộ của quý khách hàng!