Khoản tiền chi ra để mua chứng khoán tài chính, chẳng hạn cổ phiếu và trái phiếu. Xem đầu tư.
Đầu tư lưu động: inventory invesstinent.
Khoản tiền chi ra để mua chứng khoán tài chính, chẳng hạn cổ phiếu và trái phiếu. Xem đầu tư.
Đầu tư lưu động: inventory invesstinent.