1. Đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 11
| Câu 1: Động vật nào sau đây trao đổi với môi trường thông qua hệ thống ống khí ? | |||
| A. Châu chấu | B. Sư tử | C. Chuột | D. Ếch đồng |
| Câu 2: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai ? | |||
| A. Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim. B. Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi. C. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất. D. Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim / phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ. | |||
| Câu 3: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ? | |||
| A. Châu chấu | B. Cá sấu | C. Mèo rừng | D. Cá chép |
| Câu 4: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? I. Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân. II. Ở động vật đơn bào, chủ xảy ra tiêu hóa nội bào. III. Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào IV. Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn. | |||
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
| Câu 5: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây ? | |||
| A. Tiêu hóa nội bào. C. Tiêu hóa ngoại bào và nội bào. | B. Tiêu hóa ngoại bào. D. Tiêu hóa cơ học. | ||
| Câu 6: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm. II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch. III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch. IV. Trong hệ thống mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm. | |||
| A. 3 | B. 2 | C. 1 | D. 4 |
| Câu 7: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang ? | |||
| A. Cá chép, ốc, tôm, cua. C. Cá, ếch, nhái, bò sát. | B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác. | ||
| Câu 8: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng ? | |||
| A. Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thụ O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng. B. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường. C. Hô hấp là quá tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống. D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxy hóa các chất trong tế bào. | |||
| Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí ? | |||
| A. Côn trùng. | B. Tôm, cua. | C. Ruột khoang. | D. Trai sông. |
| Câu 10: Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí ở cá chép với môi trường nước, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? | |||
| I. Các cung mang, các phiến mang xòe ra khi có lực đẩy của nước. | |||
| II. Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp. | |||
| III. Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu. | |||
| IV. Hoạt động của miện và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng ôxi trong nước. | |||
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
| Câu 11: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây ? | |||
| A. Thực quản | B. Dạ dày | C. Ruột non | D. Ruột già |
| Câu 12: Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? | |||
| I. Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim. | |||
| II. Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim. | |||
| III. Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu. | |||
| IV. Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu. | |||
| A. 3 | B. 4 | C. 2 | D. 1 |
| Câu 13: Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây ? | |||
| A. Tiêu hóa nội bào. C. Tiêu hóa ngoại bào và nội bào. | B. Tiêu hóa ngoại bào. D. Tiêu hóa cơ học. | ||
| Câu 14: Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? | |||
| I. Ở tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép, tâm thất đều có 2 ngăn. | |||
| II. Ở hệ tuần hoàn hở, máu được lưu thông với áp lực rất thấp. | |||
| III. Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất thường có nhịp tim nhanh hơn so với người bình thường. | |||
| IV. 1 chu kì tim luôn được bắt đầu từ lúc tâm thất co, sau đó đến tâm nhĩ co và pha giãn chung. | |||
| A. 1 | B. 4 | C. 3 | D. 2 |
| Câu 15: Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn ? | |||
| A. Trâu, cừu, dê C. Ngựa, thỏ, chuột | B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê | ||
| Câu 16: Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áo ở người bình thường ? | |||
| I. Khiêng vật năng III. Cơ thể bị mất nhiều máu | II. Hồi hộp, lo âu IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy | ||
| A. 2 | B. 4 | C. 1 | D. 3 |
| Câu 17: Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim ? | |||
| A. Bó His | B. Tĩnh mạch | C. Động mạch | D. Mao mạch |
| Câu 18: Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng ? | |||
| A. Chất AIPG được sử dụng để tái tạo chất APG. | |||
| B. Nếu không có CO thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG. | |||
| C. Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều AIPG. | |||
| D. Glucôzơ được tổng hợp từ chất AIPG. | |||
| Câu 19: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín ? | |||
| A. Ốc sên | B. Châu chấu | C. Trai sông | D. Chim bồ câu |
| Câu 20: Hiện tượng ứ giọt ở các cây thân thảo vào mỗi buổi sáng sớm là do: | |||
| A. Lực thoát hơi nước của lá đã kéo nước từ rễ lên lá. | |||
| B. Lực đẩy của áp suất rễ đã đẩy nước từ rễ lên lá. | |||
| C. Lực liên kết giữa nước với thành phần mạch dẫn đã đầy nước từ rễ lên lá. | |||
| D. Quá trình hô hấp của cây đã tạo ra nước và ngưng tụ ở bề mặt lá. | |||
| Câu 21: Khi nói về mạch gỗ và mạch rây, phát biểu nào sau đây đúng ? | |||
| A. Mạch gỗ được cấu tạo từ tế bào sống và tế bào chết. | |||
| B. Mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ. | |||
| C. Mạch gỗ chỉ vận chuyển nước và ion khoáng. | |||
| D. Mạch rây được cấu tạo từ tế bào sống và tế bào chết. | |||
| Câu 22: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ? | |||
| A. Khi không có CO2 thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng. | |||
| B. Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có đủ ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra. | |||
| C. Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đó nếu không có pha tối thì cây vẫn giải phóng O2. | |||
| D. Nếu có 1 chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế. | |||
| Câu 23: Nếu trong 100 g chất khô của cơ thể thực vật có 1 mg nguyên tố khoáng X thì X là nguyên tố | |||
| A. vi lượng | B. đa lượng | C. thiết yếu | D. kim loại |
| Câu 24: Cây xanh hấp thụ canxi ở dạng nào sau đây ? | |||
| A. CaSO4 | B. Ca(OH)2 | C. Ca2+ | D. Ca |
| Câu 25: Những nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc nên diệp lục ? | |||
| A. C, H, O, N, Fe | B. C, H, O, N, Mg | C. C, H, O, Ni, B | D. Cl, K, H, Mn |
| Câu 26: Nhóm thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định CO2 vào ban đêm ? | |||
| A. Thực vật C4 C. Thực vật C3 | B. Thực vật CAM D. Thực vật bậc thấp | ||
| Câu 27: Khi nói về trao đổi nước ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ? | |||
| A. Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây. | |||
| B. Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ lá xuống rễ. | |||
| C. Chất hữu cơ được dự trữ trong củ chủ yếu được tổng hợp ở lá. | |||
| D. Sự thoát hơi nước ở lá là động lực kéo dòng mạch gỗ. | |||
| Câu 28: Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,03M. Rễ cây sẽ không thể hấp thụ thụ động ion Ca2+ khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây ? | |||
| A. 0,04M | B. 0,035M | C. 0,02M | D. 0,06M |
| Câu 29: Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, phát biểu nào sau đây không đúng ? | |||
| A. Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AIPG. | |||
| B. NADP; ADP là nguyên liệu của pha sáng. | |||
| C. Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO. | |||
| D. Chất AIPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ và APG. | |||
| Câu 30: Ở cây xương rồng, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây ? | |||
| A. Lá | B. Thân | C. Cành | D. Rễ |
| Câu 31: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng ? | |||
| A. K, Zn, Mo | B. Mn, Cl, Zn | C. C, H, B | D. B, S, Ca |
2. Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 11
| 1. A | 2. B | 3. A | 4. B | 5. A | 6. A | 7. A | 8. B |
| 9. A | 10. B | 11. C | 12. C | 13. C | 14. D | 15. A | 16. A |
| 17. A | 18. D | 19. D | 20. B | 21. B | 22. D | 23. A | 24. C |
| 25. B | 26. B | 27. B | 28. C | 29. D | 30. B | 31. B |
3. 1 số kiến thức cần nắm vững để làm đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 11
- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật
+ Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
+ Vận chuyển các chất trong cây
+ Thoát hơi nước
+ Vai trò của các nguyên tố khoáng
+ Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
- Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật
+ Tiêu hóa ở động vật
+ Hô hấp ở động vật
+ Tuần hoàn máu
+ Hô hấp tế bào
Xem thêm: Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 11 có đáp án năm 2022 -2023