- 1. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11: Pronunciation
- 2. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 8 - Vocabulary
- 3. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Sentence Patterns
- 4. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Speaking
- 5. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Reading
- 6. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11- Writing
1. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11: Pronunciation
1. Mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud
1. what's the matter with you?
i have a toothache
2. what's the matter with you?
i have a backache
3. what's the matter with you?
i have a sore throat
Lời giải chi tiết:
1. what's the matter with you?
i have a toothache
Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau răng
2. what's the matter with you?
i have a backache
Bạn bị sao vậy? - Tớ bị đau lưng
3. what's the matter with you?
i have a sore throat
Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau bụng
2. Look, read and circle a or b
1. a. He has a headache
b. He has a sore throat
2. a. She has a toothache
b. She has a fever
3.a. He has a fever
b. He has a backache
4. a. He has a backache
b. He has a stomach
5. a. She has a sore throat
b. She has a headache
Lời giải chi tiết:
1. b
Cậu ấy bị đau bụng
2. a
Cô ấy bị đau răng
3. a
Cô ấy bị sốt
4. a
Cậu ấy bị đau bụng
5. b
Cô ấy bị đau đầu
2. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 8 - Vocabulary
1. Look and complete
a. sore throat
b. ... ack ... ch ...
c. t ... ... th ... ch...
d. st .... mach ... ch....
Đáp án chi tiết:
a. sore throat (đau họng)
b. backache (đau lưng)
c. headche (đau đầu)
d. toothache (đau răng)
e. stomach ache (đau bụng)
f. fever (sốt)
2. Complete the sentences with the words in B1
1. Trung had a ... last week. He couldn't speak
2. Nam went to the dentist yesterday because he had a ...
3. QUan is in bed and feels very hot. He has a ...
4. Phong's grandpa has a ... he can't carry he
5. Trung had a ... last night because he ate toothache
Lời giải chi tiết
1. soar throat
Tuần trước trung bị đau họng. Cậu ấy đã không nói được
2. toothache
Hôm qua Nam phải tới nha sĩ vì cậu ấy bị đau răng
3. fever
Quân nằm trên giường và cảm thấy rất nóng. Cậu ấy đang bị sốt
4. backache
Ông của Phong bị đau lưng. Ông không thể vác đồ nặng được
5. stomach ache
Tối qua Trung bị đau bụng vì đã ăn quá nhiều vào bữa tối.
3. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Sentence Patterns
1. read and match
| 1. what's the matter with you? | a. she shouldn't eat a lot of sweets |
| 2. nam has a toothache | b. i have a headache |
| 3. phong has a fever | c. she shouldn't carry heavy things |
| 4. mai has a stomach ache | d. he should go to the dentist |
| 5. quan's grandma has a backache | e. he should stay in bed |
Lời giải chi tiết
1. b
Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau đầu
2. d
Nam bị đau răng. Cậu ấy nên tới nha sĩ
3. e
Phong bị sốt. Cậu ấy nên nằm trên giường
4. a
Mai bị đau bụng. Cô ấy không nên ăn nhiều đồ ngọt
5. c
Bà của Quân bị đau lưng. Bà không nên vác đồ nặng
2. Read and complete
stomach ache
will
eggs
toothache
matter
should
1. Mai: what's the (1) ... with you?
Tony: I don't feel. i have a (2) ...
Mai: Poor you. You (3) ... go to the dentist
Tony: Yes, I (4) ... Thanks
2. Nam: where's Phong?
Quan: He's at home
Nam: Why?
Quan: He doesn't feel well. He has a (5) ....
Nam: I see. Yeaterday, he ate a lot of (6) ...
Lời giải chi tiết:
1. matter
2. toothache
3. should
4. ưill
Mai: Bạn bị sao vậy?
Tony: tớ không được khỏe. Tớ bị đau răng
mai: tội nghiệp bạn. Bạn nên tới nha sĩ
Tony: ừ, tớ sĩ đi. Cảm ơn
5. stomach ache
6. eggs
Nam: Phong đâu rồi?
Quân: Cậu ấy ở nhà rồi
Nam: Tại sao vậy
QUân: Cậu ấy không được khỏe. Cậu ấy bị đau bụng
Nam: Tớ biết rồi. hôm qua cậu ấy ăn rất nhiều trứng.
4. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Speaking
1. Read and reply
What's the matter with you?
i have a toothache
i don't feel well
i have a fever
a. Bạn bị sao vậy?
b. Tớ bị đau răng
c. Tớ không khỏe. Tớ bị sốt rồi
d. Ông tớ bị đau lưng
2. Responf to the sentences above
5. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 - Reading
1. Read and complete
happy
doctor
dentist
school
because
has
It is very cold today. Some pupils are not in (1) ... Among them are Mai, Trung, Phong and QUan. Mai can't come to class because she (2) ... a bad headache. Trung is at home (3) ... he has a stomach ache. Phong went to the (4) .... because he has a fever. Quan went to the (5) ... because he has a bad toothache. Nam isn't (6) ... because he misses his friends!
lời giải chi tiết
1. school
2. has
3. because
4. dentist
5. happy
It is very cold today. Some pupils are not in school. Among them are Mai, Trung, Phong and Quan. Mai can't come to class because she has a bad headche. Trung is at home because he has a stomach ache. Phong went to the doctor because he has a fever. Quan went to the dentist becuse he has a bad toothache. Nam isn't happy because he misses his friends!
Bài dịch chi tiết:
Hôm nay trời rất lạnh. một số học sinh không tới trường. Trong số đó có Mai, Trung, Phong và Quân. Mai không thể tới lớp vì cô ấy bị đau đầu. Trung ở nhà vì cậy ấy bị đau bụng. Phong đã tới bác sĩ vì cậu ấy bị sốt. Quân tới nha sĩ vì đau răng. Nam không vui vì cậu ấy nhớ bạn bè mình!
2. Read again and tick
| fever | toothache | headache | stomach ache | |
| Mai | ... | .... | ... | ... |
| Trung | ... | ... | ... | ... |
| Phong | ... | ... | ... | .... |
| Quan | ... | ... | ... | ... |
lời giải chi tiết
Mai: headche (đau đầu)
Trung: stomach ache ( đau bụng)
Phong: fever (sốt)
QUân: toothache ( đau răng)
6. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11- Writing
1. Put the words in order to make sentences
1. put/ matter/ with/ what's / the
....
2. sore/ a/ throat/ I/ have
...
3. cannot/ or/ speak/ I/ eat
....
4. go/ the/ you/ to/ doctor/ should
....
5. shouldn't/ cream/ you/ ice/ eat
....
Lời giải chi tiết
1. What's the matter with you?
( bạn bị sao vậy?)
2. I have a sore throat
( Tớ bị đau họng)
3. I cannot speak or eat/ eat or speak
(Tớ không thể ăn hay nói)
4. You should go to the doctor
(Bạn nên tới bác sĩ đi)
5. You shouldn't eat ice cream
(Bạn không nên ăn kem)
2. Read and Write
Dear ....,
I have a ..... I cannot ....
What should I do?
Thanks,
....
Dear ....,
I'm very sory to hear about your ...
I think you should .... and shouldn't ...
I hope you will get well soon
Best,
....
Đáp án chi tiết:
Dear Khanh,
I have a sore throat. I cannot talk
What should I do?
Thanks,
Hayden
Khánh thân mến,
Tớ đang bị đau họng. Tớ không thể nói được
Tớ nên làm gì đây?
Cảm ơn cậu,
Hayden
Dear Hayden,
Iam very to hear about your sore throat
I think you should take medicine and shouldn't have drinks
I hope you will get well soon
Best,
Khanh
Hayden thân mến,
Tớ rất tiếc khi nghe tin bạn bị đau họng
Tớ nghĩ bạn nên uống thuốc và không nên uống nước lạnh
Tớ hy vọng bạn sẽ mau khỏe.
Thân,
Khanh
7. Read and fill in the blanks
It's very cold today. Some students are not well and they have to saty at home. Linh has a bad toothache. Quan has a headache. Phong has a cold. Mai has a sore throat. Lien has a backache. Nam has a fever. Ngoc has a stomachache. Phuong has an earache.
1. It is very ... today
2. Some students aren't ...
3. Linh has a ....
4. Quan has a ...
5. Ngoc has a ...
6. Lien has a ....
7. Phong has a ....
8. Phuong has an ...
9. Nam has a ...
10. Mai has a ...
Đáp án chi tiết:
1. It is very cold today
2. Some students aren't well
3. Linh has a toothache
4. Quan has a headache
5. Ngoc has a stomachache
6. Lien has a backache
7. Phong has a cold
8. Phuong has an earache
9. Nam has a fever
10. Mai has a sore throat
Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh
Bài viết trên luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề: Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11: What's the matter with you? Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết về nội dung bài viết. Bạn đọc muốn tham khảo thêm một số bài số bài viết có thể tham khảo thêm tại trang luật Minh Khuê.