1. Giải đề
Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
I have left my book in _____ kitchen and I would like you to get it for me.
A. the
B. a
C. Ø
D. an
Lời giải chi tiết:
- Đáp án: Chọn A. the
- Kiến thức kiểm tra: Mạo từ
the + danh từ đã được xác định (trong văn cảnh nào đó)
a/an + danh từ không được xác định
- Tạm dịch: Tớ để quên quyển sách trong phòng bếp rồi và tớ muốn cậu lấy nó giúp tớ. (Phòng bếp trong căn nhà 2 người đang nói chuyện đang ở nên cả 2 đều biết căn bếp đó)
2. Bài tập luyện tập liên quan
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1: Nobody answered the door, ……………… ?
A. weren’t they
B. did they
c. were they
D. didn’t they
Lời giải
- Kiến thức về: Câu hỏi đuôi
- Giải thích
Nobody: không ai cả => mang nghĩa phủ định
Vế trước dạng phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định
answered: động từ chia ở thì quá khứ đơn => dùng trợ động từ “did” ở câu hỏi đuôi
Câu 2: Jimmy’s low examination scores kept him from……………… to the university
A. to admit
B. admitting
C. to be admitted
D. being admitted
Lời giải
- Kiến thức về Bị động với dạng động từ theo sau là Ving.
- Giải thích:
Sau giới từ dùng danh động từ
Jimmy được nhận vào học nên dùng danh động từ bị động ( being Ved-3)
- Tạm dịch Điểm thi kém khiến Jimmy không được nhận vào trường.
Câu 3: When the old school friends met, a lot of happy memories……………… back.
A. were being brought
B. were brought
C. had been brought
D. was brought
Lời giải
- Kiến thức về chia thì của động từ và hòa hợp chủ từ động từ
- Giải thích
Chia thì quá khứ đơn cho chuỗi sự kiện liên tiếp nhau
- Tạm dịch
Khi những người bạn học cũ gặp nhau, rất nhiều kỷ niệm vui vẻ được gợi lại
Câu 4: The doctors know that it is very difficult to save the patient's life ;……………… ,they will try their best.
A. although
B. but
C. despite
D. however
Lời giải
- Kiến thức về liên từ, giơi từ và trạng từ
- Giải thích
, but ( conj) ở đầu câu
; however, ( adv) : Dùng đấu câu,giữa, hoặc cuối câu / dùng với dấu phẩy và chấm phẩy
- Tạm dịch
Các bác sĩ biết rằng rất khó để cứu sống bệnh nhân; tuy nhiên, họ sẽ cố gắng hết sức.
Câu 5: Tourists should avoid purchasing unusual relics……………… protected heritage sites.
A. illegally removed from
B. removed illegally from
C. illegally removing from
D. being illegally removed from
Lời giải
- Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
- Các phương án
A. illegally removed from
B. removed illegally from
C.illegally removing from
D. being illegally removed fr
- Giải thích:
Thay vì dùng mệnh đề quan hệ sau danh từ để xác định hoặc giải thích thêm về danh tù dùng cụm phân từ thay thế Ving mang ý chủ động , Ved-3 ý bị động
- Tạm dịch
Khách du lịch nên tránh mua các hiện vật lạ bị lấy đi bất hợp pháp khỏi các di sản được bảo vệ.
Câu 10: Visiting Ha Long Bay , tourists can save money thanks……………… the availability of low-cost hotels and cruise tours.
A. for
B. with
C. about
D. to
Lời giải
- Kiến thức về giới từ
- Giải thích
Thanks for st : Cảm ơn ai về điều gì
Thanks to sb/st : nhờ vào ai, cái gì
- Tạm dịch
Đến thăm Vịnh Hạ Long, khách du lịch có thể tiết kiệm được tiền nhờ vào các khách sạn và các chuyến tham qua giá rẻ.
Câu 11: ……………… , tell him that I have gone to London.
A. When Mr. Jones calls
B. As does Mr. Jones call
C. Will Mr. Jones call
D. When Mr. Jones will call
Lời giải
- Kiến thức về mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
- Giải thích
Trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian không dùng đảo ngữ, không chia thì tương lai , thay thì tương lai đơn bằng thì hiện tại đơn
- Tạm dịch
Khi ông Jones gọi, hãy nói với ông ấy rằng tôi đã đi Luân Đôn
Câu 12: If she didn’t give us a hand, we ……………… our project tomorrow
A. didn’t finish
B. couldn’t finish
C. couldn’t have finished
D. won’t finish
Lời giải
- Kiến thức về câu điều kiện loại 2
- Giải thích: Mệnh đề if cho sẵn thì quá khứ đơn nên chọn wouldn’t/ couldn’t + Vo ở mệnh đề chính
- Tạm dịch Nếu cô ấy không giúp đỡ chúng tôi, chúng tôi sẽ không thể hoàn thành dự án vào ngày mai
Câu 13: Make sure you……………… us a visit when you are in town again.
A. give
B. do
C. pay
D. have
Lời giải
- Kiến thức về cụm từ cố định
- Giải thích: Pay a visit ( to Sb) : Viếng thăm ai
- Tạm dịch: Nhớ ghé thăm chúng tôi khi bạn ra thị trấnlần sau nhé.
Câu 14: Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big……………… in Vietnam football.
A. cheese
B. bread
C. sandwich
D. egg
Lời giải
- Kiến thức về thành ngữ
- Giải thích: A big cheese : Nhân vật quan trọng, có tầm ảnh hưởng trong một tổ chức
- Tạm dịch : Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là một người có tầm ảnh hưởng đối với bóng đá Việt Nam.
Câu 15: It can be seen that Urbanization has resulted in ……………… problems besides the benefits.
A. vary
B. various
C. variety
D. variability
Lời giải
- Kiến thức về từ loại
- Các phương án
A. Vary /ˈveə.ri/ (v): làm cho biến đổi, làm cho khác nhau
B. Various /ˈveə.ri.əs/ (a): đa dạng, khác nhau
C. Variety /vəˈraɪ.ə.ti/ (n): sự đa dạng
D. Variability /ˌveə.ri.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự có thể thay đổi, tính hay thay đổi
- Giải thích
Trước danh từ ‘problems’ cần một tính từ bổ nghĩa
Tính từ có các hậu tố là _ful,less,ic,al,ous,t,ive,able ……
- Tạm dịch: Có thể thấy rằng đô thị hóa đã dẫn đến các vấn đề khác nhau bên cạnh những lợi ích mà nó mang lại.
Câu 16: The residents living in this area were warned not to be extravagant with water……………… the low rainfall this year.
A. in view of
B. with a view to
C. regardless of
D. irrespective of
Lời giải
- Kiến thức về cụm giới từ
- Giải thích
A. in view of: xem xét, cân nhắc điều gì
B. with a view to: để làm gì
C. regardless of: bất kể, không phân biệt
D. irrespective of: không phân biệt
- Tạm dịch: Cư dân sống ở khu vực này được cảnh báo không nên lãng phí nước, do việc xem xét đến lượng mưa thấp trong năm nay.
Câu 17: The scientists are encountering the difficulties of ……………… of radioactive waste.
A. depleting
B. preserving
C. eliminating
D. disposing of
Lời giải
- Kiến thức về từ vựng
- Các phương án
A. depleting : Làm cạn kiệt
B. preserving : Giữ gìn , bảo quản
C. eliminating : Loại bỏ
D. disposing of : xử lý, giải quyết, vứt bỏ
- Giải thích
Trong các phương án chỉ D. dispose có giới từ of theo sau
- Tạm dịch: Các nhà khoa học đang gặp phải những khó khăn về việc xử lý chất thải phóng xạ.
Câu 18: In Viet Nam, you shouldn’t ……………… at somebody house on the first day of the New Year unless you have been invited by the house owner.
A. put up
B. go up
C. show up
D. pick up
Lời giải
- Kiến thức về cụm động từ
- Các phương án
A. put up: đưa lên
B. go up: tăng lên
C. show up: đến, xuất hiện
D. pick up: chọn, hiểu, nhặt lên
- Tạm dịch: Ở Việt Nam, bạn không nên xuất hiện tại nhà của ai đó vào ngày mùng 1 trừ khi bạn được chủ nhà mời.
Câu 19: I have left my book in kitchen and I would like you to get it for me.
A. the
B. a
C. Ø
C. an
Lời giải
- Kiến thức kiểm tra: Mạo từ
the + danh từ đã được xác định (trong văn cảnh nào đó)
a/an + danh từ không được xác định
- Tạm dịch: Tớ để quên quyển sách trong phòng bếp rồi và tớ muốn cậu lấy nó giúp tớ. (Phòng bếp trong căn nhà 2 người đang nói chuyện đang ở nên cả 2 đều biết căn bếp đó).
Trên đây là bài viết của Luật Minh Khuê, hy vọng bài viết trên đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc giúp bạn đọc có được đáp án như ý và mở rộng kiến thức bằng các bài tập luyện tập liên quan. Xin trân trọng cảm ơn!