1. Laura had a blazing with Eddie and stormed out of the house
Mark the letter A,B,C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Laura had a blazing ______ with Eddie and stormed out of the house.
A. word
B. row
C. gossip
D. chat
Từ vựng:
- blazing: dữ dội, nảy lửa
- word: lời nói
- gossip: nói chuyện phiếm, tán gẫu
- chat: nói chuyện tán gẫu
Đề giải bài tập này ta cần lưu ý những điều sau:
- Phải nắm vững kiến thức về từ vựng để hiểu được ý nghĩa của câu và biế được từ cần điền chính xác là từ nào.
- Nắm vững các cụm từ cố định trong tiếng Anh. Trong bài tập này ta có cụm từ cố định have a (blazing) row with somebody nghĩa là cãi nhau nảy lửa với ai đó.
Tạm dịch: Laura đã có một cuộc cãi nhau nảy lửa với Eddie và đùng đùng bước ra khỏi nhà.
Vậy nên đáp án B là chính xác. Laura had a blazing row with Eddie and stormed out of the house.
>>>Xem thêm: Bài tập Tiếng Anh dành cho lớp 11 Unit 6 nâng cao Global Warming
2. Cụm từ cố định trong tiếng Anh
2.1. Cụm từ cố định là gì
Cụm từ cố định trong tiếng Anh (Collocation) là một nhóm từ được kết hợp với nhau theo đúng một thứ tự, không thể tách rời và theo thói quen của người bản xứ.
Trong tiếng Việt cũng tồn tại các cụm từ cố định như con trai cưng, tóc con sâu, mèo tam thể,... Tương tự, tiếng Anh cũng có nhiều cụm từ cố định như heavy wind, have experience.....
Cụm từ cố định có vai trò rất quan trọng trong tiếng Anh. Tạo sự linh hoạt, tự nhiên, phong phú và gần gũi trong bài viết cũng như giao tiếp.
>>>Xem thêm: Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 11 có đáp án năm 2022-2023
2.2.Phân loại các cụm từ cố định trong tiếng Anh
Các cụm từ cố định trong tiếng Anh được chia làm 7 dạng chính, cụ thể như sau:
- Adj+ Noun (tính từ+danh từ): strong coffee, heavy rain, strong team, open-air market,...
- Verb+Noun(động từ +danh từ): make a wish, make a deal, miss an opportunity, make a mistake, make an arrangement,...
- Noun+Verb (Danh từ + động từ): lion roar, economy collapse, teams win,...
- Adverb+Adj(trạng từ + tính từ): bitterly disappointed, perfectly capable, totally different,...
- Verb + Adverb (động từ+trạng từ): strongly condemn, closely examine ,...
- Verb+Prepositional phrase: carry on, take kindly, bring up
- Noun +noun (danh từ+danh từ): layer cake, phone call, money problem, money management, money market,...
>>>Xem thêm: Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
2.3. Một số cụm từ cố định trong tiếng Anh
Một cụm từ cố định với động từ Do
| Cụm từ cố định | Nghĩa của cụm từ |
| do the housework | làm công việc nhà |
| do the laundry | giặt đồ |
| do the dishes | rửa chén bát |
| do the shopping | đi mua sắm |
| do work | làm việc |
| do homework | làm bài tập về nhà |
| do business | làm kinh doanh với ai đó |
| do a good | làm một việc gì đó tốt |
| do a report | làm báo cáo |
| do a course | học một khóa học về |
Một số cụm từ cố định với động từ Make
| Cụm từ cố định | Nghĩa của cụm từ |
| make breakfast/lunch/dinner | chuẩn bị bữa sáng/trưa/tối |
| make a sandwich | làm bánh sandwich |
| make a salad | làm một đĩa rau củ trộn |
| make a cup of tea | làm một tách trà |
| make a reservation | đặt chỗ trước, giữ chỗ trước |
| make money | kiếm tiền |
| make a profit | làm ra lợi nhuận |
| make a fortune | gây dựng sự nghiệp, làm giàu, kiếm được rất nhiều tiền |
| make a phone call | gọi điện thoại |
| make a joke | làm trò |
| make a point | đưa ra điểm chính |
| make a bet | đánh cược |
| make a complaint | than phiền |
| make a confession | lời thú tội , nhận tội |
| make a speech | đọc thuyết trình, diễn văn |
| make a suggestion | đưa ra ý kiến, đề nghị |
| make a mistake | mắc lỗi |
| make progress | tiến bộ, cải thiện |
| make an attempt/effort | cố gắng để thực hiện điều gì đó |
| make a discovery | khám phá, phát hiện |
| make sure | đảm bảo |
Một số cụm từ cố định với động từ take
| Cụm từ cố định | Nghĩa của từ |
| take a break | nghỉ ngơi, thư giãn, xả hơi |
| take a call | nhận một cuộc gọi |
| take a chance | nắm bắt cơ hội |
| take a class | bắt đầu lớp học |
| take a holiday | bắt đầu kì nghỉ |
| take a lesson | bắt đầu bài học |
| take a look | nhìn qua |
| take a message | nhắn tin |
| take a nap | nằm nghỉ |
Một số cụm từ cố định với have
| Cụm từ cố định | Nghĩa của cụm từ |
| have an accident | gặp tai nạn |
| have an agrument | một cuộc tranh cãi, tranh luận |
| have a break | nghỉ giữa giờ |
| have dificulty | gặp khó khăn, trắc trở |
| have a problem | gặp trở ngại |
| have a look | nhìn qua |
| have fun | vui vẻ, thư giãn |
>>>Xem thêm: Set off là gì? Cách dùng Set off trong câu tiếng Anh
2.4. Cách học hiệu quả với cụm từ cố định trong tiếng Anh
Chuẩn bị một cuốn từ điển tiếng Anh tốt và uy tín như từ điển Oxford hoặc từ điển Cambridge. Đây là những quyển từ điển sẽ cung cấp cho các bạn tất cả những cụm từ cố định đa dạng, được phân tích rõ theo các từ kết hợp với nhau, ghi rõ nghĩa chính xác của cụm từ. Nếu bạn cảm thấy bất tiện khi phải mang một quyển từ điển bên người thì có thể thay bằng việc sử dụng từ điển trên điện thoại.
Ghi chép lại những cụm từ cố định mà mình đã học qua. Chuẩn bị một cuốn sổ tay để có thể ghi chép lại quá trình học tiếng Anh của mình. Thói quen ghi chép tiếng Anh thường xuyên sẽ giúp bạn nhớ từ vựng hơn từ đó giúp nâng cao khả năng tiếng Anh.
Học đi đôi với hành luôn là một phương pháp đúng đắn. Bên cạnh việc ghi chép thì bạn cũng cần phải thực hiện thường xuyên trong bài viết và cả trong giao tiếp. Điều này sẽ giúp bạn dễ nhớ và dần quen thuộc hơn với những cụm từ này.
>>>Xem thêm: Work out là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng Work out trong tiếng Anh
3. Bài tập tiếng Anh liên quan
Statesmen define a family as "a group of individuals having a common dwelling and related by blood, adoption or marriage, __________(1) includes common law relationships". Most people are born into one of these groups and _______(2) live their lives as a family in such a group.
Although the definition of a family may not change, __________(3). Relationship of people to each other within the family group changes as society changes. More and more wives are _____(4) paying jobs, and, as a result, the roles of husband, wife and children are changing. Today, men expect to _______(5). For pay for about 40 years of their lives, and, in today's marriages _____ (6) which both spouses have paying jobs, women can expect to work for about 30 to 35 years of their lives. This mean that man must learn to do their share of family tasks such as caring for tha children and daily ____(7) chores. Children, too, especially adolescents, have to (8)______ with the members or their family in sharing household tasks.
The widespread acceptance of contraception has meant that having _____(9) is as matter of choice, not an automatic result of marriage. Marriage itself has become a choice. As alternatives_____(10) common-law relationships and single parent families have become socially acceptable, women will become more independent.
1. A. which B. that C. what D. it
2. A.must B. need C. would D. will
3. A.a B.any C. some D. the
4. A.taking B. making C. keeping D. performing
5. A.live B. work C. hope D.ask
6.A.in B.for C. with D. to
7.A.home B. family C. house D. household
8. A.carry B.deal C. cooperate D. combine
9.A.time B. families C. happiness D. children
10. A. similar to B. like C. such as D. or else
Lời giải
1. A. Which là đại từ quan hệ thay cho adoption mariage (cái mà chứ những mối quan hệ thực tế), không dùng that vì có dấu phẩy
2. D. Will + V. Hầu hết mọi người sinh ra trong nhóm người như vậy và sẽ sống cuộc sống như một gia đình.
3. D. The relationship là những mối quan hệ của con người nói chung
4. D. Take paying jobs là đảm nhiệm các công việc
5. B. Ngày nay, đàn ông mong muốn làm việc để chi trả cho cuộc sống được trong khoảng 40 năm
6. A. in which thay thế cho cụm từ in today's mariages.
7. D. household chores nghĩa là việc nhà
8. C. cooperate with somebody nghĩa là làm việc cùng ai đó
9. D. Sự chấp nhận rộng rãi việc tránh thai
10. C. Những sự thay thế khác cho hôn nhân như là những mối quan hệ thực tế, gia đình có bố hoặc mẹ đơn thân đã càng được chấp nhận hơn
>>>Xem thêm: Đoạn văn tiếng Anh về cách phòng tránh virus chọn lọc hay nhất
Trên đây là những kiến thức hữu ích mà Luật Minh Khuê cung cấp cho các bạn. Xin trân trọng cảm ơn.