- 1. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 chi tiết môn Tiếng Việt năm học 2023 - 2024 theo Thông tư 27
- Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 năm học 2023 - 2024 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức với cuộc sống
- Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 năm học 2023 -2024 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo
- Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm học 2023 -2024 Cùng học
- 2. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 chi tiết năm 2023 -2024 môn Toán theo Thông tư 27
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 môn Toán Kết nối tri thức với cuộc sống
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2023 -2024 Cùng học
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 Cánh diều
Ngày 04 tháng 9 năm 2020 Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT để quy định về đánh giá học sinh tiểu học bao gồm: tổ chức đánh giá, sử dụng kết quả đánh giá; tổ chức thực hiện. Qua Thông tư trên, thầy cô nhanh chóng có thể xây dựng bảng ma trận đề thi phù hợp để đánh giá năng lực của học sinh theo các mức đánh giá của Thông tư trên. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 theo Thông tư 27 được thiết kế cho sách Kết nối Tri thức với cuộc sống, Cánh Diều, Chân trời sáng tại và Cùng học để phát triển năng lực. Vậy kính mới thầy cô và quý bạn đọc tham khảo bài viết dưới đây.
1. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 chi tiết môn Tiếng Việt năm học 2023 - 2024 theo Thông tư 27
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 năm học 2023 - 2024 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức với cuộc sống
| Mạch kiến thức, kỹ năng | Số câu và số điểm | Mức 1 Nhận biết (50%) | Mưc 2 Thông hiểu (30%) | Mức 3 Vận dụng (20%) | Tổng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| Đọc | a) Đọc thành tiếng | Số câu | |||||||||
| Số điểm | 2 | 3 | 1 | 6 | |||||||
| b) Đọc hiểu | Đọc hiểu | Số câu | 2 | ||||||||
| Câu số Số điểm | 1 | 1 | |||||||||
| 1 | 2 | ||||||||||
| Kiến thức TV | Số câu | 1 | |||||||||
| Câu số | 3 | ||||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | |||||||||
| Tổng | Số câu | ||||||||||
| Số điểm | 4 | ||||||||||
| Viết | a) Chính tả | Số câu | 2 | 1 | 3 | ||||||
| Số điểm | 4 | 2 | 6 | ||||||||
| b) Bài tập (KT.C. tả, từ, câu) | Số câu | 1 | 1 | 2 | |||||||
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | 4 | |||||||
| Tổng | Số câu | ||||||||||
| Số điểm | 10 | ||||||||||
>> Tham khảo thêm: Bộ 20 đề thi học kì 1 lớp 1 Kết nối tri thức
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 năm học 2023 -2024 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | |
| Đọc | Đọc thành tiếng | Số câu | 1 | 01 | ||
| Số điểm | 3 | 2 | 1 | 06 | ||
| Đọc hiểu | Số câu | 1 | 1 | 1 | 03 | |
| Số điểm | 2 | 1 | 1 | 04 | ||
| Tổng đọc | Số câu | 2 | 2 | 2 | 06 | |
| Số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 | ||
| Viết | Viết chính tả | Số câu | 1 | 01 | ||
| Số điểm | 3 | 2 | 1 | 06 | ||
| BT chính tả và câu | Số câu | 1 | 1 | 1 | 03 | |
| Số điểm | 2 | 1 | 1 | 04 | ||
| Tổng viết | Số câu | 2 | 2 | 2 | 06 | |
| Số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 | ||
| TT | Chủ để | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Số câu | 1 TL | 1 | |||||
| Câu số | 1 | ||||||||
| 2 | Đọc hiểu | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 2 | 3 | 4 | ||||||
| 3 | Viết chính tả | Số câu | 1 TL | 1 | |||||
| Câu số | 5 | ||||||||
| 4 | BT chính tả và câu | Số câu | 1 | 1 | 1 | 3 | |||
| Câu số | 6 | 7 | 8 | ||||||
| Tổng số câu | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | 8 | |||
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm học 2023 -2024 Cùng học
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | |||||||
| Chọn vần thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm để tạo thành từ có nghĩa | TN | HTK | TN | TL | TN | TL | TN | TL | HTK | |||
| Số câu | 1 | 1 | ||||||||||
| Câu số | 1 | 1 | ||||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | ||||||||||
| Điền âm thích hợp để điền vào chỗ có dấu chấm để tạo thành từ có nghĩa | Số câu | 1 | 1 | |||||||||
| Câu số | 2 | 2 | ||||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | ||||||||||
| nối hình với chữ cho phù hợp với nội dung trong tranh | Số câu | 1 | 1 | |||||||||
| Câu số | 3 | 3 | ||||||||||
| Số điểm | 2 | 2 | ||||||||||
| Tổng điểm BKT đọc | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Câu số | 1 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1 | ||||||
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | ||||||
| Mạch kiến thức, Kĩ năng | Số câu, Số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||||
| TN | HTK | TN | TL | TN | TL | TN | TL | HTK | |||
| KT viết chính tả | Họ csinh nhìn - viết ( hoặc nghe - viết ) các vần, từ ngữu đã học, viết đúng câu văn hoặc thơ (tốc độ viết khoảng 20 - 25 chữ/ 15 phút; đề ra khoảng 20 đến dưới 25 chữ - tuỳ trình độc học sinh của lớp) | Số điểm | 06 | ||||||||
| KT kiến thức Tiếng Việt | - Biến điền âm, vần vào chỗ có dấm chấm để hoàn chỉnh từ ngữ, hoàn chỉnh câu văn | Số câu | 1 | 1 | |||||||
| Câu số | 1 | 1 | |||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | |||||||||
| - Nhận biết từ viết đúng, viết sai chính tả | Số câu | 1 | 1 | ||||||||
| Câu số | 2 | 2 | |||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | |||||||||
| - Nối các từ thích hợp để thành câu hoàn chỉnh | Số câu | 1 | 1 | ||||||||
| Câu số | 3 | 3 | |||||||||
| Số điểm | 2 | 1 | |||||||||
| Tônge điểm BKT đọc | Số câu | 2 | 1 | ||||||||
| Câu số | 2;3 | 1 | |||||||||
| Số điểm | 3 | 7 | |||||||||
>> Tham khảo: Bộ đề Đọc hiểu văn bản học kì 1 lớp 11 môn Ngữ Văn có đáp án
2. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 chi tiết năm 2023 -2024 môn Toán theo Thông tư 27
Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 môn Toán Kết nối tri thức với cuộc sống
| TT | Mạch kiến thức, kĩ năng | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Số học: Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 100; Nhận biết số chăn, lẻ; thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước; số liền sau; viết phép tính trong bài toán giải | Số câu | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| Số điểm | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||||
| Câu số | 1, 3, 4, 5 | 6, 7 | 10 | ||||||
| 2 | Hình học, đo lường: nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian, giờ, lịch | Số câu | 1 | 1 | 2 | ||||
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | ||||||
| Câu số | 2 | 8 | |||||||
| Tổng số câu | 5 | 4 | 10 | ||||||
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu và số điểm | Mức 1 50% | Mức 2 30 % | Mức 3 20 % | Tổng |
| SỐ HỌC: - Điểm, đọc , viết so sánh các số trong phạm vi 10; 20; Sắp xếp một nhóm gồm 3 hoặc 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn để bé - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, 20 | Số câu | 3 | 2 | 1 | 6 |
| Số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 | |
| Tổng | số câu | 3 | 2 | 1 | 6 |
| Số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 |
Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 Cánh diều
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, só điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| Số học | Số câu | 3 | 1 | 2 | 1 | 5 | 2 | ||
| Câu số | 1, 2, 3 | 9 | 4,6 | 10 | |||||
| Số điểm | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 5,0 | 2,0 | |||
| Hình học | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||
| Câu số | 7 | 5 | 8 | ||||||
| Số điểm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 2,0 | ||||
| Tổng | Số câu | 3 | 2 | 6 | 4 | ||||
| Số điểm | 3,0 | 2,0 | 6,0 | 4,0 | |||||
Các mức đánh giá học sinh theo Thông tư 27/2020/TT - BGDĐT
1. Vào giữa học kỳ 1, cuối học kì 1, giữa học kì 2 và cuối năm học
a) Giáo viên dạy môn học căn cứ vào quá trình đánh giá thường xuyền và các mức độ đạt được từ đánh giá định kì về môn học, hoạt động giáo dục để tổng hợp và ghi kết quả đánh giá giáo dục của từng học sinh vào Bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp
b) Giáo viên chủ nhiệm căn cứ vào kết quả đánh giá thường xuyên và các mức đạt được từ đánh giá định kỳ về từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi của mỗi học sinh để tổng hợp và ghi kết quả đánh giá giáo dục của học sinh vào Bảng tổng hợp kết quả đánh giá cho giáo dục của lớp.
2. Cuối năm học, căn cứ vào quá trình tổng hợp kết quả đánh giá về học tập từng môn học, hoạt động giáo dục và từng phần chủ yếu, năng lực cốt lõim giáo viên chủ nhiệm thực hiện:
a) Đánh giá kết quả giáo dục học sinh theo bốn ức:
- Hoàn thành xuât sắc: Những học sinh có kết quả đánh giá các môn học, hoạt động giáo dục đạt mức Hoàn thành tốt; các phẩm chất, năng lực đạt mức Tốt; bài kiểm tra định kì cuối năm học của cács môn học đạt 9 điểm trở lên;
- Hoàn thành tốt: Những học sinh chưa đạt mức Hoàn thành xuất sắc, nhưng có kết quả đánh giá các môn, hoạt động giáo dục đạt mức Hoàn thành tốt; các phẩm chất, năng lực đạt mức Tốt; bài kiểm tra định kỳ cuối năm học các môn học đạt 7 điểm trở lên;
- Hoàn thành: Những học sinh chưa đạt mức Hoàn thành xuất sắc và Hoàn thành Tốt nhưng có kết quả đánh giá các môn học, hoạt động giáo dục đạt mức Hoàn thành; các phẩm chất, năng lực đạt mức Tốt hoặc Đạt; bài kiểm tra định kỳ cuối năm học các môn học đạt 5 điểm trở lên;
- Chưa hoàn thành: Những học sinh không thuộc các đối tượng trên.
b) Ghi nhận xét, kết quả tổng hợp đánh giá giáo dục và các thành tích của học sinh được khen thưởng trong năm học vào Học bạ.
Trên đây là bài viết về Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 năm học 2023 -2024 của Công ty Luật Minh Khuê, chúc bạn đọc có một kì thì đạt được nhiều kết quả cao. Công ty Luật Minh Khuê mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin tư vấn hữu ích. Xin cảm ơn quý bạn đã tham khảo bài viết của chúng tôi. Trân trọng./.