1. Mẫu báo cáo về việc đầu tư vào các công ty con, công ty liên kết (Phụ lục 22)
Phụ lục số 22
| Tên Công ty quản lý quỹ:......
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........, ngày......tháng......năm... |
|
|
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀO CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
| STT | Tên công ty con, liên kết | Số giấy phép | lĩnh vực kinh doanh chính | Tỷ lệ sở hữu của công ty quản lý quỹ | Giá trị khoản vốn đầu tư của công ty quản lý quỹ | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
(Tổng) Giám đốc Công ty quản lý quỹ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
2. Mẫu sổ theo dõi các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết ( Mẫu số S42b-DN)
| Đơn vị:…………………… Địa chỉ:………………….. | Mẫu số S42b-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI PHÂN BỔ CÁC KHOẢN CHÊNH LỆCH
PHÁT SINH KHI MUA KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT
| STT | Nội dung phân bổ | Tổng số chênh lệch | Thời gian khấu hao (phân bổ) | Năm … | Năm … | Năm … | … |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Công ty liên kết A - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm | |||||||
| 2 | Công ty liên kết B - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm | |||||||
| 3 | Công ty liên kết C - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm |
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
| Ngày..... tháng.... năm ....... | ||
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |
3. Mẫu sổ theo dõi các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh (Mẫu số S42a-DN)
| Đơn vị:…………………… Địa chỉ:………………….. | Mẫu số S42a-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI PHÂN BỔ CÁC KHOẢN CHÊNH LỆCH
PHÁT SINH KHI MUA KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH
| STT | Nội dung phân bổ | Tổng số chênh lệch | Thời gian khấu hao (phân bổ) | Năm … | Năm … | Năm … | … |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Công ty liên doanh A - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm | |||||||
| 2 | Công ty liên doanh B - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm | |||||||
| 3 | Công ty liên doanh C - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại | ||||||
| Cộng số phân bổ hàng năm |
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
| Ngày..... tháng.... năm ....... | ||
| Người ghi sổ (Ký, họ tên | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |