- 1. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 5)
- 2. Mẫu Giấy danh sách các hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận hỗ trợ tiền điện (Mẫu số 4)
- 3. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 2)
- 4. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 3)
- 5. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo và hộ chính sách xã hội (Mẫu số 6)
- 6. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 7)
- 7. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 1)
1. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 5)
| UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ……. UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN……………………… |
BÁO CÁO KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm …….
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ............................................................ đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: ................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: .............................................................. đồng
| STT | Tên thôn, ấp, bản | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) | ||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Thôn A | |||||
| 2- | Bản B | |||||
| .... | …………. | |||||
| Tổng số | ||||||
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng. Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): ……………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: ……………………………………… đồng
|
| …………, ngày … tháng … năm ….. |
2. Mẫu Giấy danh sách các hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận hỗ trợ tiền điện (Mẫu số 4)
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… |
|
DANH SÁCH CÁC HỘ NGHÈO, HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI NHÂN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Họ và tên chủ hộ | Nơi ở | Số người/hộ | Mức hỗ trợ (1.000 đ/tháng) | Số tháng được hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ | Trong đó | Ký nhận, | |
| Kỳ này | Kỳ trước | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 | 6 | 7 | 8 |
| I- | Hộ nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1- | Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | …………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II- | Hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) |
|
|
|
| ||||
| 1- | Lê Thị B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III- | Hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) |
|
|
|
| ||||
| 1- | Trần Ngọc C |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
| ||
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền: ……….hộ. Trong đó: Số hộ đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; Số hộ nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……… hộ, gồm: Kỳ ………..năm ………. là ………… hộ,……………… (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………………………….đồng.
| PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | NGƯỜI LẬP | …., ngày … tháng … năm … |
Ghi chú: Lập 04 liên (Liên 1: Lưu UBND cấp xã, có chữ ký của các hộ gia đình tại cột 8; Liên 2 gửi phòng TCKH; Liên 3 gửi phòng LĐTBXH; Liên 4 gửi KBNN cấp huyện)
3. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 2)
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… |
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM ……………
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các huyện, quận, thị xã, thành phố | Ước thực hiện dự toán năm nay | Dự toán năm sau | ||||||||
| Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | ||||||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Huyện A | ||||||||||
| 2- | Huyện B | ||||||||||
| … | …… | ||||||||||
| Tổng số | |||||||||||
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương ……………………………….. ngàn đồng.
- Ngân sách địa phương………………………………… ngàn đồng.
| ……….., ngày ... tháng ... năm……. |
4. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 3)
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM …………………….
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các tỉnh, thành phố | Ước thực hiện dự toán năm nay | Dự toán năm sau | ||||||||
| Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | ||||||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Tỉnh A | ||||||||||
| 2- | Thành phố B | ||||||||||
| … | …… | ||||||||||
| Tổng số | |||||||||||
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương ……………………………….. ngàn đồng.
- Ngân sách địa phương………………………………… ngàn đồng.
| Hà Nội, ngày ... tháng ... năm……. |
5. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo và hộ chính sách xã hội (Mẫu số 6)
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……. |
BÁO CÁO KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN VÀ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm …….
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ........................................................... đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: ................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: .............................................................. đồng
| STT | Tên xã, phường, thị trấn | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) | ||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Xã A | |||||
| 2- | Phường B | |||||
| .... | …………. | |||||
| Tổng số | ||||||
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng. Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): …………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: …………………………………… đồng
|
| …………, ngày … tháng … năm ….. |
6. Mẫu Giấy báo cáo kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 7)
| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……………………… |
BÁO CÁO KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Quý ….. Năm …….
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ............................................................. đồng
2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ..................................................................... đồng
3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: .................................................... đồng
4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: ............................................................... đồng
| STT | Tên huyện, quận, thị xã, thành phố | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng) | ||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||
| A | B | 1 = 2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1- | Huyện A | |||||
| 2- | Quận B | |||||
| .... | …………. | |||||
| Tổng số | ||||||
Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng (gồm: NSTW………….. đồng; NSĐP …………. đồng). Trong đó:
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.
- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).
5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): …………………………… đồng
6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: …………………………………… đồng
|
| …………, ngày … tháng … năm ….. |
7. Mẫu Giấy dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo (Mẫu số 1)
| BND TỈNH, THÀNH PHỐ…………… |
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN
HỘ NGHÈO VÀ HỘ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
NĂM ………………
(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)
| STT | Các xã, phường, thị trấn | Ước thực hiện dự toán năm nay | Dự toán năm sau | ||||||||
| Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | Gồm | Tổng số tiền hỗ trợ (ngàn đồng) | ||||||
| Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | Số hộ nghèo | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kwh ở vùng có điện lưới) | Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới) | ||||||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- | Xã A | ||||||||||
| 2- | Phường B | ||||||||||
| … | …… | ||||||||||
| Tổng số | |||||||||||
1. Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện: ……………hộ
2. Tổng kinh phí (Viết bằng chữ): ………………………………………..ngàn đồng.
| ……….., ngày ... tháng ... năm……. |