Mẫu số 21

HỢP ĐỒNG(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

Hợp đồng số: _________

Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

>> Xem thêm:  Tư vấn về bảo đảm dự thầu trong hồ sơ mời thầu ? Mẫu bảo lãnh đấu thầu mới nhất năm 2020

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ(2) ____

Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;

Căn cứ văn bản số____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của____ về việc thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng,

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên Chủ đầu tư]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

>> Xem thêm:  Mẫu giấy ủy quyền trong hồ sơ mời thầu xây lắp và Mẫu thỏa thuận liên danh đấu thầu xây lắp

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu(3) (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu: [ghi tên nhà thầu được lựa chọn]

Địa chỉ:

Điện thoại:

>> Xem thêm:  Mức phạt thầu khi thi công chậm tiến độ ? Mẫu hợp đồng kinh tế giao nhận thầu xây lắp công trình

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.

>> Xem thêm:  Nhà thầu thiết kế xây dựng có các quyền và nghĩa vụ nào theo chính sách pháp luật mới ? Ủy quyền ký kết hợp đồng đấu thầu ?

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

  1. Hợp đồng;
  2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
  3. HSDT của Nhà thầu;
  4. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;
  5. Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;
  6. Thông số kỹ thuật;
  7. Bản vẽ;
  8. Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu;
  9. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu

Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư

Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: ____________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 ĐKCT.

Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói

>> Xem thêm:  Mẫu hợp đồng tư vấn lập hồ sơ mời thầu và Mẫu đơn dự thầu trong hồ sơ mời thầu xây lắp mới nhất

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _______________

[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục CDNT 1.3 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU(4)

[ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp .

>> Xem thêm:  Chào hàng cạnh tranh rút gọn có cần phải đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

(2) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp đồng.

(3), (4) Trường hợp Nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng phải bao gồm thông tin của tất cả các thành viên liên danh. Đại diện hợp pháp của từng thành viên trong liên danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.

Mẫu số 22

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: _______________[ghi tên Chủ đầu tư]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

>> Xem thêm:  Hướng dẫn quy định về nhân sự tổ chuyên gia và Tổ thẩm định trong đấu thầu ?

Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)

Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 5 ĐKCT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____.(4)

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”

>> Xem thêm:  Tư vấn về hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 5 ĐKCT.

Mẫu số 23

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: _____________[ghi tên Chủ đầu tư ]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư )

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

>> Xem thêm:  Xử lý tình huống đặc biệt trong đấu thầu?

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, ____ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 35 ĐKCT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

>> Xem thêm:  Tư vấn về kiến nghị và giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Ghi chú:

(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 35.1 ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày quy định tại Mục 35 ĐKCT.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.

Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí dự phòng.

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

>> Xem thêm:  Hình thức đấu thầu hạn chế có thể bỏ qua các bước sơ thuyển, thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu mà chỉ gửi thư mời thầu không ?

STT

Mô tả công việc

Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Hạng mục 1: Hạng mục chung

1

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Khoản

1

2

Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu

Khoản

1

3

Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu

Khoản

1

4

Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba

Khoản

1

5

Chi phí bảo trì Công trình

Tháng

12

6

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

Khoản

1

7

Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường

Khoản

1

8

Chi phí làm đường tránh

Khoản

1

9

Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh

Tháng

24

10

Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành

Khoản

1

II

Hạng mục 2: Công tác đất

1

Đào đất hữu cơ

m3

13.500

2

Đào đất cấp III

m3

3.450

3

Đào đất cấp IV

m3

209.985

4

Đào đá cấp III

m3

182.376

5

Đào đá cấp IV

m3

179.736

6

Đắp đất đầm K = 0,95

m3

50.102

7

Trồng cỏ

m2

1.650

8

Vận chuyển đất đá thừa đổ đi

m3

401.820

9

Phát cây, dãy có, chặt cây

Khoản

1

III

Hạng mục…

….

Giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 của Hợp đồng)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

Phần 4. PHỤ LỤC

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT

Ví dụ 1: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo phương pháp chấm điểm

Nội dung đánh giá

Chấm điểm (với thang điểm 100)

Điểm(*) tối đa

Điểm tối thiểu

1. Giải pháp kỹ thuật

20

14

1.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư

1.2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính:

a) Công tác chuẩn bị khởi công;

b) Công tác thi công …

1.3. Tổ chức mặt bằng công trường:

a) Mặt bằng bố trí công trường, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, đường tạm thi công;

b) Bố trí rào chắn, biển báo…;

c) Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công.

1.4. Hệ thống tổ chức:

Sơ đồ hệ thống tổ chức của Nhà thầu tại công trường:Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an toàn…Các tổ đội thi công.

2. Biện pháp tổ chức thi công

30

21

3. Tiến độ thi công

13

9

3.1. Tổng tiến độ thi công:

a) Thời gian hoàn thành công trình;

b) Sự phối hợp giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công;

3.2. Biểu đồ huy động:

a) Nhân sự;

b) Vật liệu;

c) Thiết bị.

3.2. Biện pháp bảo đảm tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện.

4. Biện pháp bảo đảm chất lượng

10

7

4.1. Sơ đồ quản lý chất lượng;

4.2. Quản lý chất lượng vật tư:

a) Lập bảng danh mục toàn bộ vật tư, vật liệu thiết bị sẽ đưa vào gói thầu;

b) Quy trình và các biện pháp quản lý chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị;

c) Giải pháp xử lý vật tư, vật liệu và thiết bị phát hiện không phù hợp với yêu cầu của gói thầu;

4.3. Quản lý chất lượng cho từng công tác thi công;

4.4. Biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão;

4.5. Sửa chữa hư hỏng.

5. Vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động

15

10,5

5.1 Các biện pháp giảm thiểu, bảo vệ môi trường:

a) Tiếng ồn;

b) Bụi và khói;

c) Rung;

d) Kiểm soát nước thải;

đ) Kiểm soát rác thải, vệ sinh.

5

3,5

5.2. Phòng cháy, chữa cháy:

a) Quy định, quy phạm tiêu chuẩn;

b) Các giải pháp, biện pháp, trang bị phương tiện phòng chống cháy, nổ;

c) Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ.

5

3,5

5.3. An toàn lao động:

a) Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động;

b) Biện pháp bảo đảm an toàn lao động cho từng công đoạn thi công;

c) An toàn giao thông ra vào công trường;

d) Bảo đảm an ninh công trường, quản lý nhân sự, thiết bị;

đ) Quản lý an toàn cho công trình và cư dân xung quanh công trường.

5

3,5

6. Bảo hành, bảo trì

7

5

7. Uy tín của nhà thầu[1]

5

3,5

7.1. Kinh nghiệm của nhà thầu:

Số lượng hợp đồng tương tự.

7.2. Lịch sử thực hiện hợp đồng:

a) Hợp đồng tương tự vượt tiến độ;

b) Hợp đồng đạt giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng;

c) Hợp đồng chậm tiến độ.

7.3. Lịch sử kiện tụng trước đây.

Tổng cộng

100

70

>> Xem thêm:  Tư vấn về việc hủy thầu và trả lại hồ sơ dự thầu ?