1. Các trường hợp áp dụng các Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp
- Các Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật đấu thầu Việt Nam, đồng thời tham khảo các quy định về đấu thầu của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB), Ngân hàng Thế giới (WB) nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các bên tham gia vào hoạt động lựa chọn nhà thầu, tăng cường hơn nữa tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong đấu thầu.
- Đối với các gói thầu xây lắp sử dụng vốn ODA, nếu được các nhà tài trợ chấp thuận thì áp dụng theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc có thể sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo quy định về đấu thầu trong điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ đó.
- Đối với trường hợp đấu thầu quốc tế, căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập hồ sơ mời thầu phải chỉnh sửa quy định về ngôn ngữ, đồng tiền, ưu đãi, thời gian trong đấu thầu và các nội dung liên quan khác cho phù hợp với quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Đối với gói thầu xây lắp quy mô nhỏ, căn cứ tính chất của gói thầu, trường hợp chủ đầu tư xét thấy cần áp dụng phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn hai túi hồ sơ thì phải trình người có thẩm quyền phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu và sử dụng Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này để lập hồ sơ mời thầu.
- Khi lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp, tổ chức, cá nhân phải áp dụng Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp ban hành kèm theo Thông tư này và căn cứ vào quy mô, tính chất của từng gói thầu cụ thể để đưa ra các yêu cầu phù hợp trên cơ sở bảo đảm nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế; không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Không được chỉnh sửa các quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu về Chỉ dẫn nhà thầu và Điều kiện chung của hợp đồng; đối với các nội dung khác có thể chỉnh sửa cho phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. Trường hợp có chỉnh sửa các quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu thì tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bảo đảm việc chỉnh sửa đó là phù hợp, khoa học, chặt chẽ hơn so với quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu và không trái với quy định của pháp luật về đấu thầu. Trong tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu phải nêu rõ các nội dung chỉnh sửa so với quy định trong Mẫu hồ sơ mời thầu và lý do chỉnh sửa để chủ đầu tư xem xét, quyết định.
- Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, căn cứ quy mô và tính chất của gói thầu có thể chỉnh sửa quy định tại các Mẫu hồ sơ mời thầu nêu trên để áp dụng cho phù hợp.
2. Mẫu hợp đồng xây lắp
Mẫu số 21
HỢP ĐỒNG(1)
, ngày .....tháng .... năm .....
Hợp đồng số:
Gói thầu:...................... [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ..................[ghi tên dự án]
Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 100/2015/QH13 ngày ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ(2) ____
Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;
Căn cứ văn bản số____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của____ về việc thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng,
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư: [ghi tên Chủ đầu tư]
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu(3) (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu: [ghi tên nhà thầu được lựa chọn]
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
- Hợp đồng;
- Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
- HSDT của Nhà thầu;
- Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;
- Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;
- Thông số kỹ thuật;
- Bản vẽ;
- Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu;
- Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu
Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ____________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 ĐKCT.
Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _______________
[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục CDNT 1.3 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
| ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU(4) [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] |
Ghi chú:
(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp .
(2) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp đồng.
(3), (4) Trường hợp Nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng phải bao gồm thông tin của tất cả các thành viên liên danh. Đại diện hợp pháp của từng thành viên trong liên danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.
3. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng xây lắp
Mẫu số 22
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
......, ngày ..........tháng ...... năm ..........
Kính gửi:....................[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ........ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ......... [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 5 ĐKCT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ...... tháng ...... năm .........(4)
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của....... [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu ....... [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng] ngày....... tháng....... năm........(sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 5 ĐKCT.
4. Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng hợp đồng xây lắp
Mẫu số 23
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)
......, ngày....... tháng ........năm ........
Kính gửi:...........[ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng,...... [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng..... [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ....... [ghi tên của ngân hàng] ở ......[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại .......[ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá ....... [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 35 ĐKCT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 35.1 ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày quy định tại Mục 35 ĐKCT.
5. Mẫu phụ lục bảng giá hợp đồng xây lắp
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí dự phòng.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
| STT | Mô tả công việc | Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | Đơn vị tính | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| I | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Khoản | 1 | |||
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Khoản | 1 | |||
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Khoản | 1 | |||
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Khoản | 1 | |||
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tháng | 12 | |||
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Khoản | 1 | |||
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Khoản | 1 | |||
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Khoản | 1 | |||
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tháng | 24 | |||
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Khoản | 1 | |||
| II | Hạng mục 2: Công tác đất | |||||
| 1 | Đào đất hữu cơ | m3 | 13.500 | |||
| 2 | Đào đất cấp III | m3 | 3.450 | |||
| 3 | Đào đất cấp IV | m3 | 209.985 | |||
| 4 | Đào đá cấp III | m3 | 182.376 | |||
| 5 | Đào đá cấp IV | m3 | 179.736 | |||
| 6 | Đắp đất đầm K = 0,95 | m3 | 50.102 | |||
| 7 | Trồng cỏ | m2 | 1.650 | |||
| 8 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi | m3 | 401.820 | |||
| 9 | Phát cây, dãy có, chặt cây | Khoản | 1 | |||
| III | Hạng mục… | |||||
| … | …. | |||||
| Giá hợp đồng (Kết chuyển sang Điều 5 của Hợp đồng) | ||||||
| ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] |
4. Mẫu phụ lục hợp đồng xây lắp
PHẦN 4. PHỤ LỤC
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT
Ví dụ 1: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo phương pháp chấm điểm
| Nội dung đánh giá | Chấm điểm (với thang điểm 100) | |
| Điểm(*) tối đa | Điểm tối thiểu | |
| 1. Giải pháp kỹ thuật | 20 | 14 |
| 1.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư | ||
| 1.2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính: a) Công tác chuẩn bị khởi công; b) Công tác thi công … | ||
| 1.3. Tổ chức mặt bằng công trường: a) Mặt bằng bố trí công trường, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, đường tạm thi công; b) Bố trí rào chắn, biển báo…; c) Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công. | ||
| 1.4. Hệ thống tổ chức: Sơ đồ hệ thống tổ chức của Nhà thầu tại công trường:Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an toàn…Các tổ đội thi công. | ||
| 2. Biện pháp tổ chức thi công | 30 | 21 |
| 3. Tiến độ thi công | 13 | 9 |
| 3.1. Tổng tiến độ thi công: a) Thời gian hoàn thành công trình; b) Sự phối hợp giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công; 3.2. Biểu đồ huy động: a) Nhân sự; b) Vật liệu; c) Thiết bị. 3.2. Biện pháp bảo đảm tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện. | ||
| 4. Biện pháp bảo đảm chất lượng | 10 | 7 |
| 4.1. Sơ đồ quản lý chất lượng; 4.2. Quản lý chất lượng vật tư: a) Lập bảng danh mục toàn bộ vật tư, vật liệu thiết bị sẽ đưa vào gói thầu; b) Quy trình và các biện pháp quản lý chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị; c) Giải pháp xử lý vật tư, vật liệu và thiết bị phát hiện không phù hợp với yêu cầu của gói thầu; 4.3. Quản lý chất lượng cho từng công tác thi công; 4.4. Biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão; 4.5. Sửa chữa hư hỏng. | ||
| 5. Vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động | 15 | 10,5 |
| 5.1 Các biện pháp giảm thiểu, bảo vệ môi trường: a) Tiếng ồn; b) Bụi và khói; c) Rung; d) Kiểm soát nước thải; đ) Kiểm soát rác thải, vệ sinh. | 5 | 3,5 |
| 5.2. Phòng cháy, chữa cháy: a) Quy định, quy phạm tiêu chuẩn; b) Các giải pháp, biện pháp, trang bị phương tiện phòng chống cháy, nổ; c) Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ. | 5 | 3,5 |
| 5.3. An toàn lao động: a) Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động; b) Biện pháp bảo đảm an toàn lao động cho từng công đoạn thi công; c) An toàn giao thông ra vào công trường; d) Bảo đảm an ninh công trường, quản lý nhân sự, thiết bị; đ) Quản lý an toàn cho công trình và cư dân xung quanh công trường. | 5 | 3,5 |
| 6. Bảo hành, bảo trì | 7 | 5 |
| 7. Uy tín của nhà thầu[1] | 5 | 3,5 |
| 7.1. Kinh nghiệm của nhà thầu: Số lượng hợp đồng tương tự. 7.2. Lịch sử thực hiện hợp đồng: a) Hợp đồng tương tự vượt tiến độ; b) Hợp đồng đạt giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng; c) Hợp đồng chậm tiến độ. 7.3. Lịch sử kiện tụng trước đây. | ||
| Tổng cộng | 100 | 70 |
Trên đây là tư vấn của Luật Minh Khuê về Luật sư tư vấn về Mẫu hợp đồng thực hiện gói thầu xây lắp theo thông tư 03/2015/TT-BKHĐT Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại gọi số: 1900.6162 để được giải đáp. Rất mong nhận được sự hợp tác!