| (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /(CQKT) | …., ngày tháng năm 20… |
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| STT | HẠNG MỤC KIỂM TRA | Có/Không (C/K) | Ghi chú |
| 1 | c. | □ |
|
| 2 | Hợp đồng (Contract) (bản photocopy). | □ |
|
| 3 | Danh mục hàng hóa (Packing list) kèm theo hợp đồng (bản photocopy). | □ |
|
| 4 | Bản sao có chứng thực giấy chứng chỉ chất lượng | □ |
|
|
| 4.1. Giấy chứng nhận hợp quy | □ |
|
|
| 4.3. Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng | □ |
|
|
| 4.2. Giấy giám định chất lượng lô hàng | □ |
|
|
| 4.4. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng | □ |
|
| 5 | Hóa đơn (Invoice) | □ |
|
| 6 | Vận đơn (Bill of Lading) | □ |
|
| 7 | Tờ khai hàng hóa nhập khẩu | □ |
|
| 8 | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O-Certificate of Origin) | □ |
|
| 9 | Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa | □ |
|
| 10 | Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS | □ |
|
| 11 | Mẫu nhãn hàng nhập khẩu đã được gắn dấu hợp quy | □ |
|
| 12 | Nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định). | □ |
|
KẾT LUẬN
□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
□ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:…………. trong thời gian 25 ngày. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
| Người nộp hồ sơ | Người kiểm tra |