- 1. Cơ sở pháp lý:
- 2. Luật sư tư vấn:
- 2.1 Khái niệm phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?
- 2.2 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà
- 2.3 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Ninh Thuận
- 2.4 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Bình Thuận
- 2.5 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Kon Tum
- 2.6 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Gia Lai
- 2.7 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Đắk Lắk
- 2.8 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Đắk Nông
- 2.9 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Lâm Đồng
1. Cơ sở pháp lý:
2. Luật sư tư vấn:
2.1 Khái niệm phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?
Điều 5. Căn cứ xác định mức thu phí và lệ phíCăn cứ điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương nơi phát sinh hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí phù hợp.1. Đối với các khoản phí...i) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.Căn cứ quy mô diện tích của thửa đất, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ, mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của địa phương để quy định mức thu phí cho từng trường hợp....
2.2 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND
| Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| 1. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất làm nhà ở; công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền. | |
| Đất nội thành, nội thị, thị trấn | 600.000 |
| Đất thuộc các xã khu vực đồng bằng | 400.000 |
| Đất thuộc các xã khu vực miền núi | 200.000 |
| 2. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh | |
| Đất được giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông - lâm - thủy sản | |
| Diện tích đất dưới 2.000 m2 | 400.000 |
| Diện tích đất từ 2.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 600.000 |
| Diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 800.000 |
| Diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2 | 1.000.000 |
| Diện tích đất từ 15.000 m2 trở lên | 1.200.000 |
| Đất được giao, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và đất được giao cho dự án phát triển nhà ở | |
| Diện tích đất dưới 2.000 m2 | 1.000.000 |
| Diện tích đất từ 2.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 2.000.000 |
| Diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 3.000.000 |
| Diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2 | 4.000.000 |
| Diện tích đất từ 15.000 m2 trở lên | 5.000.000 |
| Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích khác ngoài hai nhóm 1 và 2 nêu trên | 500.000 |
| Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất | |
| Đối với hộ gia đình, cá nhân | |
| Khu vực các phường | 600.000 |
| Khu vực khác | 600.000 |
| Đối với tổ chức | 600.000 |
| Cấp đổi, cấp lại, Cấp lần đầu do biến động, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |
| Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) | |
| Đối với hộ gia đình, cá nhân | |
| - Khu vực các phường | 100.000 |
| - Khu vực khác | 100.000 |
| Đối với tổ chức | 200.000 |
| Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |
| Đối với hộ gia đình, cá nhân | |
| - Khu vực các phường | 200.000 |
| - Khu vực khác | 100.000 |
| Đối với tổ chức | 300.000 |
2.3 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Ninh Thuận
Căn cứ theo quy định tại: Quyết định 74/2017/QĐ-UBND
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
| Đối tượng thu | Mức thu (đồng/m2) | |
| Tại Phan Rang - Tháp Chàm | Tại huyện | |
| Trường hợp cấp mới | ||
| Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở | 150 | 110 |
| Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh | 230 | 160 |
| Lưu ý: Mức thu phí cao nhất không quá 05 triệu đồng/hồ sơ. | ||
| Trường hợp cấp lại | Mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới | |
| Đối với hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | ||
| Đối với hộ gia đình, cá nhân | 435.000 đồng/hồ sơ | |
2.4 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Bình Thuận
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất (bao gồm cả trường hợp Nhà nước có quyết định giao đất để quản lý, sử dụng):
+ Đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 300.000 đồng/hồ sơ.
+ Các loại đất khác cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 450.000 đồng/hồ sơ.
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất):
+ Đối với đất ở: 200.000 đồng/hồ sơ.
+ Đối với các loại đất còn lại: 300.000 đồng/hồ sơ.
2.5 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Kon Tum
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND
| Nội dung | Mức thu (đồng/hồ sơ) | |
| Phường, thị trấn | Khu vực còn lại | |
| Hộ gia đình, cá nhân | ||
| - Hồ sơ giao đất | 200.000 | 100.000 |
| - Hồ sơ cho thuê đất | ||
| - Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||
2.6 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Gia Lai
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau:
| Nội dung công việc | Mức thu (đồng/hồ sơ) | |
| Phường, thị trấn | Nông thôn | |
| Các trường hợp đăng ký xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100, 101 Luật Đất đai năm 2013, có diện tích đo đạc: | ||
| - Hồ sơ có diện tích dưới 500 m2 | 650.000 | 460.000 |
| - Hồ sơ có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | 680.000 | 490.000 |
| - Hồ sơ có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | 750.000 | 550.000 |
| - Hồ sơ có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 810.000 | 620.000 |
| - Hồ sơ có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 880.000 | 680.000 |
| - Hồ sơ có diện tích từ 10.000 m2 (01 ha) trở lên | 1.110.000 | 780.000 |
| * Riêng đối với hồ sơ đăng xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người được cơ quan có thẩm quyền giao đất, được phép chuyển mục đích sử dụng đất, mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước mức thu phí thẩm định bằng 50% mức quy định trên đây. | ||
| Các trường hợp khác | 390.000 | 260.000 |
2.7 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Đắk Lắk
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:
| Nội dung thu | Khu vực đô thị (đồng/hồ sơ) | Khu vực nông thôn (đồng/hồ sơ) | ||
| Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở, chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất: | ||||
| - Đất đô thị (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) | 150.000 | |||
| - Đất nông thôn | 75.000 | |||
| Đất sản xuất, kinh doanh | Các loại đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh | Các loại đất còn lại | |
| Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: | ||||
| Diện tích dưới 500 m2 | 700.000 | 400.000 | 455.000 | 260.000 |
| Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2 | 980.000 | 560.000 | 640.000 | 360.000 |
| Diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 1.470.000 | 840.000 | 960.000 | 550.000 |
| Diện tích trên 10.000 m2 | 2.570.000 | 1.470.000 | 1.670.000 | 960.000 |
| Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại. | Mức thu bằng 50% mức thu lần đầu | |||
2.8 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Đắk Nông
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND
| Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất | |
| Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m2 | 150.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 | 300.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 450.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | 700.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | 1.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 2.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 01 ha đến dưới 05 ha | 3.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 05 ha đến dưới 10 ha | 4.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50 ha | 5.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 50 ha trở lên | 6.000.000 |
| Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh | |
| Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m2 | 300.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 | 500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 700.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | 1.000.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | 1.500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 2.500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 01 ha đến dưới 05 ha | 3.500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 05 ha đến dưới 10 ha | 4.500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50 ha | 5.500.000 |
| Hồ sơ có diện tích đất từ 50 ha trở lên | 6.500.000 |
| Lưu ý: Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, mức thu bằng 50% mức phí như trên | |
2.9 Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận tỉnh Lâm Đồng
Căn cứ theo quy định tại: Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
| Nội dung | Mức thu |
| - Thẩm định lần đầu: | |
| + Diện tích dưới 100 m2 | 100.000 |
| + Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 | 200.000 |
| + Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 300.000 |
| + Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | 500.000 |
| + Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | 700.000 |
| + Diện tích trên 3.000 m2 | 1.000.000 |
| - Trường hợp cấp đổi, cấp lại hồ sơ: Mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu | |
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Dân sự - Công ty luật Minh Khuê