1. Nêu hiểu biết của em về thiên nhiên vùng Tây Nguyên.

Lời giải:

- Chia sẻ hiểu biết về thiên nhiên vùng Tây Nguyên:

+ Thiên nhiên vùng Tây Nguyên mang nét hoang sơ, hùng vĩ của những cánh rừng lớn, trải dài tít tắp nhưng cũng rất đẹp và thơ mộng.

+ Địa hình Tây Nguyên chủ yếu là các cao nguyên xếp tầng, có độ cao khác nhau, tạo nên các bậc địa hình.

+ Khí hậu Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

 

2. Bài tập vận dụng liên quan

I. NHẬN BIẾT (10 CÂU)

Câu 1: Bản đồ là

A. Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt trái đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

B. Bảng diện tích và số dân của một tỉnh, thành phố nước ta năm 

C. Bảng diện tích nước ta năm 

D. Bản đồ địa hình phần đất liền Việt Nam

Đáp án: A. Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt trái đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

Câu 2: Lược đồ là

A. Lược đồ khởi nghĩa bà Triệu

B. Lược đồ khởi nghĩa hai bà Trưng

C. Hình vẽ thu nhỏ của một khu vực theo tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ

D. Lược đồ khởi nghĩa

Đáp án: C. Hình vẽ thu nhỏ của một khu vực theo tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ

Câu 3: Bản đồ và lược đồ giống nhau ở chỗ nào?

A. Đều được chụp lại

B. Đều được vẽ tay

C. Bản đồ, lược đồ

D. Đều là hình vẽ thu nhỏ

Đáp án: D. Đều là hình vẽ thu nhỏ

Câu 4: Lược đồ khác bản đồ ở chỗ nào? 

A. Lược đồ có hình nhỏ hơn 

B. Lược đồ có hình vẽ phức tạp hơn

C. Lược đồ có nội dung phức tạp hơn bản đồ 

D. Lược đồ có nội dung giản lược hơn bản đồ

Đáp án: D. Lược đồ có nội dung giản lược hơn bản đồ

Câu 5: Trong hình 1 phía Bắc nước ta tiếp giáp với vùng biển nào?

A. Vịnh Nam bộ

B. Vịnh Bắc bộ

C. Vịnh Thái Lan

D. Biển Đông

Đáp án: B. Vịnh Bắc bộ

Câu 6: Đảo Hải Nam thuộc

A. Trung Quốc

B. Việt Nam

C. Thái Lan

D. Lào

Đáp án: A. Trung Quốc

Câu 7: Tên tỉnh, thành phố được kí hiệu bằng chữ màu 

A. Tím

B. Nâu

C. Đen

D. Đỏ

Đáp án: D. Đỏ

Câu 8: Tỉ lệ bản đồ được kí hiệu bằng

A. Nét vàng

B. Nét tím 

C. Nét đứt trắng đen

D. Nét đỏ

Đáp án: C. Nét đứt trắng đen

Câu 9: Phía Bắc nước ta giáp với

A. Trung Quốc

B. Dãy Trường Sơn

C. Dãy Himalaya

D. Không có

Đáp án: A. Trung Quốc

Câu 10: Trong hình 1, hai quần đảo lớn của nước ta là

A. Đảo Hải Nam

B. Quần đảo Trường Sa

C. Quần đảo Trường Sa, quần đảo Hoàng Sa

D. Quần đảo Hoàng Sa

Đáp án: C. Quần đảo Trường Sa, quần đảo Hoàng Sa

II. THÔNG HIỂU (10 CÂU) 

Câu 1: Trong hình 1, đảo nào sau đây thuộc địa phân Việt Nam? 

A. Đảo Chê Chu

B. Đảo Cát Bà

C. Đảo Mexico

D. Không có

Đáp án: B. Đảo Cát Bà

Câu 2: Trong hình 1, tên bản đồ là

A. Phía Tây

B. Bản đồ 

C. Bản đồ hành chính Việt Nam năm 2021

D. Phía Đông

Đáp án: C. Bản đồ hành chính Việt Nam năm 2021

Câu 3: Trong hình 1, nước ta giáp với mấy nước 

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án: B. 3

Câu 4: Trong hình 1, trên đất liền nước ta giáp với

A. Lào, Campuchia

B. Trung Quốc, Campuchia

C. Trung Quốc, Lào

D. Trung Quốc, Lào, Campuchia

Đáp án: D. Trung Quốc, Lào, Campuchia

Câu 5: Trong hình 2, bản đồ thể hiện việc quân ta tiến đánh từ đâu đến đâu?

A. Cổ Loa đến Luy Lâu

B. Mê Linh đến Luy Lâu

C. Mê Linh đến Cổ Loa

D. Hát Môn đến Luy Lâu

Đáp án: D. Hát Môn đến Luy Lâu

Câu 6: Trong hình 2, hướng tiến quân của quân hai bà Trưng được kí hiệu bằng

A. Mũi tên màu đỏ

B. Mũi tên màu xanh

C. Mũi tên đen

D. Mũi tên màu cam

Đáp án: A. Mũi tên màu đỏ

Câu 7: Trong hình 2, con sông lớn chảy dọc theo hướng tiến quân là

A. Sông Hồng

B. Sông Mê Kông

C. Sông Hương

D. Sông Đà

Đáp án: A. Sông Hồng

Câu 8: Trong hình 2, nơi hai bà Trưng phát động cuộc khởi nghĩa được kí hiệu bằng

A. Ngôi đền

B. Tòa thành

C. Lá cờ

D. Ngôi nhà

Đáp án: C. Lá cờ

Câu 9: Trong hình 2, thời gian xảy ra sự kiện được kí hiệu bằng

A. Không ghi gì

B. Chỉ ghi ngày tháng

C. Khoanh ngày tháng trong ô hình tròn

D. Số màu đỏ

Đáp án: D. Số màu đỏ

Câu 10: Trong hình 2, nơi đóng đô của Trưng Vương được kí hiệu bằng

A. Tòa thành

B. Ngôi đền

C. Ngôi nhà

D. Ngôi miếu

Đáp án: A. Tòa thành

III. VẬN DỤNG (3 CÂU)

Câu 1: Trong hình 4 là

A. Sơ đồ khu di tích thành Cổ Loa 

B. Sơ đồ tỉnh Lâm Đồng

C. Sơ đồ thành phố Hồ Chí Minh

D. Sơ đồ tỉnh Đà Nẵng

Đáp án: A. Sơ đồ khu di tích thành Cổ Loa 

Câu 2: Trong hình 4, có mấy cửa? 

A. 4

B. 6

C. 5

D. 7

Đáp án: B. 6

Câu 3: Trong hình 5 là đảo nào của Việt Nam ?

A. Cồn Cỏ

B. Côn Sơn

C. Cát Bà

D. Cô Lin

Đáp án: D. Cô Lin

IV. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)

Câu 1: Các bước sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian gồm có

A. 4 bước

B. 3 bước

C. 5 bước

D. 2 bước

Đáp án: A. 4 bước

Câu 2: Cái bắt buộc phải có của bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian là

A. Nội dung

B. Tên

C. Chú giải

D. Lời giải đáp

Đáp án: B. Tên                      

 Câu 3: Vùng Tây Nguyên giáp với hai quốc gia là

A. Lào và Trung Quốc

B. Lào và Thái Lan

C. Lào và Campuchia

D. Lào và Mianma

Đáp án: C. Lào và Campuchia

Câu 4: Vùng Tây Nguyên không giáp với

A. Lào

B. Thái Lan

C. Nam bộ

D. Duyên hải miền Trung

Đáp án: B. Thái Lan

Câu 5: Trong tất cả các vùng nước ta Tây Nguyên giáp với

A. 2 vùng

B. 3 vùng

C. 4 vùng

D. 1 vùng

Đáp án: A. 2 vùng

Câu 6: Tình nào giáp 2 nước ở vùng Tây Nguyên

A. Kon Tum

B. Gia Lai

C. Lâm Đồng

D. Đắk Nông

Đáp án: A. Kon Tum

Câu 7: Tây Nguyên bao gồm mấy tỉnh?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Đáp án: B. 5

Câu 8: Vùng Tây Nguyên cao dần ở

A. Phía Tây

B. Phía Nam

C. Phía Bắc

D. Phía Đông

Đáp án: A. Phía Tây

Câu 9: Địa hình vùng thấp dần về

A. Phía Tây

B. Phía Nam

C. Phía Bắc

D. Phía Đông

Đáp án: D. Phía Đông

Câu 10: Đây là vùng duy nhất nước ta không giáp:

A. Lào

B. Campuchia

C. Biển

D. Nam Bộ

Đáp án: C. Biển

Câu 11: Cao nguyên Kon Tum có độ cao trung bình khoảng?

A. 500 m

B. 800 m

C.1500m

D. 700 m

Đáp án: A. 500 m

Câu 12: Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc tỉnh nào?

A. Kon Tum

B. Đồng Nai

C. Đak Lak,  Đăk Nông 

D. Lâm Đồng

Đáp án:  C. Đak Lak,  Đăk Nông 

Câu 13:  Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là gì?

A. Đồng bằng

B. Đồng cỏ

C. Hoang Mạc

D. Cao nguyên

Đáp án: D. Cao nguyên

Câu 14: Cao nguyên Lâm Viên có độ cao trung bình là

A. 2596m

B. 2599m

C. 2597m

D. 1500m

Đpá án: D. 1500m

Câu 15:Cao nguyên Di Linh có độ cao trung bình là

A. 2408m

B. 2407m

C. 2406m

D. 1000m

Đáp án: D. 1000m

Câu 16:Nhiệt độ trung bình năm của Tây Nguyên là bao nhiêu?

A. 20°C

B.  22°C

C.  24°C

D.  26°C

Đáp án: A. 20°C

Câu 17: Rừng Tây Nguyên có mấy kiểu rừng chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: B. 2

Câu 18:  Rừng Tây Nguyên có vai trò quan trọng trong các hoạt động nào?

A. Hoạt động du lịch

B. Hoạt động nông nghiệp

C. Hoạt động công nghiệp

D. Tất cả đều đúng

Đáp án: D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Cao nguyên nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

A. Đồng Văn

B. Mộc Châu

C. Ba Gian

D. Mơ Nông

Đáp án: D. Mơ Nông

Câu 20: Cao nguyên nào sau đây ở độ cao trên 1500m?

A. Lâm Viên

B. Mơ Nông

C. Di Linh

D. Pleiku

Đáp án: A. Lâm Viên                     

Trên đây là bài viết của Luật Minh Khuê, hy vọng bài viết đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc.