Mục lục bài viết
1. Những từ tiếng Anh đẹp, có ý nghĩa đặc biệt nhất
- Serendipity - May mắn tình cờ
- Euphoria - Sự phấn khích
- Ethereal - Thanh tao, siêu thực
- Ephemeral - Thoáng qua
- Solitude - Sự tĩnh lặng, cô đơn
- Ineffable - Không thể diễn tả bằng lời
- Quintessential - Tinh hoa, hoàn hảo
- Vellichor - Nỗi nhớ, hoài niệm về những hiệu sách cũ
- Mellifluous - Âm thanh ngọt ngào
- Limerence - Sự mê đắm
- Halcyon - Bình yên, êm ả
- Resplendent - Rực rỡ, lộng lẫy
- Sonder - Nhận ra rằng mỗi người đều có cuộc sống riêng phức tạp
- Sonorous - Âm vang, vang dội
- Susurrus - Tiếng rì rào, xào xạc
- Evanescent - Thoảng qua, phù du
- Petrichor - Mùi đất sau cơn mưa
- Seraphic - Thiên thần, trong sáng
- Epiphany - Sự giác ngộ, nhận thức đột ngột
- Iridescent - Ngũ sắc
- Ineffable - Không thể diễn tả bằng lời
- Mellifluous - Ngọt ngào, dịu dàng
- Nebulous - Mơ hồ, không rõ ràng
- Eudaimonia - Hạnh phúc viên mãn
- Solace - An ủi, khuây khỏa
- Tranquility - Sự yên bình
- Opulent - Sang trọng, xa hoa
- Luminous - Rực rỡ, sáng chói
- Aurora - Bình minh
- Zephyr - Gió nhẹ
- Reverie - Mơ mộng, mộng tưởng
- Effervescent - Sôi động, sủi bọt
- Lullaby - Lời ru
- Cynosure - Tâm điểm chú ý
- Gossamer - Nhẹ nhàng, mong manh
- Incandescence - Sự rực sáng
- Bucolic - Thôn dã, yên bình
- Labyrinthine - Phức tạp, rối rắm
- Ebullience - Sự hồ hởi, sôi nổi
- Kaleidoscope - Kính vạn hoa
- Serenade - Khúc nhạc chiều
- Ephemeral - Chóng tàn, phù du
- Elysian - Thiên đường, hoàn mỹ
- Murmuration - Tiếng rì rầm
- Mirage - Ảo ảnh, ảo mộng
- Effulgent - Rực rỡ, chói lọi
- Sublime - Hùng vĩ, tuyệt vời
- Whisper - Thì thầm
- Dulcet - Ngọt ngào, êm dịu
- Labyrinth - Mê cung
- Ephemeral - Thoáng qua
- Luminous - Sáng chói
- Ethereal - Mỏng manh, nhẹ nhàng
- Resilience - Sự kiên cường
- Ebullient - Hào hứng, nhiệt tình
- Serene - Thanh bình
- Ambrosial - Thơm ngon, tuyệt vời
- Epiphany - Sự giác ngộ
- Euphoria - Sự hưng phấn
- Sonorous - Âm vang
- Nostalgia - Hoài niệm
- Amaranthine - Vĩnh cửu
- Elysium - Thiên đường
- Halcyon - Ấm áp, yên bình
- Sapphire - Ngọc bích
- Aurum - Vàng ròng
- Cascade - Thác nước
- Sublime - Cao cả, cao quý
- Iridescent - Ngũ sắc
- Mellifluous - Âm thanh êm ái
- Phosphenes - Ánh sáng xuất hiện khi nhắm mắt
- Zenith - Đỉnh cao
- Luminous - Rực rỡ
- Serenity - Sự thanh thản
- Vellichor - Sự hoài niệm khi bước vào hiệu sách cũ
- Seraphic - Thiên thần, đẹp như thiên thần
- Elysian - Tuyệt mỹ, thiên đường
- Mellifluous - Ngọt ngào
- Opalescent - Óng ánh
- Benevolent - Nhân từ, từ thiện
- Zephyr - Gió hiu hiu
- Enigma - Điều bí ẩn
- Aurora - Ánh bình minh
- Celestial - Thuộc về trời
- Ephemeral - Thoáng qua
- Nocturnal - Về đêm
- Eudaimonia - Sự hạnh phúc
- Sonorous - Âm vang, to rõ
- Bucolic - Thôn dã
- Incandescent - Rực rỡ
- Lullaby - Khúc ru
- Cascade - Thác nước, đổ xuống
- Epiphany - Giác ngộ
- Petrichor - Mùi đất sau cơn mưa
- Sonder - Cảm giác mỗi người đều có cuộc sống riêng
- Ebullient - Hào hứng
- Labyrinthine - Rối rắm, phức tạp
- Vellichor - Hoài niệm khi vào hiệu sách cũ
- Mellifluous - Ngọt ngào
- Sublime - Cao cả, tuyệt mỹ
2. Những từ tiếng Trung đẹp, có ý nghĩa đặc biệt nhất
- 静谧 (jìng mì) - Tĩnh lặng, yên bình
- 缘分 (yuán fèn) - Duyên phận
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
- 爱 (ài) - Tình yêu
- 星辰 (xīng chén) - Sao trời
- 月光 (yuè guāng) - Ánh trăng
- 永恒 (yǒng héng) - Vĩnh cửu
- 美丽 (měi lì) - Đẹp đẽ
- 心灵 (xīn líng) - Tâm hồn
- 纯洁 (chún jié) - Thuần khiết
- 宁静 (níng jìng) - Yên tĩnh
- 感恩 (gǎn ēn) - Biết ơn
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 思念 (sī niàn) - Nhớ nhung
- 梦想 (mèng xiǎng) - Giấc mơ
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
- 缘分 (yuán fèn) - Duyên phận
- 晨曦 (chén xī) - Ánh bình minh
- 星空 (xīng kōng) - Bầu trời sao
- 秋韵 (qiū yùn) - Nhịp điệu mùa thu
- 心愿 (xīn yuàn) - Ước nguyện
- 珍惜 (zhēn xī) - Trân trọng
- 美好 (měi hǎo) - Tốt đẹp
- 温馨 (wēn xīn) - Ấm áp
- 静谧 (jìng mì) - Tĩnh lặng
- 悠然 (yōu rán) - Thảnh thơi
- 守望 (shǒu wàng) - Trông đợi
- 初恋 (chū liàn) - Tình đầu
- 花开 (huā kāi) - Hoa nở
- 月圆 (yuè yuán) - Trăng tròn
- 流年 (liú nián) - Thời gian trôi
- 初雪 (chū xuě) - Tuyết đầu mùa
- 寂静 (jì jìng) - Yên tĩnh
- 无忧 (wú yōu) - Vô ưu
- 感动 (gǎn dòng) - Cảm động
- 甜蜜 (tián mì) - Ngọt ngào
- 阳光 (yáng guāng) - Ánh nắng
- 芳香 (fāng xiāng) - Hương thơm
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 永远 (yǒng yuǎn) - Mãi mãi
- 真诚 (zhēn chéng) - Chân thành
- 宁静 (níng jìng) - Yên tĩnh
- 瞬间 (shùn jiān) - Khoảnh khắc
- 缘分 (yuán fèn) - Duyên phận
- 晨曦 (chén xī) - Ánh bình minh
- 柔情 (róu qíng) - Dịu dàng
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 初恋 (chū liàn) - Tình đầu
- 思念 (sī niàn) - Nhớ nhung
- 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
- 无暇 (wú xiá) - Không tỳ vết
- 思绪 (sī xù) - Tư duy, suy nghĩ
- 青春 (qīng chūn) - Tuổi trẻ
- 纯真 (chún zhēn) - Trong sáng
- 依恋 (yī liàn) - Lưu luyến
- 童真 (tóng zhēn) - Hồn nhiên
- 星光 (xīng guāng) - Ánh sao
- 归属 (guī shǔ) - Thuộc về
- 爱恋 (ài liàn) - Yêu thương
- 善良 (shàn liáng) - Lương thiện
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 缘分 (yuán fèn) - Duyên phận
- 朝霞 (zhāo xiá) - Ánh nắng bình minh
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 梦幻 (mèng huàn) - Mơ mộng
- 晨曦 (chén xī) - Ánh bình minh
- 知足 (zhī zú) - Biết đủ
- 灵魂 (líng hún) - Linh hồn
- 思绪 (sī xù) - Suy tư
- 秋韵 (qiū yùn) - Nhịp điệu mùa thu
- 期许 (qī xǔ) - Kỳ vọng
- 心愿 (xīn yuàn) - Ước nguyện
- 珍贵 (zhēn guì) - Quý giá
- 温柔 (wēn róu) - Dịu dàng
- 温暖 (wēn nuǎn) - Ấm áp
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 心灵 (xīn líng) - Tâm hồn
- 无忧 (wú yōu) - Vô ưu
- 晨曦 (chén xī) - Ánh bình minh
- 缘分 (yuán fèn) - Duyên phận
- 思念 (sī niàn) - Nhớ nhung
- 温馨 (wēn xīn) - Ấm áp
- 真爱 (zhēn ài) - Tình yêu chân thật
- 梦境 (mèng jìng) - Giấc mơ
- 相思 (xiāng sī) - Tương tư
- 希望 (xī wàng) - Hy vọng
- 幸福 (xìng fú) - Hạnh phúc
- 思念 (sī niàn) - Nhớ nhung
- 甜蜜 (tián mì) - Ngọt ngào
- 无忧 (wú yōu) - Không lo lắng
- 宁静 (níng jìng) - Yên tĩnh
- 守护 (shǒu hù) - Bảo vệ
- 感恩 (gǎn ēn) - Biết ơn
- 无暇 (wú xiá) - Hoàn hảo, không tỳ vết
- 永恒 (yǒng héng) - Vĩnh hằng, vĩnh cửu
3. Những từ tiếng Pháp đẹp, có ý nghĩa đặc biệt nhất
- Amour - Tình yêu
- Espoir - Hy vọng
- Bonheur - Hạnh phúc
- Liberté - Tự do
- Étoile - Ngôi sao
- Rêve - Giấc mơ
- Lumière - Ánh sáng
- Élégance - Thanh lịch
- Paix - Hòa bình
- Sérénité - Sự thanh thản
- Beauté - Vẻ đẹp
- Passion - Đam mê
- Douceur - Sự ngọt ngào
- Tendresse - Sự dịu dàng
- Espérance - Niềm hy vọng
- Harmonie - Hài hòa
- Innocence - Ngây thơ
- Clarté - Sự rõ ràng
- Soleil - Mặt trời
- Libellule - Con chuồn chuồn
- Papillon - Con bướm
- Flocon - Bông tuyết
- Printemps - Mùa xuân
- Lueur - Ánh sáng yếu ớt
- Nuage - Đám mây
- Brume - Sương mù
- Rivière - Con sông
- Cascade - Thác nước
- Parfum - Nước hoa, hương thơm
- Tranquillité - Sự yên bình
- Symphonie - Bản giao hưởng
- Nature - Thiên nhiên
- Mélodie - Giai điệu
- Éclat - Sự tỏa sáng
- Éternité - Vĩnh cửu
- Espérance - Sự mong đợi
- Émerveillement - Sự ngạc nhiên
- Joie - Niềm vui
- Soleil - Mặt trời
- Plénitude - Sự viên mãn
- Aube - Bình minh
- Crépuscule - Hoàng hôn
- Fraternité - Tình anh em
- Chaleur - Sự ấm áp
- Renaissance - Sự tái sinh
- Félicité - Sự hạnh phúc
- Reflet - Hình ảnh phản chiếu
- Caresse - Vuốt ve
- Flamme - Ngọn lửa
- Gentillesse - Lòng tốt
- Sagesse - Sự khôn ngoan
- Tapisserie - Thảm thêu
- Précieux - Quý giá
- Réconfort - Sự an ủi
- Plaisir - Niềm vui
- Raffinement - Sự tinh tế
- Songe - Giấc mơ, mộng tưởng
- Valeur - Giá trị
- Fleurir - Nở hoa
- Résilience - Khả năng phục hồi
- Complicité - Sự thấu hiểu
- Gratitude - Lòng biết ơn
- Confiance - Sự tin cậy
- Désir - Khao khát
- Sublime - Cao quý, tuyệt diệu
- Souvenir - Kỷ niệm
- Délice - Niềm thích thú
- Mirage - Ảo ảnh
- Volupté - Sự khoái lạc
- Réverie - Sự mơ mộng
- Allégresse - Niềm vui tột độ
- Compassion - Lòng trắc ẩn
- Serment - Lời thề
- Céleste - Thuộc về thiên đàng
- Fascination - Sự mê hoặc
- Mystère - Bí ẩn
- Séduction - Sự quyến rũ
- Talisman - Bùa hộ mệnh
- Vertige - Cơn choáng váng
- Rêverie - Giấc mộng
- Extase - Sự mê say
- Éphémère - Chóng qua, phù du
- Inspiration - Sự cảm hứng
- Équilibre - Cân bằng
- Sympathie - Sự đồng cảm
- Sérendipité - Sự tình cờ may mắn
- Illusion - Ảo giác
- Chuchotement - Tiếng thì thầm
- Enchantement - Sự mê hoặc
- Doux - Dịu dàng
- Ombre - Bóng râm
- Tendre - Dịu dàng
- Éclatant - Rực rỡ
- Mystique - Thần bí
- Clémence - Lòng khoan dung
- Envol - Sự cất cánh
- Voluptueux - Gợi cảm
- Sérénade - Bản dạ khúc
- Enigme - Câu đố, bí ẩn
- Légèreté - Sự nhẹ nhàng