1. Giải đề

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Our new classmate, John is a bit of a rough ________ but I think I’m going to like him once I get used to him.

A. stone

B. Rock

C. diamond

D. pearl

Lời giải chi tiết:

Giải thích:

- stone (n): đá

- rock (n): đá

- diamond (n): kim cương

a rough diamond: kim cương chưa mài, một người căn bản tốt nhưng có thể cư xử thô lỗ, cục mịch

- pearl (n): ngọc trai

Tạm dịch: Bạn học cùng lớp mới của chúng tôi, John, hơi thô lỗ chút nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thích anh ấy một khi tôi quen anh ấy.

 

2. Bài tâp vận dụng liên quan

Câu 1: Hoi An Ancient town, __________in Viet Nam’s central Quang Nam Province, comprises 30 ha and it has a buffer zone of 280 ha.

a. locating

b. located

c. to locate

d. which located

Lời giải

- Giải thích: Trong ngữ cảnh này, chúng ta cần rút gọn cho một mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động (mệnh đề đầy đủ là “which is located in Viet Nam’s central Quang Nam Province”) nên chúng ta sử dụng phân từ hai.

- Dịch nghĩa: Hoi An Ancient town, located in Viet Nam’s central Quang Nam Province, comprises 30 ha and it has a buffer zone of 280 ha. (Phố cổ Hội An, nằm ở trung tâm tỉnh Quảng Nam của Việt Nam, có diện tích là 30 ha và có vùng đệm là 280 ha.)

Câu 2: The prices of Japanese cars are _______ than those of Chinese ones.

a. expensive

b. most expensive

c. the most expensive

d. more expensive

Lời giải

- Kiến thức: So sánh

- Giải thích: Sau động từ are phải là 1 adj . Trong câu có từ chìa khóa than vậy đây là cấp so sánh hơn với adj dài.

- Cấu trúc :S1 + be + more adj (dài) than + O / S + be/trợ từ

Tạm dịch: The prices of Japanese cars are more expensive than those of Chinese ones. (Giá ô tô Nhật cao hơn giá ô tô Trung Quốc.)

Câu 3: _______, they will have done their homework.

a. By the time you finish cooking

b. By the time you finished cooking

c. When you finish cooking

d. While you finish cooking

Lời giải

- Kiến thức : Mệnh đề thời gian

- Giải thích : - Mệnh đề chính chia ở thì tương lai hoàn thành nên chọn đáp án A.

* Chú ý : By the time + S + V(htt), S + will have + Vp2

By the time + S + V(qkđ), S + had + Vp2

Tạm dịch : Đến lúc bạn hoàn thành việc nấu ăn, chúng sẽ đã hoàn thành bài tập của chúng.

Câu 4: They were taught that families were strong, and everybody should stick together ________ adversity.

a. with

b. To

c. of

d. in

Lời giải

- Kiến thức: Giới từ

- Giải thích:

Cụm: stick together in adversity:gắn kết cùng nhau vượt qua mọi nghịch cảnh.

Vậy đáp án đúng là: D

Tạm dịch: Họ được dạy rằng gia đình là sức mạnh và tất cả mọi người nên gắn kết cùng nhau vượt qua mọi nghịch cảnh.

Câu 5: Nobody called me yesterday, ________?

A. did they

B. are they

C. is he

D. isn’t she

Lời giải

- Kiến thức: Câu hỏi đuôi

- Vế trước câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định (Nobody) \Rightarrow câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định \Rightarrow loại A, C

- Chủ ngữ vế trước là đại từ bất định “Nobody” \Rightarrow chủ ngữ ở câu hỏi đuôi dùng “they”

Nobody called \Rightarrow did they?

Tạm dịch: Hôm qua chẳng có ai gọi tớ cả, đúng không?

Câu 6: First our team should identify a specific need in the community and then carry out a project to address ________ need.

A. an

B. Ø

C. a

D. the

Lời giải

Kiến thức: Mạo từ

Để chỉ danh từ mới xuất hiện lần đầu chưa xác định ta dùng mạo từ “a” danh từ xuất hiện lần 2 đã được xác định đề bài dùng “ the need”

Tạm dịch: Trước tiên đội chúng ta nên xác định nhu cầu cụ thể trong cộng đồng và sau đó tiến hành dự án để hướng đến nhu cầu đó.

Câu 7: Volunteers may be required to obtain Red Cross _______ in order to serve through hospitals and healthcare organizations or provide disaster relief.

A. diploma

B. Certificate

C. license

D. degree

Lời giải

Kiến thức : Từ vựng

A. Diploma /dɪˈpləʊ.mə/ (n): chứng chỉ, bằng cấp (dành cho các khóa học kéo dài từ 1-2 năm)

B. Certificate /ˌsɜː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n): giấy chứng nhận

C. Licence /ˈlaɪ.səns/ (n): giấy phép

D. Degree /dɪˈɡriː/ (n): bằng cấp (dành cho các khóa học kéo dài từ 3-4 năm)

Tạm dịch: Các tình nguyện viên có thể được yêu cầu có giấy chứng nhận Hội chữ thập đỏ để mà phục vụ ở

 => Đáp án là B

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Be required to do sth: được yêu cầu làm gì

In order to do sth: để làm gì

Câu 8: Peter is not a modest boy since he often _______his prizes.

A. boasts for

B. takes pride

C. shows off

D. appriciates with

Lời giải

Kiến thức: Cụm động từ

Show off: khoe khoang

Tạm dịch: Peter không phải là một chàng trai khiêm tốn bởi vì anh ấy thường khoe khoang các giải thưởng của mình.

Câu 9: My mother wanted my teeth _____.

A. examine

B. to examine

C. examining

D. to be examined

Lời giải

Kiến thức: Hình thức động từ

Ta có cấu trúc: want + O + to V. Câu này mang nghĩa bị động nên phải là want O + to be PII

Tạm dịch: Mẹ của tôi muốn những chiếc răng của tôi được kiểm tra về bệnh sâu răng.

Câu 10: Our new classmate, John is a bit of a rough ________ but I think I’m going to like him once I get used to him.

A. stone

B. Rock

C. diamond

D. pearl

Lời giải

Giải thích:

- stone (n): đá

- rock (n): đá

- diamond (n): kim cương

a rough diamond: kim cương chưa mài, một người căn bản tốt nhưng có thể cư xử thô lỗ, cục mịch

- pearl (n): ngọc trai

Tạm dịch: Bạn học cùng lớp mới của chúng tôi, John, hơi thô lỗ chút nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thích anh ấy một khi tôi quen anh ấy.

Câu 11: We _______ about the future when the teacher came in.

A. were discussing

B. will discuss

C. has discussed

D. had discussed

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn

Giải thích: Ta thấy, ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (WHEN) động từ chia ở thì quá khứ đơn nên động từ ở mệnh đề chính chia ở quá khứ tiếp diễn.

Ta có công thức: S1 + was/ were + V1-ing + O1 + when + S2 + V2(p1) + O2

Vậy đáp án đúng là A

Tạm dịch: Chúng tôi đang thảo luận về tương lai thì vào viên vào

Câu 12 We _______ full advantage of the fine weather and had a day out.

A. took

B. Created

C. Did

D. made

Lời giải

Cụm từ: take full advantage of sth [ tận dụng triệt để]

=>  Chọn A

Tạm dịch: Chúng tôi đã tận dụng thời tiết đẹp và ra ngoài chơi.

Câu 13 A new textbook _______ by that company next year.

will publish

will be published

are published

publish

Giải thích:

Ta thấy:

- Chủ ngữ “A new textbook” (sách giáo khoa) và động từ chính là “publish” (xuất bản) – sách ko thể tự xuất bản nó nên động từ phải ở thể bị động.

- Trạng ngữ chỉ thời gian “next year” nên động từ chia ở thì tương lai đơn.

Do đó, đáp án là B

Tạm dịch: Một quyển sách giáo khoa mới sẽ được xuất bản bởi công ty đó năm tới.

Câu 14 Lessons from the ___ developed countries are worth learning to save our time.

A. economically

B. economic

C. economize

D. economical

Lời giải

Kiến thức: Cấu tạo từ adv – Ved \Rightarrow adj economically(adv): một cách tiết kiệm economic(adj): có tính kinh tế economical(adj):tiết kiệm economize (v): kinh tế hóa Câu này dịch như sau: Những bài học từ các nước kinh tế phát triển rất đáng học tập để cứu lấy thời đại của chúng ta

Câu 15 In this job, experience accounts for more than paper_____

A. background

B. certificates

C. quality

D. qualifications

Lời giải

Background: lý lịch Certificates: chứng từ Quality: chất lượng Qualifications: năng lực/ phẩm chất Cụm danh từ: paper qualifications [ bằng cấp trên giấy tờ] Câu này dịch như sau: Trong công việc này, kinh nghiệm vượt trội hơn là bằng cấp trên giấy tờ

Câu 20

- "Mom, I've received an offer for a summer internship in Singapore!”

- “____”

A. Really? Good luck!

B. Oh, that's great! Congratulations!

C. I couldn't agree more.

D. Oh, I'm sorry to hear that.

Lời giải

- Kiến thức : Giao tiếp

- Giải thích: Tình huống giao tiếp:

"Mẹ ơi, con đã nhận được lời đề nghị thực tập mùa hè ở Singapore!"

Xét các đáp án:

A. thật hả?chúc may mắn

B. oh thật là tuyêt! Xin chúc mừng con

C. mẹ hoàn thoàn đồng ý

D. oh mẹ rất lấy làm tiếc khi nghe được điều đó

Các phản hồi A,C, D không phù hợp với ngữ cảnh

Vậy đáp án đúng là: B

Trên đây là bài viết của Luật Minh Khuê, hy vọng bài viết đã mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc. Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn!