1. Giới thiệu tác giả

Cuốn sách "Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018 (Tập 1)" do tác giả Nguyên Châu hệ thống.

2. Giới thiệu hình ảnh sách

Sách Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018 (Tập 1)

Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018 (Tập 1)

Tác giả: Nguyên Châu

Nhà xuất bản Lao Động

3. Tổng quan nội dung sách

Thực hiện Nghị Quyết số 109/NQ-CP ngày 28/12/2016 Chính phủ phê duyệt danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN phiên bản mới nhất, Ngày 27/6/2017 Bộ Tài chính ban hành Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam (có hiệu lực từ ngày 1/1/2018). Theo đó, Danh mục gồm 21 phần, 97 chương, 1.039 nhóm ở cấp độ 4 số, 1.859 phân nhóm ở cấp độ 6 số và được chi tiết thành 10.813 mã hàng ở cấp độ 8 số, tuân thủ hoàn toàn theo Danh mục HS 2017 của Tổ chức Hải quan thế giới và Danh mục Hài hòa thuế quan của ASEAN phiên bản 2017. Danh mục mới tăng 1.255 mã hàng so với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam ban hành theo quy định cũ (Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/07/2015).

Trong Thông tư mới có 2.321 mã hàng có mô tả mới để chi tiết những thay đổi về công nghệ, kỹ thuật, đặc tính thương mại, tiêu chuẩn môi trường, đáp ứng nhu cầu quản lý và xu hướng thương mại quốc tế trong bối cảnh hội nhập.
Để tránh những thiệt hại không đáng có trong quá trình tính thuế xuất ,nhập khẩu  cho mặt hàng mà đơn vị mình đang kinh doanh. Nhà Xuất Bản Lao Động cho biên soạn và xuất bản bộ sách tư liệu: Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018.

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:

1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.

3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.

Bộ tư liệu bao sách chú giải chi tiết mã HS năm 2018 trong biểu thuế xuất nhập khẩu gồm nội dung của Chú giải, giải thích chi tiết của Hệ thống hài hoà mô tả và mã hoá hàng hóa (Hệ thống hài hoà), bao gồm nội dung chú giải, giải thích phân nhóm, chỉ ra phạm vi và nội  dung của một số các phân nhóm hệ thống hài hoà.

Nội dung chủ yếu chú giải 21 phần được in thành trọn bộ 02 tập:
Tập 1: Bao gồm việc chú giải các phần:
Phần mở đầu: Bao gồm Sáu qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới và chú giải 10 phần từ phần 1 đến phần 10 .
Tập 2: bao gồm việc chú giải các phần:
Chú giải 11 phần từ phần thứ XI đến phần thứ XXI của danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam (có hiệu lực từ ngày 1/1/2018)

4. Đánh giá bạn đọc

Cuốn sách "Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018 (Tập 1)" là bộ tài liệu hữu ích giúp cho các cán bộ hải quan và các doanh nghiệp làm về xuất ,nhập khẩu tham chiếu kỹ thuật ,là tài liệu tham khảo trong việc phân loại hàng hóa HS và kê khai tính thuế chính xác.

Cuốn sách có giá trị thực tiễn, là tài liệu tra cứu, tham khảo hữu ích đối với cơ quan hải quan, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Cuốn sách được tác giả hệ thống vào năm 2018, cập nhật theo quy định tại Thông tư 65/2017/TT-BTC, tuy nhiên đến năm 2019, một số nội dung tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đã được sửa đổi bởi Thông tư 09/2019/TT-BTC. Do đó, bạn đọc cần lưu ý tra cứu những điểm sửa đổi để kịp thời cập nhật và áp dụng tránh sai sót trên thực tế.

5. Kết luận

Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Cơ quan hải quan, công chức hải quan; Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan là những đối tượng cần trang bị cuốn sách này để phục vụ công tác, hoạt động của mình được hiệu quả và chính xác.

Hy vọng những chia sẻ trên đây của chúng tôi sẽ là một nguồn tư liệu đánh giá chất lượng sách hiệu quả tin cậy của bạn đọc. Nếu thấy chia sẻ của chúng tôi hữu ích, bạn hãy lan tỏa nó đến với nhiều người hơn nhé! Chúc các bạn đọc sách hiệu quả và thu được nhiều thông tin hữu ích từ cuốn sách “Chú giải chi tiết danh mục mã HS năm 2018".

Nếu bạn có khó khăn trong việc tra cứu hiệu lực văn bản hay quy định pháp luật trong lĩnh vực nào đó, hãy liên hệ tổng đài 1900.6162 của Luật Minh Khuê, chúng tôi sẽ hỗ trợ giải đáp chính xác và nhanh chóng nhất giúp bạn!

Luật Minh Khuê trích dẫn danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phần I Động vật sống; các sản phẩm từ động vật tại Phụ lục I Thông tư 65/2017/TT-BTC để bạn đọc tham khảo:

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần I

Section I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Chú giải.

Notes.

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm “được làm khô” cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.

Chương 1

ĐỘNG VẬT SỐNG

Chapter 1

LIVE ANIMALS

Chú giải.

Note.

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

1. This Chapter covers all live animals except:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

(c) Animals of heading 95.08.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

01.01

Ngựa, lừa, la sống.

 

01.01

Live horses, asses, mules and hinnies.

 

 

- Ngựa:

 

 

- Horses:

 

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0101.21.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0101.29.00

- - Loại khác

kg/con

0101.29.00

- - Other

kg/unit

0101.30

- Lừa:

 

0101.30

- Asses:

 

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0101.30.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0101.30.90

- - Loại khác

kg/con

0101.30.90

- - Other

kg/unit

0101.90.00

- Loại khác

kg/con

0101.90.00

- Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.02

Động vật sống họ trâu bò.

 

01.02

Live bovine animals.

 

 

- Gia súc:

 

 

- Cattle:

 

0102.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.21.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.29

- - Loại khác:

 

0102.29

- - Other:

 

 

- - - Gia súc đực:

 

 

- - - Male cattle:

 

0102.29.11

- - - - Bò thiến (SEN)

kg/con

0102.29.11

- - - - Oxen

kg/unit

0102.29.19

- - - - Loại khác

kg/con

0102.29.19

- - - - Other

kg/unit

0102.29.90

- - - Loại khác

kg/con

0102.29.90

- - - Other

kg/unit

 

- Trâu:

 

 

- Buffalo:

 

0102.31.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.31.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.39.00

- - Loại khác

kg/con

0102.39.00

- - Other

kg/unit

0102.90

- Loại khác:

 

0102.90

- Other:

 

0102.90.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.90.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.90.90

- - Loại khác

kg/con

0102.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.03

Lợn sống.

 

01.03

Live swine.

 

0103.10.00

- Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0103.10.00

- Pure-bred breeding animals

kg/unit

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

0103.91.00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

kg/con

0103.91.00

- - Weighing less than 50 kg

kg/unit

0103.92.00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

kg/con

0103.92.00

- - Weighing 50 kg or more

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.04

Cừu, dê sống.

 

01.04

Live sheep and goats.

 

0104.10

- Cừu:

 

0104.10

- Sheep:

 

0104.10.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0104.10.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0104.10.90

- - Loại khác

kg/con Trang

0104.10.90

- - Other

kg/unit

0104.20

- Dê:

 

0104.20

- Goats:

 

0104.20.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0104.20.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0104.20.90

- - Loại khác

kg/con

0104.20.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

 

01.05

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

 

- Weighing not more than 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.11

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

 

0105.11.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.11.10

- - - Breeding fowls

kg/unit

0105.11.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.11.90

- - - Other

kg/unit

0105.12

- - Gà tây:

 

0105.12

- - Turkeys:

 

0105.12.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.12.10

- - - Breeding turkeys

kg/unit

0105.12.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.12.90

- - - Other

kg/unit

0105.13

- - Vịt, ngan:

 

0105.13

- - Ducks:

 

0105.13.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.13.10

- - - Breeding ducklings

kg/unit

0105.13.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.13.90

- - - Other

kg/unit

0105.14

- - Ngỗng:

 

0105.14

- - Geese:

 

0105.14.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.14.10

- - - Breeding goslings

kg/unit

0105.14.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.14.90

- - - Other

kg/unit

0105.15

- - Gà lôi:

 

0105.15

- - Guinea fowls:

 

0105.15.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.15.10

- - - Breeding guinea fowls

kg/unit

0105.15.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.15.90

- - - Other

kg/unit

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.94

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

 

0105.94.10

- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi

kg/con

0105.94.10

- - - Breeding fowls, other than fighting cocks

kg/unit

 

- - - Gà chọi:

 

 

- - - Fighting cocks:

 

0105.94.41

- - - - Trọng lượng không quá 2 kg

kg/con

0105.94.41

- - - - Weighing not more than 2 kg

kg/unit

0105.94.49

- - - - Loại khác

kg/con

0105.94.49

- - - - Other

kg/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

0105.94.91

- - - - Trọng lượng không quá 2 kg

kg/con

0105.94.91

- - - - Weighing not more than 2 kg

kg/unit

0105.94.99

- - - - Loại khác

kg/con

0105.94.99

- - - - Other

kg/unit

0105.99

- - Loại khác:

 

0105.99

- - Other:

 

0105.99.10

- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.99.10

- - - Breeding ducks

kg/unit

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

kg/con

0105.99.20

- - - Other ducks

kg/unit

0105.99.30

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.99.30

- - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls

kg/unit

0105.99.40

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác

kg/con

0105.99.40

- - - Other geese, turkeys and guinea fowls

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.06

Động vật sống khác.

 

01.06

Other live animals.

 

 

- Động vật có vú:

 

 

- Mammals:

 

0106.11.00

- - Bộ động vật linh trưởng

kg/con

0106.11.00

- - Primates

kg/unit

0106.12.00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

kg/con

0106.12.00

- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)

kg/unit

0106.13.00

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

kg/con

0106.13.00

- - Camels and other camelids (Camelidae)

kg/unit

0106.14.00

- - Thỏ

kg/con

0106.14.00

- - Rabbits and hares

kg/unit

0106.19.00

- - Loại khác

kg/con

0106.19.00

- - Other

kg/unit

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

kg/con

0106.20.00

- Reptiles (including snakes and turtles)

kg/unit

 

- Các loại chim:

 

 

- Birds:

 

0106.31.00

- - Chim săn mồi

kg/con

0106.31.00

- - Birds of prey

kg/unit

0106.32.00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

kg/con

0106.32.00

- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)

kg/unit

0106.33.00

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

kg/con

0106.33.00

- - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)

kg/unit

0106.39.00

- - Loại khác

kg/con

0106.39.00

- - Other

kg/unit

 

- Côn trùng:

 

 

- Insects:

 

0106.41.00

- - Các loại ong

kg/con

0106.41.00

- - Bees

kg/unit

0106.49.00

- - Loại khác

kg/con

0106.49.00

- - Other

kg/unit

0106.90.00

- Loại khác

kg/con

0106.90.00

- Other

kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017