Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 50/2014/TT-BYT quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 50/2014/TT-BYT
| Số hiệu: | 50/2014/TT-BYT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế | Người ký: | Nguyễn Thị Xuyên |
| Ngày ban hành: | 26/12/2014 | Ngày có hiệu lực: | 15/02/2015 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Y tế - Sức khỏe |
Tóm tắt văn bản
Cuối năm 2014, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 50/2014/TT-BYT quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật.
Tải Thông tư 50/2014/TT-BYT
|
BỘ Y TẾ
-------- Số: 50/2014/TT-BYT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2014
|
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX; Công báo, Cổng TTĐTCP); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - Bộ trưởng BYT (để b/cáo); - Các Thứ trưởng BYT (để biết); - BHXH Việt Nam; - UBND các tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ; - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc BYT; - Các trường đại học Y - Dược, Học viện Y - Dược; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Y tế các Bộ, ngành; - BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KCB (03b), PC. |
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên |
PHỤ LỤC SỐ 1
BẢNG ĐỊNH MỨC NHÂN LỰC TỐI ĐA TRONG THỰC HIỆN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Ban hành kèm Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Loại phẫu thuật
Chuyên khoa |
Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca phẫu thuật |
|||
|
Loại đặc biệt |
Loại I |
Loại II |
Loại III |
||
|
1 |
Hồi sức, cấp cứu và chống độc |
8 |
7 |
6 |
5 |
|
2 (PTV) chính 5 phụ 1 giúp việc |
2 (PTV) chính 4 phụ 1 giúp việc |
1 (PTV) chính 4 phụ 1 giúp việc |
1 (PTV) chính 3 phụ 1 giúp việc |
||
|
2 |
Nội khoa |
8 |
7 |
6 |
5 |
|
2 (PTV) chính 5 phụ 1 giúp việc |
2 (PTV) chính 4 phụ 1 giúp việc |
1 (PTV) chính 4 phụ 1 giúp việc |
1(PTV) chính 3 Phụ 1 giúp việc |
||
|
3 |
Nhi khoa |
8 |
6 |
6 |
6 |
|
1 PTV chính 4 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
4 |
Lao (ngoại lao) |
8 |
7 |
6 |
5 |
|
1 PTV chính 4 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
5 |
Da liễu |
8 |
6 |
5 |
3 |
|
1 PTV chính 4 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
||
|
6 |
Nội tiết |
7 |
6 |
6 |
6 |
|
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
||
|
7 |
Ngoại khoa |
8 |
8 |
7 |
7 |
|
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
||
|
8 |
Bỏng |
8 |
7 |
7 |
6 |
|
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
||
|
9 |
Ung bướu |
7 |
7 |
5 |
5 |
|
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
10 |
Phụ sản |
8 |
6 |
6 |
6 |
|
1 PTV chính 4 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
11 |
Mắt |
6 |
6 |
5 |
5 |
|
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
12 |
Tai Mũi Họng |
8 |
6 |
6 |
6 |
|
1 PTV chính 4 phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 2 phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
||
|
13 |
Răng Hàm Mặt |
8 |
7 |
7 |
6 |
|
1 PTV chính 4 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
14 |
Điện quang |
|
6 |
|
|
|
|
1 (PTV) Chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Vận hành máy |
|
|
||
|
15 |
Nội soi, chẩn đoán can thiệp |
6 |
5 |
4 |
4 |
|
1 PTV Chính 3 phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV Chính 2 phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV Chính 1 phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV Chính 1 phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
|
16 |
Vi phẫu |
15 |
15 |
|
|
|
(2 kíp): 2 PTV chính 8 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 2 Giúp việc |
(2 kíp): 2 PTV chính 8 Phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 2 Giúp việc |
|
|
||
|
17 |
Phẫu thuật nội soi |
9 |
9 |
8 |
8 |
|
1 PTV chính 4 phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 4 phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 phụ 1 Gây mê chính 2 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
||
|
18 |
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
7 |
7 |
6 |
5 |
|
1 PTV chính 3 PTV phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 PTV phụ 1 Gây mê chính 1 Phụ gây mê 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 PTV phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 PTV chính 3 PTV phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
Bảng định mức nhân lực tối đa trong thực hiện thủ thuật
|
STT |
Loại thủ thuật
Chuyên khoa |
Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca thủ thuật |
|||
|
Loại đặc biệt |
Loại I |
Loại II |
Loại III |
||
|
1 |
Hồi sức, cấp cứu và chống độc |
6 |
4 |
3 |
2
|
|
1 TTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 phụ 1 giúp việc |
1 TTV chính 1 phụ |
||
|
2 |
Nội khoa |
6 |
4 |
3 |
2 |
|
1 TTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 phụ 1 giúp việc |
1 TTV chính 1 phụ |
||
|
3 |
Nhi khoa |
4 |
3 |
3 |
3 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 2 Phụ |
||
|
4 |
Lao (ngoại lao) |
|
4 |
|
|
|
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính |
|
|
||
|
5 |
Da liễu |
5 |
4 |
2 |
2 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 phụ |
1 TTV chính 1 phụ |
||
|
6 |
Tâm thần |
|
3 |
2 |
1 |
|
|
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
1 TTV chính 1 phụ |
1 TTV chính |
||
|
7 |
Nội tiết |
4 |
4 |
3 |
2 |
|
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
1 TTV chính 1 Phụ |
||
|
8 |
Y học cổ truyền |
|
3 |
3 |
2 |
|
|
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 1 Phụ |
||
|
9 |
Gây mê hồi sức |
4 |
4 |
2 |
2 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ
|
1 TTV chính 1 Phụ
|
||
|
10 |
Ngoại khoa |
5 |
5 |
3 |
3 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
1 PTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
||
|
11 |
Bỏng |
5 |
5 |
4 |
3 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính
|
||
|
12 |
Ung bướu |
3 |
2 |
2 |
2 |
|
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
1 TTV chính 1 Phụ |
1 TTV chính 1 Phụ |
1 TTV chính 1 Phụ |
||
|
13 |
Phụ sản |
4 |
3 |
3 |
3 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính |
1 TTV chính 2 Phụ
|
1 TTV chính 2 Phụ
|
1 TTV chính 2 Phụ
|
||
|
14 |
Mắt |
5 |
5 |
4 |
3 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Giúp việc |
||
|
15 |
Tai Mũi Họng |
5 |
3 |
3 |
3 |
|
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 2 Phụ |
||
|
16 |
Răng Hàm Mặt |
5 |
5 |
4 |
4 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
||
|
17 |
Phục hồi chức năng |
3 |
3 |
2 |
1 |
|
1 TTV chính 1 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ |
1 TTV chính |
||
|
18 |
Điện quang |
5 |
4 |
3 |
2 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
1 TTV chính 1 Phụ |
||
|
19 |
Y Học hạt nhân |
5 |
4 |
3 |
|
|
2 TTV chính 3 Phụ |
2 TTV chính 2 Phụ |
2 TTV chính 2 Phụ |
|
||
|
20 |
Nội soi, chẩn đoán can thiệp |
6 |
5 |
4 |
3 |
|
1 TTV chính 3 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính |
||
|
21 |
Thăm dò chức năng |
4 |
3 |
3 |
2 |
|
1 TTV chính 1 phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 phụ |
1 TTV chính 2 phụ |
1 TTV chính 1 phụ |
||
|
22 |
Huyết học - truyền máu |
4 |
4 |
3 |
2 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ
|
1 TTV chính 1 Phụ
|
||
|
23 |
Giải phẫu bệnh và tế bào bệnh học |
|
3 |
2 |
2 |
|
|
1 TTV chính 2 Phụ |
1 TTV chính 1 Phụ |
1 TTV chính 1 Phụ |
||
|
24 |
Tạo hình thẩm mỹ |
5 |
5 |
4 |
4 |
|
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 2 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
1 TTV chính 1 Phụ 1 Gây mê chính 1 Giúp việc |
||
Ghi chú: - Viết tắt trong bảng: PTV = Phẫu thuật viên = Người mổ; Phụ = Phụ mổ (bao gồm PTV phụ mổ, dụng cụ viên, vận hành hệ thống máy liên quan đến phẫu thuật, thủ thuật như hệ thống máy nội soi, các máy về điện quang, về y học hạt nhân…); Gây mê = Gây mê/gây tê; TTV = Thủ thuật viên= Người làm thủ thuật
- Thực hiện thủ thuật của chuyên khoa Gây mê hồi sức: Nếu thực hiện thủ thuật độc lập thì tính định mức nhân lực theo bảng trên, nếu nằm trong quy trình của ca phẫu thuật, thủ thuật của chuyên khoa khác thì được tính trong định mức nhân lực của chuyên khoa khác.
- Trường hợp thực hiện ca thủ thuật theo quy định có gây tê nhưng bác sĩ hoặc điều dưỡng, kỹ thuật viên tham gia làm thủ thuật thực hiện cả việc gây tê thì bồi dưỡng thủ thuật không tính tiền bồi dưỡng cho vị trí nhân lực gây tê.
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số hiệu: 50/2014/TT-BYT
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 26/12/2014
Lĩnh vực: Y tế - Sức khỏe
Người ký: Nguyễn Thị Xuyên
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.