1. Bài tập Toán lớp 5 trang 6 - Ôn tập so sánh hai phân số
Bài 1. Điền dấu thích hợp vào ô trống: <, =, >
a) ...
;
...
b) ...
;
...
a) Phương pháp giải so sánh hai phân số cùng mẫu số:
Nếu tử số của phân số thứ nhất bé hơn tử số của phân số thứ hai, ta kết luận phân số thứ nhất bé hơn phân số thứ hai. Ví dụ: Nếu phân số thứ nhất = và phân số thứ hai =
, thì phân số thứ nhất bé hơn phân số thứ hai vì 2 < 3.
Nếu tử số của phân số thứ nhất lớn hơn tử số của phân số thứ hai, ta kết luận phân số thứ nhất lớn hơn phân số thứ hai. Ví dụ: Nếu phân số thứ nhất = và phân số thứ hai =
, thì phân số thứ nhất lớn hơn phân số thứ hai vì 4 > 3.
Nếu tử số của phân số thứ nhất bằng với tử số của phân số thứ hai, ta kết luận rằng hai phân số đó bằng nhau. Ví dụ: Nếu phân số thứ nhất = và phân số thứ hai =
, thì phân số thứ nhất bằng phân số thứ hai vì 5 = 5.
b) Phương pháp giải so sánh hai phân số khác mẫu số:
Đưa hai phân số về cùng mẫu số bằng cách tìm bội chung nhỏ nhất của mẫu số. Ví dụ: So sánh và
, ta có thể chọn mẫu số chung là 21 (bội chung nhỏ nhất của 3 và 7).
Chia tử số của mỗi phân số cho mẫu số chung để có phân số tương đương. Ví dụ: Chia cho 3 (mẫu số chung) để có phân số tương đương là
. Chia
cho 7 (mẫu số chung) để có phân số tương đương là
.
So sánh tử số của hai phân số tương đương đã có cùng mẫu số. Ví dụ: So sánh và
, ta thấy
lớn hơn
.
Kết luận: Phân số nào có tử số lớn hơn sau khi quy đồng mẫu số thì lớn hơn. Ví dụ: <
vì
<
.
Đáp án:
<
;
>
;
=
;
<
=
<
Bài 2. Viết các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) ;
;
b) 1/2; 3/4; 5/8
Phương pháp giải: Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh các phân số sau khi quy đồng.
Hướng dẫn giải:
a) Quy đồng mẫu số: mẫu số chung = 18
=
;
=
; Giữ nguyên phân số
Ta có: <
<
hay
<
<
.
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ;
;
.
b) Quy đồng mẫu số: MSC = 8
=
;
=
;
Giữ nguyên .
Ta có: <
<
hay
<
<
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ;
;
2. Bài tập Toán lớp 5 trang 7 - Ôn tập so sánh hai phân số
Bài 1. a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
... 1;
... 1;
... 1; 1 ...
b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1.
Phương pháp giải: Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 11. Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 11. Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1.
Đáp án và hướng dẫn giải bài 1:
3/5 < 1; = 1;
> 1; 1 >
b) Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1. Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1. Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Bài 2. a) So sánh các phân số: và
;
và
;
và
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
Phương pháp giải:
Trong hai phân số có cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.
- Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Đáp án và hướng dẫn giải bài 2:
a) >
;
<
;
>
b) Trong hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn phân số kia.
Bài 3. Phân số nào lớn hơn?
a) và
;
b) và
c) và
.
Phương pháp giải:
- Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
- Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
- So sánh hai phân số với 1.
Đáp án và hướng dẫn giải bài 3:
a) =
;
=
Mà >
(vì 21 > 20) nên
>
b) =
; giữ nguyên
mà <
( vì 14 > 9) nên
<
.
c) < 1;
> 1 nên ta có
< 1 <
Vậy <
.
Bài 4. Mẹ có một số quả táo. Mẹ cho chị số quả táo đó, cho em
số quả táo đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều táo hơn?
Phương pháp giải: Quy đồng mẫu số hai phân số và
rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
Đáp án và hướng dẫn giải:
Quy đồng mẫu số ;
;
=
Vì >
nên
>
.
Vậy em được mẹ cho nhiều táo hơn.
3. Một số bài tập trắc nghiệm vận dụng khác có liên quan
Câu 1. Chọn đáp án đúng: Em hiểu thế nào là quy đồng tử số?
A. Đưa các phân số khác tử số về dạng phân số cùng tử số
B. Đưa các phân số cùng tử số về dạng phân số khác tử số
C. Đưa các phân số cùng mẫu số về dạng phân số khác mẫu số
D. Đưa các phân số khác mẫu số về dạng phân số cùng mẫu số
Đáp án đúng là D
Câu 2. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm ...
A. <
B. >
C. =
D. Đáp án khác
Đáp án đúng là B
Câu 3. Để a/b < a/c (b khác 0, c khác 0) thì ta cần có thêm điều kiện gì của b và c ?
A. b = c
B. b > c
C. b < c
D. A và C đều đúng
Đáp án đúng là B
Câu 4. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của phân số lớn hơn 1 là gì?
A. Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số
B. Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số bằng mẫu số
C. Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số
D. Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số khác mẫu số
Đáp án đúng là C
Câu 5. Chọn đáp án đúng Đặc điểm của phân số bé hơn 1 là gì?
A. Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số khác mẫu số.
B. Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bằng mẫu số.
C. Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số.
D. Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Đáp án đúng là C
Câu 6. Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ta có: ...
A. <
B. >
C. =
D. Đáp án khác
Đáp án đúng là B
Câu 7. Chọn đáp án đúng: Bạn Hà nói rằng: "Trong hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì bé hơn." Bạn Lan nói rằng: "Trong hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn." Theo em, ai đúng, ai sai?
A. Hà đúng, Lan sai
B. Lan đúng, Hà sai
C. Cả hai bạn nói đúng
D. Cả hai bạn nói sai
Đáp án đúng là B
Câu 8. Chọn đáp án đúng nhất: Trong hai phân số có cùng mẫu số thì:
A. Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn
B. Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
C. Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án đúng là D
Câu 9. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của phân số bằng 1 là gì?
A. Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số
B. Phân số bằng 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số
C. Phân số bằng 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số
D. Phân số bằng 1 là phân số có tử số khác mẫu số
Đáp án đúng là A
Câu 10. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong hai phân số cùng mẫu số, phân số nào có tử số bé hơn thì …
A. Không bằng
B. Bằng
C. Lớn hơn
D. Bé hơn
Đáp án đúng là D
=> Bạn đọc có thể tham khảo thêm bài viết: