1. Từ vựng Unit 11 Books

Từ mới Định nghĩa
1. bit miếng, mẫu
2. chew

nhai

3. digest tiêu hóa
4. fascinating hấp dẫn, quyến rũ
5. personality tính cách, lịch thiệp
6. swallow nuốt
7. reunite  đoàn tụ
8. taste nếm
9. unnoticed không để ý thấy
10. wilderness vùng hoang dã
11. literature văn học
12. advantage lợi thế
13. discovery sự khám phá ra
14. comprehensions sự nhận thức
15. inspirational gây cảm hứng
16. judgment phán quyết
17. horizon đường chân trời, tầm nhìn
18. mental  thuộc trí tuệ
19. assimilate tiêu hóa
20. expertise sự tinh thông
21. self - esteem  lòng tự trọng
22. well - read uyên bác
23. deadening sự tiêu hủy
24. freezer máy ướp lạnh
25. submit quy phục
26. forecast dự đoán
27. first of all trước hết
28. organize tổ chức
29. element yếu tố
30. whatever bất cứ thứ gì
31. explain giải thích
32. identiffy nhận ra, nhận dạng
33. solution  phương án, lời giải
34. non - fiction chuyện về người thật việc thật
35. compare  so sánh
36. biography tiểu sử
37. craft thủ công
38. science fiction khoa học viễn tưởng
39. romance sách lãng mạn
40. thriller truyện giật gân, ly kỳ
41. wizard thầy phù thủy
42. witty dí dỏm
43. wittiness sự hóm hỉnh
44. wittily hóm hỉnh

Ví dụ về word phrases

- on the subject of reading 

- lived at about 

- are to be tasted

- to be swallowed

- to be chewed

- read diffrent types

- pick up a travel book

- dip into 

- tasting

- even more important

 

2. Ngữ pháp Unit 11 Book - Tiếng anh lớp 12

I. Cấu trúc ngữ pháp

- Bị động với động từ có 2 tân ngữ: ta thường gặp một số câu có 2 tân ngữ đi sau động từ

Ví dụ: She gave me a book

Ta thấy sau động từ gave có 2 tân ngữ là me và a book thì trong tân ngữ này có a book được gọi là tân ngữ trực tiếp (trực tiếp chịu tác động của động từ gave - đưa). Còn me thì được gọi là tân ngữ gián tiếp (không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Ta hiểu động từ đưa ở đây là ta cầm, nắm một cái gì đó ở trên tay rồi đưa nó cho ai đó và cái gì ở đây sẽ trực tiếp chịu sự tác động của động từ nên gọi là tân ngữ trực tiếp. Còn ai đó không chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ gián tiếp.

Ta có cấu trúc chủ động với động từ có 2 tân ngữ : S + V + oi + Od

Trong đó thì S (subject) là chủ ngữ

V (verb) là động từ

Oi( indirect object) là tân ngữ gián tiếp không trực tiếp chịu sự tác động của động từ

Od (direct object) là tân ngữ trực tiếp ( tân ngữ trực tiếp chịu sự tác động của động từ)

Câu bị động sẽ có 2 trường hợp như sau:

- Trường hợp 1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động 

S + be + V pII + Od

- Trường hợp 2 thì ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động

S + be + VpII + giới từ + Oi

Ví dụ như:

- Chủ động: she gave me an apple yesterday 

S V Oi Od

( me là tân ngữ gián tiếp; an apple: tân ngữ trực tiếp)

- Bị động: trường hợp 1: I was given an apple yesterday 

S be VpII Od

Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ nên "me" được chuyển thành " I"

Trường hợp 2: An apple was given to me yesterday

S be V pII

Ta lấy tân ngữ trực tiếp " an apple" lên làm chủ ngữ và sau động từ phân từ 2 ta sử dụng giới từ " to"

Ví dụ 2:

Her mom bought her a book yesterday

S V Oi Od

\rightarrow She was bought a book yesterday

A be VpII Od

\rightarrow A book was bought for hẻ yesterday

A be V pII giới từ oi

 

II - Bị động với động từ khuyết thiếu

Các động từ khuyết thiếu (modal verb) O: can, could, would, should, may, might, need, must, ought to

Chủ động: S + modal V + V (nguyên thể) + O

Bị động: S + modal V + be + V pII + (+by + O)

Ví dụ:

- Chủ động: she can speak english fluently

- Bị động: english can be spoken fluently

 

III - Bị động với " be going to"

Chủ động: S + be + going to + V + O

Bị động: S + be + going to + be + V pII + ( by +O0

Ví dụ: my ffahter is going to do the gardening

\rightarrow the gardening is going to be done by my father

 

IV - Bị động với câu mệnh lệnh thức

Ta thường gặp các câu mệnh lệnh thức như:

- Close the door!

V O

- Open the door 

V O

Ta thấy cấu trúc của câu mệnh lệnh thức đó là:

- Dạng chủ động: V + O

Bị động: S + should / must + be + V -pII

Ví dụ: - Chủ động: clean the floor!

- Bị động: the floor should be cleaned!

 

V - cấu trúc câu bị động với chủ ngữ giả " it"

It + be + adj + (for sb+ + to be st)

\rightarrow It + be + adj + for st to be done

Ví dụ: It is to make this cake

\rightarrow It is easy for this exercise to be made

VI - cấu trúc câu bị động với make, let, have. get

Ta có: Make sb so st \rightarrow Make st done (by sb): Bắt ai đó làm gì

Ví dụ: i made my son clean the floor

\rightarrow i made the floor cleaned by my son

- Let sb do st \rightarrow  Let st done (by sb): cho phép để cho ai đó làm gì

Ví dụ: My morther let me cook the dinner yesterday

\rightarrow My mother let the dinner cooked  by me yesterday

- Have to do st \rightarrow St have to be done : phải làm gì

Ví dụ: My father has to wash the clothes every day

\rightarrow The clothes have to be washed by mu father every day

- Have sb do st \rightarrow have st done (by sb): nhờ ai đó làm gì

 Ví dụ: I have the hairdresser cut my hair every month

\rightarrow I have my hair cut by the hairdresser every month

- Get sb to do st \rightarrow get st done (by sb)

 

VII - bị động kép

- Khi V1 chia ở các thì hiện tại như hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành

S1 + V1 + that + S2 + V + ...

Trường hợp 1: It is + V1 - pII that + S2 + V + ...

Trường hợp 2: khi V2 chia ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn

S2 + is/ am/ are + V1 - pII + to + V2 (nguyên thể) + ...

Trường hợp 3: S2 + is/ am/ are/ + V1 - pII + to have + V2 - p2 + ...

- Khi V1 chia ở các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành)

S1 + V1 + that + S2 + V + ...

Trường hợp 1: It was + V1 - pII + that + S2 + V + ...

Trường hợp 2: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn:

S2 + was/ were + V1 - pII + to + V2 (nguyên thể)+ ...

Trường hợp 3: Khi V2 chia ở thì quá khứ hoàn thành:

S2 + was/ were + V1 - pII + to + have + V2 -pII+ ...

 

3. Bài tập vận dụng tự luyện tập

1. Choose the best answer 

1. jack has a right to know. He ... the news immediately. If you don't do it, I will

A. ought to tell

B. ought to be told

C. may tell

D. may be told

2. A package ... carefully beffore it iss mailed

A. has to be wwrapped

B. has to wrap

C. had to be wrapped

D. had to wrap

3. the games are open to anyone who wants to join in. everyone....

A. can be participated

B. could be partipated

C. can participate

D. could participate

4. your passport ... It is invalid without your signature 

A. is supposed to sign

B. is supposed to be signed

C. was supposed to sign

D. was supposed to be signed

2. Chane into passive

1. you can't wash this dress

\rightarrow .....

2. members may keep books for 3 weeks 

\rightarrow ....

3. we shall have to tow the car to the garage

\rightarrow ....

4. you should hevr taken those books to be library

\rightarrow ....

5. after that they must return them 

\rightarrow ...

Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: 

Bài viết trên Luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề Từ vựng và ngữ pháp unit 11: Book - tiếng anh lớp 12. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết bài viết.