Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 163/2015/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mức thuế suất nhập khẩu xe động cơ linh kiện ô tô khung gầm gắn động cơ buồng lái
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 163/2015/TT-BTC
| Số hiệu: | 163/2015/TT-BTC | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính | Người ký: | Vũ Thị Mai |
| Ngày công báo: | 26/11/2015 | Số công báo: | Từ số 1149 đến số 1150 |
| Ngày ban hành: | 05/11/2015 | Ngày có hiệu lực: | 20/12/2015 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | |
| Lĩnh vực: | Thuế - Phí - Lệ phí |
Tóm tắt văn bản
Ngày 05 tháng 11 năm 2015, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 163/2015/TT-BTC sửa đổi bổ sung mức thuế suất nhập khẩu xe động cơ linh kiện ô tô khung gầm gần động cơ buồng lái.
Tải Thông tư 163/2015/TT-BTC
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 163/ 2015/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI XE CÓ ĐỘNG CƠ DÙNG ĐỂVẬN TẢI HÀNG HÓA THUỘC NHÓM 87.04 VÀ BỘ LINH KIỆN Ô TÔ, KHUNG GẦM ĐÃ GẮN ĐỘNGCƠ, CÓ BUỒNG LÁI THUỘC CHƯƠNG 98 CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, cóbuồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suấtthuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm87.04
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩuưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 ban hànhkèm theo Thông tư số 173/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mứcthuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãiban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng BộTài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 thành mức thuế suất thuế nhập khẩuưu đãi mới quy định tại mục I Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi mức thuế suấtthuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, cóbuồng lái thuộc Chương 98
1. Sửa đổi mứcthuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện rờiđồng bộ và không đồng bộ của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 98.21 mục II Chương 98 Phụ lục II Biểu thuếnhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tạikhoản 1 mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuếnhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái(xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưngkhông quá 45 tấn quy định tại Điều 2 Thông tư số 122/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 về việc sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuếsuất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, cóbuồng lái, có tổng trọng lượng, có tải trên 20 tấn nhưngkhông quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 củaBộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại khoản 2mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lựcthi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kểtừ ngày 20 tháng 12 năm 2015.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai |
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 87.04 TẠIBIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 163/2015/TT-BTC ngày 05/11/2015 của Bộ Tài chính)
I. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưuđãi của xe ô tô thuộc nhóm 87.04:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất |
|
87.04 |
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa. |
|
|
8704.10 |
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|
|
- - Loại khác: |
||
|
8704.10.23 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
56 |
|
8704.10.24 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
50 |
|
8704.10.25 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
50 |
|
8704.10.26 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
50 |
|
8704.10.27 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
10 |
|
8704.10.28 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
0 |
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
||
|
8704.21 |
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
- - - Loại khác: |
||
|
8704.21.21 |
- - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.21.22 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.21.23 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.21.24 |
- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.21.25 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.21.29 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8704.22 |
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.22.21 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.22.22 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.22.23 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.22.24 |
- - - -- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.22.25 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.22.29 |
- - - - - Loại khác |
50 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.22.41 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.22.42 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.22.43 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.22.44 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.22.45 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
- - - - - Loại khác: |
||
|
8704.22.51 |
- - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
50 |
|
8704.22.59 |
- - - - - - Loại khác |
30 |
|
8704.23 |
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: |
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.23.21 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.23.22 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.23.23 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.23.24 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.23.25 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.23.29 |
- - - - - Loại khác |
25 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.23.61 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.23.62 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.23.63 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.23.64 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.23.65 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.23.66 |
- - - - - Xe tự đổ |
25 |
|
8704.23.69 |
- - - - - Loại khác |
25 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.23.81 |
- - - - - Xe đông lạnh |
0 |
|
8704.23.82 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
0 |
|
8704.23.83 |
- - - - - Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn |
0 |
|
8704.23.84 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
0 |
|
8704.23.85 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
0 |
|
8704.23.86 |
- - - - - Xe tự đổ |
0 |
|
8704.23.89 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
||
|
8704.31 |
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
- - - Loại khác: |
||
|
8704.31.21 |
- - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.31.22 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.31.23 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.31.24 |
- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.31.25 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.31.29 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8704.32 |
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: |
|
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.21 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.32.22 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.32.23 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.32.24 |
- - - - - Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.32.25 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.32.29 |
- - - - - Loại khác |
70 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.41 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.32.42 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.32.43 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.32.44 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.32.45 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
- - - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.46 |
- - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
70 |
|
8704.32.49 |
- - - - - - Loại khác |
45 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.61 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.32.62 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.32.63 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.32.64 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.32.65 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.32.69 |
- - - - - Loại khác |
35 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.81 |
- - - - - Xe đông lạnh |
20 |
|
8704.32.82 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
20 |
|
8704.32.83 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
20 |
|
8704.32.84 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
10 |
|
8704.32.85 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
20 |
|
8704.32.86 |
- - - - - Xe tự đổ |
25 |
|
8704.32.89 |
- - - - - Loại khác |
25 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn: |
||
|
- - - - Loại khác: |
||
|
8704.32.93 |
- - - - - Xe đông lạnh |
0 |
|
8704.32.94 |
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
0 |
|
8704.32.95 |
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
0 |
|
8704.32.96 |
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
0 |
|
8704.32.97 |
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
0 |
|
8704.32.98 |
- - - - - Xe tự đổ |
0 |
|
8704.32.99 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
8704.90 |
- Loại khác: |
|
|
- - Loại khác: |
||
|
8704.90.91 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
70 |
|
8704.90.92 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
70 |
|
8704.90.93 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
70 |
|
8704.90.94 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
25 |
|
8704.90.99 |
- - - Loại khác |
0 |
II. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưuđãi riêng tại Chương 98:
1. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêngđối với mặt hàng bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộđể sản xuất, lắp ráp xe ô tô thuộc nhóm 87.04:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II |
Thuế suất (%) |
||||
|
98.21 |
Bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của ô tô để sản xuất, lắp ráp ô tô. |
||||||
|
9821 |
30 |
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: |
|||||
|
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|||||||
|
9821 |
30 |
11 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
8704 |
10 |
23 |
56 |
|
9821 |
30 |
12 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
8704 |
10 |
24 |
50 |
|
9821 |
30 |
13 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
8704 |
10 |
25 |
50 |
|
9821 |
30 |
14 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
10 |
26 |
7 |
|
9821 |
30 |
15 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
8704 |
10 |
27 |
7 |
|
9821 |
30 |
19 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
8704 |
10 |
28 |
0 |
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|||||||
|
9821 |
30 |
21 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
8704 |
21 |
29 |
70 |
|
9821 |
30 |
22 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
8704 |
22 |
29 |
50 |
|
9821 |
30 |
23 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
8704 |
22 |
51 |
50 |
|
9821 |
30 |
24 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
8704 |
22 |
59 |
30 |
|
9821 |
30 |
25 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
23 |
29 |
7 |
|
9821 |
30 |
26 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
8704 |
23 |
66 |
7 |
|
8704 |
23 |
69 |
|||||
|
9821 |
30 |
29 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
8704 |
23 |
86 |
0 |
|
8704 |
23 |
89 |
|||||
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|||||||
|
9821 |
30 |
31 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
8704 |
31 |
29 |
70 |
|
9821 |
30 |
32 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
8704 |
32 |
29 |
70 |
|
9821 |
30 |
33 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
8704 |
32 |
46 |
70 |
|
9821 |
30 |
34 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
8704 |
32 |
49 |
45 |
|
9821 |
30 |
35 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
32 |
69 |
7 |
|
9821 |
30 |
36 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
8704 |
32 |
86 |
7 |
|
8704 |
32 |
89 |
|||||
|
9821 |
30 |
39 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn |
8704 |
32 |
98 |
0 |
|
8704 |
32 |
99 |
|||||
|
- - Loại khác: |
|||||||
|
9821 |
30 |
91 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
8704 |
90 |
91 |
70 |
|
9821 |
30 |
92 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
8704 |
90 |
92 |
70 |
|
9821 |
30 |
93 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
8704 |
90 |
93 |
70 |
|
9821 |
30 |
94 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
8704 |
90 |
94 |
7 |
|
9821 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
8704 |
90 |
99 |
0 |
2. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêngđối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, cóbuồng lái):
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II |
Thuế suất (%) |
||||
|
98.36 |
Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) |
||||||
|
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: |
|||||||
|
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|||||||
|
9836 |
10 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
10 |
26 |
18 |
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|||||||
|
9836 |
20 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|||||
|
9836 |
20 |
10 |
- - - - Xe đông lạnh |
8704 |
23 |
21 |
18 |
|
9836 |
20 |
20 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
8704 |
23 |
22 |
18 |
|
9836 |
20 |
30 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
23 |
23 |
18 |
|
9836 |
20 |
40 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
8704 |
23 |
25 |
18 |
|
9836 |
20 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
23 |
29 |
18 |
|
9836 |
30 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|||||
|
9836 |
30 |
10 |
- - - - Xe đông lạnh |
8704 |
23 |
61 |
18 |
|
9836 |
30 |
20 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
8704 |
23 |
62 |
18 |
|
9836 |
30 |
30 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
23 |
63 |
18 |
|
9836 |
30 |
40 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
8704 |
23 |
65 |
18 |
|
9836 |
30 |
50 |
- - - - Xe tự đổ |
8704 |
23 |
66 |
18 |
|
9836 |
30 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
23 |
69 |
18 |
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|||||||
|
9836 |
40 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|||||
|
9836 |
40 |
10 |
- - - - Xe đông lạnh |
8704 |
32 |
61 |
18 |
|
9836 |
40 |
20 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
8704 |
32 |
62 |
18 |
|
9836 |
40 |
30 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
32 |
63 |
18 |
|
9836 |
40 |
40 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
8704 |
32 |
65 |
18 |
|
9836 |
40 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
32 |
69 |
18 |
|
9836 |
50 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|||||
|
9836 |
50 |
10 |
Xe đông lạnh |
8704 |
32 |
81 |
18 |
|
9836 |
50 |
20 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
8704 |
32 |
82 |
18 |
|
9836 |
50 |
30 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
32 |
83 |
18 |
|
9836 |
50 |
40 |
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
8704 |
32 |
85 |
18 |
|
9836 |
50 |
50 |
- - - - Xe tự đổ |
8704 |
32 |
86 |
18 |
|
9836 |
50 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
32 |
89 |
18 |
|
- - Của loại khác: |
|||||||
|
9836 |
90 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
90 |
94 |
18 |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số hiệu: 163/2015/TT-BTC
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 05/11/2015
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ phí
Ngày đăng công báo: 26/11/2015
Số công báo: Từ số 1149 đến số 1150
Người ký: Vũ Thị Mai
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.