1. "Call for" nghĩa là gì?
Trong Tiếng Anh, "Call for" đóng vai trò là một cụm động từ. "Call for" thường được sử dụng với ý nghĩa cơ bản là: đòi hỏi/ yêu cầu làm gì. Ngoài ra cụm động từ này còn có nhiều ý nghĩa khác tuỳ theo ngữ cảnh của người nói hoặc viết.
Quá khứ của "call for": Called for
Hiểu được ý nghĩa của "Call For" nhưng để có thể sử dụng đúng, người dùng cần áp dụng linh hoạt và các hoàn cảnh thực tế. "Call for" thường được sử dụng với nhiều ý nghĩa khác nhau. Dưới đây là các cấu trúc thường gặp của cụm từ này.
2. Cấu trúc và cách dùng "Call for".
Từ "Call for" là một cụm động từ phrasal trong tiếng Anh, và nó được sử dụng rất đa dạng trong nhiều tình huống khác nhau. Dưới đây, chúng ta sẽ xem xét một số cách phổ biến mà "Call for" có thể áp dụng:
- Call for có nghĩa là: cần, yêu cầu điều gì: Một trong những cách phổ biến nhất để sử dụng "call for" là khi bạn cần hoặc yêu cầu điều gì.
Ví dụ:
+ This new English game calls for 2 pairs, so Lan, Hoa, Nam, and Nga make a team.
Game Tiếng anh mới này cần hai cặp (bạn), do vậy Lan, Hoa, Nam và Nga làm thành một đội nha.
+ Employees call for the company to have fair remuneration policies in the working process.
Nhân viên đòi hỏi công ty phải có các chính sách đãi ngộ công bằng trong quá trình làm việc.
+ The Opposition party CALLED FOR the minister's resignation after the scandal broke.
Đảng đối lập yêu cầu sự từ chức từ ngài Bộ trưởng sau khi sảy ra scandal.
+ Everyone called for him to clarify everything after the scandal happened.
Mọi người yêu cầu anh ta làm rõ mọi chuyện sau khi scandal xảy ra.
- Call For có nghĩa là: Gọi điện tới một nơi nào đó để trò chuyện với ai đó.
Ví dụ:
A: Hello, this is XYZ company. How many I help you? (Nhân viên trực tổng đài).
B: Yes, hello. I'm calling for Mr. Maxwell, is he still available ?
A: Xin chào, Công ty XYZ xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho bạn ?
B: Vâng, xin chào. Tôi đang (muốn) gọi (được kết nối) với ông Maxwell. Ông ấy còn ở đó không?
- Call For có nghĩa là: Lớn tiếng gọi ai đó, kêu gọi ai đó.
+ She only called for help when the fire flame was about to ruin her kitchen. (sự cố xảy ra khi cô ấy đang nấu ăn)
Cô ấy chỉ gọi người giúp đỡ khi mà ngọn lửa sắp thiêu rụi nhà bếp của cô ta.
+ The city called for help from philanthropists to help people overcome this flood.
Thành phố kêu gọi sự giúp đỡ từ các nhà hảo tâm để giúp người dân vượt qua trận lũ lụt này.
+ The environmental pollution situation is becoming more and more serious. The government calls for people to join hands in protecting our living environment.
Tình hình ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng. Chính phủ kêu gọi người dân hãy chung tay bảo vệ môi trường sống của chúng ta.
- Call For có nghĩa là: dự đoán điều gì đó
Ví dụ:
+ We should quickly move these pieces of woods inside the workshop. It is calling for a heavy rain soon.
Chúng ta nên nhanh chóng đưa những tấm gỗ vào trong khu vực làm việc. Trời hình như sắp có mưa giông đó.
+ We should quickly go home. It is calling for a heavy rain soon.
Chúng ta nên nhanh chóng về nhà. Trời hình như sắp có mưa giông đó.
+ The fuel source is slowly running out. That is calling for a serious fuel shortage.
Nguồn nguyên liệu đang dần cạn kiệt. Điều đó dự đoán tình trạng thiếu hụt chất đốt nghiêm trọng.
- Call For có nghĩa là tới đón ai đó.
Ví dụ:
+ I will call for you at 8 o'clock tonight. Get readly for the meeting.
Tôi sẽ đến đón bạn vào lúc 8h tối nay. Hãy chuẩn bị sẵn sàng cho buổi gặp mặt nhé.
+ Passenger car will call for you at home at 8 am.
Xe khách sẽ đến đón tận nhà lúc 8h.
3. Những từ đồng nghĩa "Call for"
Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với "Call for" trong tiếng Anh.
- Ask for: Yêu cầu là cách phổ biến để nói về điều này.
ex: I ask the waiter for another glass - Tôi yêu cầu người phục vụ một ly khác
- Request: Nếu bạn yêu cầu một cái gì đó, bạn yêu cầu nó một cách lịch sự hoặc chính thức yêu cầu một từ trang trọng.
ex: The department has requested permission to spent money on new equipment. - Bộ đã yêu cầu được phép chi tiền cho thiết bị mới.
- Demand: nếu bạn yêu cầu một cái gì đó, bạn yêu cầu nó một cách mạnh mẽ, theo cách thể hienẹ rằng bạn mong muốn có được thứ mình muốn.
ex: People are demanding the right to return to their homes.- Người dâm đang đòi quyền trở về nhà của họ.
- Appeal for/ call for: Nếu bạn kêu gọi hoặc kêu gọi điều gì đó, bạn đưa ra yêu cầu nghiêm túc hoặc trang trọng, đặc biệt là với công chúng.
ex: The prime miníter appealed for calm. - Thủ tướng kêu gọi bình tĩnh.
ex: A group of religious leaders are calling for an end to racism and ịnustice in the city. - Một nhóm các nhà lãnh đạo tôn giáo đang kêu gọi chấm dứt nạn phân biệt chủng tộc và bất công trong thành phố
- Claim: Nếu bạn yêu cầu một thứ gì đó, bạn yêu cầu nó vì bạn nghĩ nó thuộc về bạn hoặc vì bạn nghĩ bạn có quyền có được nó.
ex: The protestors claim the right to walk freely through the countryside. - Những người biểu tình đòi quyền đi lại tự do khắp vùng nông thôn.
- Beg for: Nếu bạn cầu xin điều gì đó, bạn đưa ra một yêu cầu rất mạnh mẽ và khẩn cấp về điều đó.
ex: By the end of the show the audience was begging for more. - Đến cuối chương trình, khán giả đã cầu xin nhiều hơn.
4. Một số cụm từ đi với "Call"
Bên cạnh việc kết hợp với giới từ "for", "call" có thể kết hợp với nhiều từ vựng khác để tạo nên các cụm động từ mang ý nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số cụm động từ đi với "Call" có thể tham khảo.
- Call away: Gọi đi, mời đi (tới địa điểm nào đó)
I am afraid the doctor was called away on an emergency earlier today, but he should be back soon.
- Call off: huỷ, ngừng lại một sự kiện nào đó.
+ Huỷ một sự kiện
Sandra called off the wedding at the very last minute!
+ Ngừng làm việc gì đó
We had to call off the search when it became too dark to continue
- Call around/ call round: ghé thăm nhà ai đó.
I called around yesterday but you weren't there
- Call in:
+ Gọi điện thoại tới cho ai đó
The radio station's listeners have been calling in all morning with answers to the quiz.
+ Tới thăm ai đó
Can you call in on your grandmother on your way home and make sure she is alright?
+ Hỏi nhờ chuyên gia giúp đỡ
We had to call in fumigators to deal with the mice and cockroaches
+ Gọi ai đó vào phòng.
My boss called me in to his office yesterday morning to give me a warning because I came to work late three times this week.
- Call forth: phát huy hết, đem hết.
Bernard insulted his wife's mother, which called forth an angry response from her.
- Call back; Gọi điện thoại lại cho ai đó
He's on another call at the moment, but I will get him to call you back.
Call on:
+ ghé thăm ai đó
I am going to call on my mother on the way home from work.
+ Yêu cầu ai đó làm việc gì đó
The supporters of the opposition called on the government to call a new election.
+ Gọi cho ai đó trả lời (câu hỏi)
The teacher always calls on me for the answer - it's not fair!
- Call down: tìm lỗi, vạch ra lỗi sai
My professor is a perfectionist and alwáy calls me down for such minor errors!
- Call out: yêu cầu ai đó giúp đỡ, goi to...
They called out the fire services when they saw the flames.
- Call up:
+ Gọi điện thoại cho ai đó
I will call up everyone we'd invited and tell them that we have called off the party.
+ Chọn ai đó tham gia một nhóm
He was called up to play for Spain in the World Cup
+ Làm cho ai đó nhớ ra điều gì/ gợi nhớ cho ai
Seeing her again called up all those old memories
- Call together: triệu tập (một cuộc họp...).
- At call: sẵn sàng nhận lệnh.
- Call to blush: việc gì mà xấu hổ.
- Call aside: gọi ra một chỗ; kéo sang một bên.
xem thêm: Call off là gì? Cách sử dụng phổ biến và những cụm từ đồng nghĩa