1. Call on ý nghĩa là gì?
Từ "call on" trong tiếng Anh thường có nghĩa là yêu cầu hoặc kêu gọi ai đó làm điều gì đó hoặc cung cấp ý kiến đặt ra một vấn đề cụ thể. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh của cuộc họp, thảo luận, hoặc trong một tình huống cần sự hợp tác từ một hoặc nhiều người khác nhau. Ví dụ:
- The teacher called on me to answer the question. (Giáo viên đã yêu cầu tôi trả lời câu hỏi.)
- The president called on the citizens to support the new policy. (Tổng thống kêu gọi người dân ủng hộ chính sách mới).
- During the meeting, the chairman called on each member to share their opinions. (Trong cuộc họp, chủ tịch đã yêu cầu từng thành viên chia sẻ ý kiến của họ).
"Call on" là một cụm động từ cơ bản, Call on được cấu tạo từ một cụm động từ “call” và một giới từ “on”. Trong đó, “Call” có nghĩa là gọi điện thoại, còn “on” có nghĩa là “trên một bề mặt nào đó”. Từ đó ta có thể thấy kết hợp hai từ này ta có lớp nghĩa hoàn toàn không khớp với nghĩa ghé từ hai từ. Do vậy, khi sử dụng cụm động từ này, bạn nên chắc chắn đã tra sẵn từ điển cẩn thân nếu khong sẽ rất dễ gây ra những sai lầm không đáng có.
Call on sb: yêu cầu ai đó làm điều gì đó (theo cách trang trọng)
They called on the organization to change the final decision.
Họ kêu gọi tổ chức thay đổi quyết định cuối cùng
Call (in) on sb: thăm ai đó trong một thời gian ngắn.
I think I will call in on my friend this afternoon to give her a surprise present.
Tôi nghĩ tôi sẽ ghé thăm bạn tôi chiều nay để tặng cô ấy một món quà bất ngờ.
Call sb out on strike: nếu một tổ chức công đoàn hoặc tổ chức chính thức kêu gọi, đưa hoặc dẫn một nhóm công nhân đình công (Call sb out on strike), thì tổ chức đó thông báo rằng họ ngừng làm việc vì không hài lòng với mức lương, điều kiện làm việc, v.v.
The Police Federation has called its members out on strike.
Liên đoàn Cảnh sát đã thông báo rằng họ ngừng làm việc vì không hài lòng với mức lương.
2. Các cụm từ kết hợp với "Call"
Cụm động từ:
| Word | Meaning |
| call back | trở lại một nơi để gặp ai đó hoặc thu thập một thứ gì đó. |
| call by | ghé thăm một nơi nào đó trong thời gian ngắn trên đường đến một nơi khác. |
| call for sth | cần hoặc xứng đáng với một hành động, nhận xét hoặc phẩm chất cụ thể nói công khai rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc cần thiết |
| call sb in | nhờ ai đó đến giúp đỡ trong hoàn cảnh khó khăn |
| call sb/sth off | ra lệnh cho một con chó, hoặc đôi khi một người, ngừng tấn công ai đó hoặc thứ gì đó |
| call sb back | để gọi lại cho ai đó hoặc gọi cho ai đó đã gọi cho bạn trước đó |
| call forth sth | gây ra một cái gì đó để tồn tại |
| call sth in | Nếu ngân hàng gọi tiền (call in money), ngân hàng đó yêu cầu bạn trả lại số tiền mà ngân hàng đã cho bạn vay |
| call on sth | sử dụng thứ gì đó, đặc biệt là phẩm chất mà bạn có, để đạt được điều gì đó |
| call sb out | yêu cầu ai đó đến để làm một công việc, đặc biệt là khi đó là trường hợp khẩn cấp |
| call sth up | tìm và hiển thị thông tin trên màn hình máy tính |
| call sth your own | coi một cái gì đó thuộc về bạn |
| call for order | yêu cầu mọi người trong cuộc họp ngừng nói để cuộc họp có thể tiếp tục |
| call collect | để thực hiện một cuộc gọi được trả tiền bởi người nhận cuộc gọi |
Thành ngữ:
| Idiom | Meaning |
| call sb’s bluff | khiến ai đó chứng minh rằng những gì họ đang nói là đúng, hoặc để khiến ai đó chứng minh rằng họ sẽ thực sự làm những gì họ nói, bởi vì bạn không tin họ |
| call a spade a spade | nói sự thật về điều gì đó, ngay cả khi điều đó không lịch sự hoặc dễ chịu |
| call it a day | dừng những gì bạn đang làm bởi vì bạn không muốn làm thêm nữa hoặc nghĩ rằng bạn đã làm đủ |
| call it quits | đồng ý với ai đó rằng một khoản nợ đã được trả và không ai còn nợ gì nữa |
| sth is calling you | bạn có một cảm giác mạnh mẽ rằng bạn phải làm điều đó, có nó, đến đó, v.v. |
| call your shot | nói rõ ý định của bạn là gì |
| call into question | gây ra nghi ngờ về một cái gì đó |
| call it a night | dừng những gì bạn đã làm vào buổi tối hoặc đêm, thường xuyên để đi ngủ |
3. Các bài tập tiếng anh vận dụng liên quan đên cụm "call on"
Bài tập 1: Điền cụm "call on" vào câu sau và điền vào chỗ trống.
1. The teacher asked each student to ____________ a classmate and ask a question.
2. During the meeting, the CEO ____________ the senior managers to share their opinions on the new project.
3. The president of the club will ____________ members to volunteer for upcoming events.
4. The professor ____________ the students to participate actively in class discussions.
5. The principal ____________ parents to attend the school assembly next week.
6. In the debate competition, each team will ____________ a spokesperson to present their arguments.
Bài tập 2: Hoàn thành câu sau bằng cách sử dụng cụm "call on" một cách thích hợp.
1. The mayor ____________ the citizens to contribute to the city's cleanliness campaign.
2. During the conference, the moderator will ____________ various experts to share their insights.
3. The teacher ____________ me, and I had to answer the question in front of the class.
4. It's customary for the host to ____________ guests to share their thoughts at the dinner party.
5. The manager ____________ employees to suggest ways to improve workplace efficiency.
6. The coach ____________ players to demonstrate their skills during the tryouts.
Bài tập 3: Viết một đoạn văn về việc sử dụng cụm "call on" trong lớp học.
(Ví dụ: "In my English class, the teacher often calls on students to answer questions. She wants to ensure that everyone participates and stays engaged during the lesson. When she calls on me, I make sure to be prepared and ready to respond...")
Bài tập 4: Tìm và viết xuống ít nhất 5 ví dụ thực tế về việc sử dụng cụm "call on" trong cuộc sống hàng ngày.
(Ví dụ: "1. During the town hall meeting, the mayor called on residents to voice their concerns about local issues. 2. In the press conference, the reporter called on the spokesperson for a statement regarding the recent incident. 3. The teacher called on students to take turns presenting their research projects to the class. 4. At the conference, the keynote speaker called on the audience to take action on environmental conservation. 5. During the debate, the moderator called on each participant to make their opening statements...")
Bài tập 5: Điền vào chỗ trống với từ "call on" một cách đúng cú pháp.
1. The teacher decided to ____________ Sarah because she had her hand raised.
2. During the meeting, the chairman will ____________ each member to share their thoughts.
3. The president of the club asked me to ____________ the new members and welcome them.
4. The reporter wanted to ____________ the CEO for an interview about the company's success.
5. In the courtroom, the judge has the authority to ____________ witnesses to testify.
6. The principal will ____________ the student council to discuss fundraising ideas.
Bài tập 6: Chọn từ thích hợp (call on, call for, call out) để hoàn thành các câu sau.
1. The emergency situation ____________ immediate action from the rescue team.
2. The teacher asked the quiet student in the back to ____________ and answer the question.
3. When the fire alarm went off, everyone had to ____________ of the building.
4. The protest march will ____________ participants to demand justice for the victims.
5. The president's speech ____________ unity and cooperation among the citizens.
Bài tập 7: Điền từ thiếu vào các câu sau với từ "call".
1. Please give me a _______ when you arrive.
2. The doctor will _______ you later with the test results.
3. I received a _______ from my friend inviting me to her party.
4. His _______ for help was heard by the lifeguard.
5. The principal will _______ a meeting to discuss the school's new policies.
6. Don't be so _______ towards other people's feelings.
7. _______igraphy is the art of beautiful handwriting.
8. The coach made a _______ to the team to discuss strategy.
9. The _______ of the wild birds could be heard in the forest.
10. He's too _______ to understand the complexities of the situation.
Bài tập 8: Chọn từ thích hợp "call" để hoàn thành các câu sau.
1. The boss wants to _______ a meeting to discuss the new project.
2. I'll give you a _______ when I'm ready to leave the office.
3. She was _______ by her stage name during the performance.
4. The teacher had to _______ on the student to answer the question.
5. Please _______ for help if you're in danger.
6. The customer made a _______ to the support hotline for assistance.
7. The _______ of the ocean was soothing as I sat on the beach.
8. He didn't _______ me back after I left a message on his voicemail.
9. The senator made a _______ for stricter environmental regulations.
10. The company will _______ for volunteers for the charity event.
Quý khách có thể tham khảo thêm bài viết liên quan cùng chủ đề: Bài tập tiếng Anh lớp 7 có đáp án cập nhật mới nhất năm 2023 - 2024