Cập nhật các danh mục thuốc

1. Trường hợp cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ thuốc thuộc các danh mục thuốc bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế, Cục Quản lý Dược căn cứ nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục tại Điều 2 Thông tư này tiến hành tổng hợp, lập danh mục thuốc cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ; xin ý kiến, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan; trình xin ý kiến Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc.

2. Trên cơ sở ý kiến đề xuất của Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc, Cục Quản lý Dược trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định cập nhật các danh mục thuốc.

Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá, trừ trường hợp cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 07 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế tự nguyện thực hiện theo quy định Thông tư này kể từ ngày ký ban hành.

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

PHẦN I. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC

STT

Tên hoạt chất

Đường dùng, dạng dùng

1

Abacavir

Uống

2

Abiraterone acetate

Uống

3

Acarbose

Uống

4

Acebutolol

Uống

5

Aceclofenac

Uống

6

Acenocoumarol

Uống

7

Acetazolamid

Tiêm/tiêm truyền, uống

8

Acetic acid

Nhỏ tai

9

Acetyl leucin

Tiêm/tiêm truyền, uống

10

Acetylcystein

Tiêm/tiêm truyền, uống

11

Acetylsalicylic acid

Uống

12

AcetyIsalicylic acid + clopidogrel

Uống

13

Aciclovir

Tiêm/tiêm truyền, uống, tra mắt, dùng ngoài

14

Acid amin

Tiêm/tiêm truyền

15

Acid amin + điện giải

Tiêm/tiêm truyền

16

Acid amin + glucose + điện giải

Tiêm/tiêm truyền

17

Acid amin + glucose + lipid

Tiêm/tiêm truyền

18

Acid Aminocaproic

Tiêm/tiêm truyền

19

Acid Benzoic + Acid Salicylic

Dùng ngoài

20

Acid folic

Tiêm/tiêm truyền, uống

21

Acid thioctic (Meglumin thioctat)

Tiêm/tiêm truyền, uống

22

Acid Valproic

Uống

23

Acitretin

Uống

24

Adalimumab

Tiêm/tiêm truyền

25

Adapalen

Dùng ngoài

26

Adapalen + Benzoyl peroxide

Dùng ngoài

27

Ademetionin

Uống

28

Adenosin triphosphat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

29

Adipiodon

Tiêm/tiêm truyền

30

Adrenal in/Epinephrin

Tiêm/tiêm truyền

31

Aescin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

32

Afatinib

Uống

34

Afatinib dimaleat

Uống

35

Agomelatin

Uống

35

Albendazol

Uống

36

Albumin

Tiêm/Tiêm truyền

37

Albumin + immuno globulin

Tiêm/Tiêm truyền

38

Alcaftadin

Nhỏ mắt

39

Alcuronium clorid

Tiêm/tiêm truyền

40

Alendronat

Uống

41

Alendronat natri + cholecalciferol

Uống

42

Alfentanil

Tiêm/tiêm truyền

43

Alfuzosin

Uống

44

Alglucosidase alfa

Tiêm/tiêm truyền

45

Alimemazin

Uống

46

Allopurinol

Uống

47

Allylestrenol

Uống

48

Alprazolam

Uống

49

Alpha - terpineol

Dùng ngoài

50

Alpha chymotrypsin

Uống

51

Alteplase

Tiêm/Tiêm truyền

52

Aluminum phosphat

Uống

53

Alverin cilrat

Tiêm/tiêm truyền, uống

54

Alverin citrat + simethicon

Uống

55

Ambroxol

Uống

56

Ambroxol + terbutalin + guaifenesin

Uống

57

Amidotrizoat

Tiêm/tiêm truyền

58

Amikacin

Tiêm/tiêm truyền

59

Aminophylin

Tiêm/tiêm truyền

60

Amiodaron hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

61

Amisulprid

Uống

62

Amitriptylin hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

63

Amlodipin

Uống

64

Amlodipin + atorvastatin

Uống

65

Amlodipin + indapamid

Uống

66

Amlodipin + indapamid + perindopril

Uống

67

Amlodipin + lisinopril

Uống

68

Amlodipin + losartan

Uống

69

Amlodipin + telmisartan

Uống

70

Amlodipin + valsartan

Uống

71

Amlodipin + valsartan + hydroehlorothiazid

Uống

72

Amodiaquin

Uống

73

Amorolfin

Dùng ngoài

74

Amoxicilin

Uống

75

Amoxicilin + acid clavulanic

Tiêm/Tiêm truyền, uống

76

Amoxicilin + sulbactam

Tiêm/tiêm truyền

77

Ampicilin

Tiêm/tiêm truyền

78

Ampicilin + sulbactam

Tiêm/tiêm truyền

79

Amphotericin B

Tiêm/Tiêm truyền

80

Amylase + lipase + protease

Uống

81

Anastrozol

Uống

82

Anti thymocyte globulin

Tiêm/tiêm truyền

83

Apixaban

Uống

84

Areyrol

Nhỏ mắt

85

Aripiprazol

Uống

86

Arsenic trioxid

Tiêm/tiêm truyền

87

Artesunat

Tiêm/tiêm truyền

88

Artesunat + Amodiaquin

Uống

89

Artesunat + Mefloquin

Uống

90

Arthemether

Tiêm/tiêm truyền

91

Arthemether + Lumefantrin

Uống

92

Atapulgit

Uống

93

Atazanavir

Uống

94

Atazanavir + Ritonavir

Uống

95

Atenolol

Uống

96

Atorvastatin

Uống

97

Atorvastatin + ezetimibe

Uống

98

Atosiban

Tiêm/Tiêm truyền

99

Attapulgit mormoiron hoạt hóa

Uống

100

Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhóm hydroxyd

Uống

101

Atracurium besylat

Tiêm/tiêm truyền

102

Atropin sulfat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

103

Atropin sulfat

Nhỏ mắt

104

Azaccitidin

Tiêm/tiêm truyền

105

Azathioprin

Uống

106

Azelaic acid

Dùng ngoài

107

Azelastin

Nhỏ mắt

108

Azelastin + Fluticason

Xịt mũi

109

Azithromycin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

110

Bạc Sulfadiazin

Dùng ngoài

111

Bacillus clausii

Uống

112

Bacillus subtilis

Uống

113

Baclofen

Uống

114

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Menthol, (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử),

Uống

115

Bambuterol

Uống

116

Bari sulfat

Uống

117

Basiliximab

Tiêm/tiêm truyền

118

Beclometason

Xịt mũi, xịt họng

119

Beclometasone dipropionate + formoterol lumarate dihydrat

Hít

120

Bedaquiline

Uống

121

Benazepril hydroclorid

Uống

122

Bendamustine

Tiêm/tiêm truyền

123

Benfotiamin

Uống

124

Benzathin benzylpenicilin

Tiêm/tiêm truyền

125

Benzoic acid + salicylic acid

Dùng ngoài

126

Benzoyl peroxid

Dùng ngoài

127

Benzylpenicilin

Tiêm/tiêm truyền

128

Berberin

Uống

129

Besifloxacin

Nhỏ mắt

130

Betahistin

Uống

131

Betamethason

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài

132

Betamethasone + dexchlorpheniramin

Uống

133

Betaxolol

Nhỏ mắt

134

Bevacizumab

Tiêm/tiêm truyền

135

Bezafibrat

Uống

136

Bicalutamid

Uống

137

Bilastine

Uống

138

Bimatoprost

Nhỏ mắt

139

Bimatoprost + timolol

Nhỏ mắt

140

Biperiden hydroclorid

Uống

141

Biperiden lactat

Tiêm/tiêm truyền

142

Bisacodyl

Uống

143

Bismuth

Uống

144

Bisoprolol

Uống

145

Bisoprolol + hydroclorothiazid

Uống

146

Bivalirudin

Tiêm/tiêm truyền

147

Bleomycin

Tiêm/tiêm truyền

148

Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, Matri benzoat,

Uống

149

Boceprevir

Uống

150

Bortezomib

Tiêm/tiêm truyền

151

Bosentan

Uống

152

Botulinum toxin

Tiêm/tiêm truyền

153

Bột talc

Dùng ngoài

154

Bột talc

Bơm vào khoang màng phổi

155

Brimonidin tartrat

Nhỏ mắt

156

Brimonidin tartrat + timolol

Nhỏ mắt

157

Brinzolamid

Nhỏ mắt

158

Brinzolamid + timolol

Nhỏ mắt

159

Bromazepam

Uống

160

Bromfenac

Nhỏ mắt

161

Bromhexin + guaifenesin

Uống

162

Bromhexin hydroclorid

Uống

163

Budesonid

Xịt mùi, xịt họng, đường hô hấp

164

Budesonid + formoterol

Hít

165

Bupivacain hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

166

Buprenorphin

Dùng ngoài

167

Buprenorphin + Naloxon

Uống

168

Busulfan

Tiêm/tiêm truyền, uống

169

Butoconazol nitrat

Bôi âm đạo

170

Các kháng thể gắn với interferon ở người

Uống

171

Cafein citrat

Tiêm/tiêm truyền

172

Calci acetat

Uống

173

Calci carbonat

Uống

174

Calci carbonat + calci gluconolactat

Uống

175

Calci carbonat + vitamin D3

Uống

176

Calci clorid

Tiêm/tiêm truyền

177

Calci folinat/folinic acid/leucovorin

Tiêm/tiêm truyền, uống

178

Calci glubional

Tiêm/tiêm truyền

179

Calci glucoheptonatc + vitamin D3

Uống

180

Calci gluconat

Tiêm/tiêm truyền

181

Calci gluconat

Uống

182

Calci gluconolactat

Uống

183

Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

Uống

184

Calci lactat

Uống

185

Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4- methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + caIci-3-methyl-2- oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L- threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin

Uống

186

Calcipotriol

Dùng ngoài

187

Calcipotriol + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

188

Calcitonin

Tiêm/tiêm truyền

189

Calcitriol

Uống

190

Camphor, tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Methyl salicylat), (Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương),

Dùng ngoài

191

Camphor, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế, (Menthol)

Dùng ngoài

192

Canagliflozin

Uống

193

Candesartan

Uống

194

Candesartan + hydrochlorothiazid

Uống

195

Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin

Uống

196

Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành,

Uống

197

Capecitabin

Uống

198

Capreomycin

Tiêm/tiêm truyền

199

Capsaicin

Dùng ngoài

200

Captopril

Uống

201

Captopril + hydroclorothiazid

Uống

202

Carbamazepin

Uống

203

Carbazochrom

Tiêm/Tiêm truyền, uống

204

Carbetocin

Tiêm/tiêm truyền

205

Carbimazol

Uống

206

Carbocistein

Uống

207

Carbocistein + promethazin

Uống

208

Carbomer

Nhỏ mắt

209

Carboplalin

Tiêm/tiêm truyền

210

Carboprost tromethamin

Tiêm/tiêm truyền

211

Carmustin

Tiêm/tiêm truyền

212

Carvedilol

Uống

213

Caspofungin

Tiêm/tiêm truyền

214

Cefaclor

Uống

215

Celadroxil

Uống

216

Cefalexin

Uống

217

Cefalothin

Tiêm/tiêm truyền

218

Cefamandol

Tiêm/tiêm truyền

219

Cefazolin

Tiêm/tiêm truyền

220

Cefdinir

Uống

221

Cefditoren

Uống

222

Cefepim

Tiêm/tiêm truyền

223

Cefixim

Uống

224

Cefmetazol

Tiêm/tiêm truyền

225

Cefminox

Tiêm/tiêm truyền

226

Cefoperazon

Tiêm/tiêm truyền

227

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm/tiêm truyền

228

Cefotaxim

Tiêm/tiêm truyền

229

Cefotiam

Tiêm/tiêm truyền

230

Cefoxitin

Tiêm/tiêm truyền

231

Cefozidim

Tiêm/tiêm truyền

232

Celpirom

Tiêm/tiêm truyền

233

Cefpodoxim

Uống

234

Cefprozil

Uống

235

Cefradin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

236

Ceftazidim

Tiêm/tiêm truyền

237

Ceftibuten

Tiêm/Tiêm truyền, uống

238

Ceftizoxim

Tiêm/tiêm truyền

239

Ceftriaxon

Tiêm/tiêm truyền

240

Cefuroxim

Tiêm/tiêm truyền, uống

241

Celecoxib

Uống

242

Ceritinib

Uống

243

Cetirizin

Uống

244

Cetuximab

Tiêm/tiêm truyền

245

Ciclesonid

Xịt mũi

246

Ciclopiroxolamin

Dùng ngoài

247

Ciclosporin

Tiêm/tiêm truyền, uống

248

Cilnidipin

Uống

249

Cilostazol

Uống

250

Cimetidin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

251

Cineol Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol),

Uống

252

Cinnarizin

Uống

253

Ciprofibrat

Uống

254

Ciprofloxacin

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

255

Cisatracurium

Tiêm/Tiêm truyền

256

Cisplatin

Tiêm/tiêm truyền

257

Citalopram

Uống

258

Citicolin

Tiêm/tiêm truyền

259

Citrullin malat

Uống

260

Clarithromycin

Uống

261

Clindamycin

Tiêm/tiêm truyền, uống, dùng ngoài

262

Clobetasol butyrat

Dùng ngoài

263

Clobetasol propionat

Dùng ngoài

264

Clodronat disodium

Tiêm/tiêm truyền, uống

265

Clofazimine

Uống

266

Clomifen citrat

Uống

267

Clomipramin

Uống

268

Clonazepam

Uống

269

Clonidin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

270

Clopidogrel

Uống

271

Cloramphenicol

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

272

Clorazepat

Uống

273

Cloroquin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

274

Clorpromazin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

275

Clorquinaldol + promestrien

Đặt âm đạo

276

Clotrimazol

Đặt âm đạo

277

Clotrimazol

Dùng ngoài

278

Clotrimazol + betamethason

Dùng ngoài

279

Cloxacilin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

280

Clozapin

Uống

281

Codein + terpin hydrat

Uống

282

Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia

Uống

283

Colchicin

Uống

284

Colistin

Tiêm/tiêm truyền

285

Corilfollitropin alfa

Tiêm/tiêm truyền

286

Cortison

Dùng ngoài

287

Cồn 70°

Dùng ngoài

288

Cồn A.S.A

Dùng ngoài

289

Cn boric

Dùng ngoài

290

Cồn BSI

Dùng ngoài

291

Cồn iod

Dùng ngoài

292

Crolamiton

Dùng ngoài

293

Cyclizin

Tiêm/tiêm truyền

294

Cyclophosphamid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

295

Cycloserin

Uống

296

Cyclosporin

Nhỏ mắt

297

Cyproteron acetat

Uống

298

Cytarabin

Tiêm/tiêm truyền

299

Cytidin-5monophosphat disodium + uridin

Tiêm/tiêm truyền, uống

300

Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis

Uống

301

Chlormadinon acetat + Ethinylestradiol

Uống

302

Chlorpheniramin

Uống

303

Chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

304

Chlorpheniramin + phenylephrin

Uống

305

Choline alfoscerat

Tiêm/tiêm truyền

306

Dabigatran etexilate

Uống

307

Dabigatran etexilate mesilate

Uống

308

Dacarbazin

Tiêm/tiêm truyền

309

Daclatasvir

Uống

310

Dactinomycin

Tiêm/tiêm truyền

311

Danazol

Uống

312

Dantrolen

Uống

313

Dapagliflozin

Uống

314

Dapagliflozin + metformin

Uống

315

Dapoxetin

Uống

316

Dapson

Uống

317

Daptomycin

Tiêm/tiêm truyền

318

Darunavir

Uống

319

Daunorubicin

Tiêm/tiêm truyền

320

Decitabin

Tiêm/tiêm truyền

321

Deferasirox

Uống

322

Deferipron

Uống

323

Deferoxamin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

324

Deflazacort

Uống

325

Degarelix

Tiêm/tiêm truyền

326

Delamanid

Uống

327

Dequalinium clorid

Đặt âm đạo

328

Desfluran

Hít

329

Desloratadin

Uống

330

Desmopressin

Uống, xịt mũi

331

Desogestrel

Uống

332

Desogestrel + Ethinylestradiol

Uống

333

Desonid

Dùng ngoài

334

Dexamethason

Tiêm/tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

335

Dexamethason + framycetin

Nhỏ mắt

336

Dexamethason phosphat + neomycin

Nhỏ mắt, nhỏ mũi

337

Dexchlorpheniramin

Tiêm/tiêm truyền, uống

338

Dexibuprolen

Uống

339

Dexketoprofen

Tiêm/tiêm truyền

340

Dexlansoprazol

Uống

341

Dexmedetomidin

Tiêm/tiêm truyền

342

Dexpanthenol

Nhỏ mt

343

Dexpanthenol

Dùng ngoài

344

Dextran 40

Tiêm/Tiêm truyền

345

Dextran 60

Tiêm/Tiêm truyền

346

Dextran 70

Tiêm/Tiêm truyền

347

Dextromethorphan

Uống

348

Dextromethorphan + chlorpheniramin + guailenesin

Uống

349

Diacerein

Uống

350

Diazepam

Tiêm/tiêm truyền

351

Diazepam

Tiêm/Tiêm truyền, uống

352

Dibencozid

Uống

353

Diclofenac

Tiêm/tiêm truyền, nhỏ mắt, uống, dùng ngoài, đặt hậu môn

354

Diclofenac + Misoprostol

Uống

355

Dienogest

Uống

356

Diethylcarbamazin

Uống

357

Diethylphtalat

Dùng ngoài

358

Digoxin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

359

Dihydro ergotamin mesylat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

360

Dihydroergotoxin

Uống

361

Diiodohydroxyquinolin

Uống

362

Diltiazem

Uống

363

Dimenhydrinat

Uống

364

Dimercaprol

Tiêm/tiêm truyền

365

Dinatri inosin monophosphat

Nhỏ mắt

366

Dinoproston

Đặt âm đạo

367

Dioctahedral smectit

Uống

368

Diosmectit

Uống

369

Diosmin

Uống

370

Diosmin + hesperidin

Uống

371

Dipyridamol + acetylsalicylic acid

Uống

372

Diphenhydramin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

373

Dobutamin

Tiêm/tiêm truyền

374

Docetaxel

Tiêm/tiêm truyền

375

Docusate natri

Uống, thụt hậu môn/trực tràng

376

Dolutegravir + lamivudin + tenofovir

Uống

377

Domperidon

Uống

378

Donepezil

Uống

379

Dopamin hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

380

Doripenem

Tiêm/tiêm truyền

381

Doxapram

Tiêm/tiêm truyền

382

Doxazosin

Uống

383

Doxorubicin

Tiêm/tiêm truyền

384

Doxycyclin

Uống

385

Drospirenone + ethinylestradiol

Uống

386

Drotaverin clohydrat

Tiêm/tiêm truyền, uống

387

Duloxetin

Uống

388

Dung dịch lọc màng bụng

Tại chỗ

389

Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo

Dung dịch thm phân

390

Dung dịch lọc máu liên lục

Tiêm/tiêm truyền

391

Dutaslerid

Uống

392

Dutasteride + tamsulosin

Uống

393

Dydrogesteron

Uống

394

Đan sâm, Tam thất, Borneol/Camphor.

Uống

395

Đồng sulfat

Dùng ngoài

396

Ebastin

Uống

397

Econazol

Dùng ngoài, đặt âm đạo

398

Edetat natri calci

Tiêm/tiêm truyền, uống

399

Efavirenz

Uống

400

Efavirenz + emtricitabin + tenofovir

Uống

401

Elbasvir + grazoprevir

Uống

402

Eltrombopag

Uống

403

Empaglinozin

Uống

404

Empagliflozin + Metformin hydroclorid

Uống

405

Emtricitabin

Uống

406

Enalapril

Uống

407

Enalapril + hydrochlorothiazid

Uống

408

Enoxaparin

Tiêm/tiêm truyền

409

Entecavir

Uống

410

Epalrestat

Uống

411

Eperison

Uống

412

Epinastine

Nhỏ mắt

413

Epinephrin

Tiêm/tiêm truyền

414

Epirubicin hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

415

Eprazinon

Uống

416

Eptifibatid

Tiêm/tiêm truyền

417

Ephedrin

Tiêm/tiêm truyền

418

Ergometrin

Tiêm/tiêm truyền

419

Ergotamin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

420

Erlotinib

Uống

421

Ertapenem

Tiêm/tiêm truyền

422

Erythromycin

Uống, dùng ngoài

423

Erythropoietin

Tiêm/tiêm truyền

424

Escilalopram

Uống

425

Esmolol

Tiêm/tiêm truyền

426

Esomeprazol

Tiêm/tiêm truyền, uống

427

Estradiol valerate

Tiêm/tiêm truyền, uống

428

Estriol

Uống, đặt âm đạo

429

Estrogen + norgestrel

Uống

430

Eszopiclon

Uống

431

Etamsylat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

432

Etanercept

Tiêm/tiêm truyền

433

Etifoxin chlohydrat

Uống

434

Etodolac

Uống

435

Etomidat

Tiêm/tiêm truyền

436

Etonogestrel

Que cấy dưới da

437

Etonogestrel + ethinylestradiol

Đặt âm đạo

438

Etoposid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

439

Etoricoxib

Uống

440

Ethambutol

Uống

441

Ethinyl estradiol

Uống

442

Ethinyl estradiol + cyproterone acetate

Uống

443

Ethinyl estradiol + chlormadinon acetat

Uống

444

Ethinyl estradiol + levonorgestrel + st fumarat

Uống

445

Ethionamid

Uống

446

Ethyl ester của acid béo acid hóa trong dầu hạt thuốc phiện

Tiêm/tiêm truyền

447

Etravirin

Uống

448

Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu trần bì, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu húng chanh.

Uống

449

Everolimus

Tiêm/tiêm truyền, uống

450

Exemestan

Uống

451

Ezetimibe

Uống

452

Famciclovir

Uống

453

Famotidin

Tiêm/tiêm truyền, uống

454

Febuxostat

Uống

455

Felodipin

Uống

456

Felodipin + Metoprolol succinat

Uống

457

Fenofibrat

Uống

458

Fenoterol + ipratropium

Hít, xịt mũi, xịt họng

459

Fenspirid

Uống

460

Fentanyl

Tiêm/tiêm truyền

461

Fentanyl

Dán ngoài da

462

Fenticonazol nitrat

Đặl âm đạo, dùng ngoài

463

Fexofenadin

Uống

464

Filgrastim

Tiêm/tiêm truyền

465

Flavoxat

Uống

466

Floctafenin

Uống

467

Fluconazol

Tiêm/tiêm truyền, nhỏ mắt, uống, đặt âm đạo

468

Flucytosin

Tiêm/tiêm truyền

469

Fludarabin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

470

Fludrocortison acetat

Uống

471

Flumazenil

Tiêm/tiêm truyền

472

Flumethason + clioquinol

Dùng ngoài

473

Flunarizin

Uống

474

Fluocinolon acetonid

Dùng ngoài

475

Fluorescein

Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

476

Fluorometholon

Nhỏ mắt

477

Fluorouracil

Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

478

Fluoxetin

Uống

479

Flupentixol

Uống

480

Fluphenazin decanoat

Tiêm/tiêm truyền

481

Flurbiprofen natri

Uống, đặt

482

Flulamid

Uống

483

Fluticason luroal

Xịt mũi

484

Fluticason propionat

Hít, xịt mũi, xịt họng

485

Fluticasone + Vilanterol

Hít

486

Fluvastatin

Uống

487

Fluvoxamin

Uống

488

Follitropin alfa + Lutropin alfa

Tiêm/tiêm truyền

489

Fomepizol

Tiêm/tiêm truyền

490

Fondaparinux sodium

Tiêm/tiêm truyền

491

Formoterol fumarat

Hít

492

Fosfomycin

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ tai

493

Fructose 1,6 diphosphat

Tiêm/tiêm truyền

494

Fulvestrant

Tiêm/tiêm truyền

495

Fulvestrant

Tiêm/tiêm truyền

496

Furosemid

Tiêm/tiêm truyền, uống

497

Furosemid + spironolacton

Uống

498

Fusidic acid

Dùng ngoài

499

Fusidic acid + belamethason

Dùng ngoài

500

Fusidic acid + hydrocortison

Dùng ngoài

501

Gabapentin

Uống

502

Gadobenic acid

Tiêm/tiêm truyền

503

Gadobutrol

Tiêm/tiêm truyền

504

Gadoteric acid

Tiêm/tiêm truyền

505

Gadoxetate disodium

Tiêm/tiêm truyền

506

Galantamin

Tiêm/tiêm truyền, uống

507

Ganciclovir

Tiêm/tiêm truyền

508

Ganciclovir

Uống

509

Gefitinib

Uống

510

Gelatin

Tiêm/tiêm truyền

511

Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd

Tiêm/tiêm truyền

512

Gelatin tannat

Uống

513

Gemcitabin

Tiêm/tiêm truyền

514

Gemfibrozil

Uống

515

Gentamicin

Tiêm/tiêm truyền, tra mắt, dùng ngoài

516

Glibenclamid metformin

Uống

517

Gliclazid

Uống

518

Gliclazid + metformin

Uống

519

Glimepirid

Uống

520

Glimepirid + metformin

Uống

521

Glipizid

Uống

522

Glucagon

Tiêm/tiêm truyền

523

Glucosamin

Uống

524

Glucose

Tiêm/tiêm truyền

525

Glutathion

Tiêm/tiêm truyền

526

Glycerin

Nhỏ mắt

527

Glycerol

Thụt hậu môn/trực tràng

528

Glyceryl trinitrat

Tiêm/Tiêm truyền, hít, dán ngoài da, đặt dưới lưỡi

529

Glycopyrronium

Uống

530

Glycyl funtumin

Tiêm/tiêm truyền

531

Golimumab

Tiêm/tiêm truyền

532

Gonadotropin

Uống

533

Goserelin acetat

Tiêm/tiêm truyền

534

Granisetron hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

535

Griseofulvin

Uống, dùng ngoài

536

Guaiazulen + dimethicon

Uống

537

Ginkgo biloba

Uống

538

Ginkgoflavon glycosides

Tiêm/tiêm truyền

539

Haloperidol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

540

Halothan

Đường hô hấp

541

Heparin

Tiêm/tiêm truyền

542

Heptaminol hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

543

Hexamidine di-isetionat

Nhỏ mắt

544

Húng chanh, Núc nác, Cineol

Uống

545

Huyết tương

Tiêm/tiêm truyền

546

Huyết thanh kháng bạch hầu

Tiêm/tiêm truyền

547

Huyết thanh kháng dại

Tiêm/tiêm truyền

548

Huyết thanh kháng nọc rn

Tiêm/tiêm truyền

549

Huyết thanh kháng uốn ván

Tiêm/tiêm truyền

550

Hyaluronidase

Tiêm/tiêm truyền

551

Hydralazin

Tiêm/Tiêm truyền

552

Hydroclorothiazid

Uống

553

Hydrocortison

Tiêm/tiêm truyền, uống, tra mắt, dùng ngoài

554

Hydromorphon

Uống

555

Hydroxocobalamin

Tiêm/tiêm truyền

556

Hydroxy cloroquin

Uống

557

Hydroxyapatit + cholescalciferol

Uống

558

Hydroxycarbamid

Uống

559

Hydroxypropylmethylcellulose

Nhỏ mắt

560

Hydroxyurea

Uống

561

Hydroxyzin

Uống

562

Hyoscin butylbromid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

563

Ibrutinib

Uống

564

Ibuprofen

Uống

565

Ibuprofen + codein

Uống

566

Idarubicin

Tiêm/tiêm truyền

567

Idarubicin hydrochlorid

Tiêm/tiêm truyền

568

Idarucizumab

Tiêm/tiêm truyền

569

Ifosfamid

Tiêm/tiêm truyền

570

Iloprost

Tiêm/Tiêm truyền, Hít, nhỏ mắt

571

Imatinib

Uống

572

Imidapril

Uống

573

Imipenem + cilastalin

Tiêm/tiêm truyền

574

Imiquimod

Dùng ngoài

575

Immune globulin

Tiêm/tiêm truyền

576

Indacaterol

Hít, uống

577

Indacaterol + glycopyrronium

Uống

578

Indacaterol + glycopyrronium

Hít

579

Indapamid

Uống

580

Indomethacin

Tiêm/Tiêm truyền, Nhỏ mắt

581

Infliximab

Tiêm/Tiêm truyền

582

Insulin analog, tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)

Tiêm/tiêm truyền

583

Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)

Tiêm/tiêm truyền

584

Insulin analog trộn, hỗn hợp

Tiêm/tiêm truyền

585

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

Tiêm/tiêm truyền

586

Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

Tiêm/tiêm truyền

587

Insulin người trộn, hỗn hợp

Tiêm/tiêm truyền

588

Iobitridol

Tiêm/tiêm truyền

589

Iodixanol

Tiêm/tiêm truyền

590

Iodixanol

Tiêm/tiêm truyền

591

Iohexol

Tiêm/tiêm truyền

592

Iohexol

Tiêm/tiêm truyền

593

lopamidol

Tiêm/tiêm truyền

594

Iopromid acid

Tiêm/tiêm truyền

595

loxitalamat natri + ioxitalamat meglumin

Tiêm/tiêm truyền

596

Ipratropium

Uống, khí dung

597

Irbesartan

Uống

598

Irbesartan + hydroclorothiazid

Uống

599

Irinotecan

Tiêm/tiêm truyền

600

Isofluran

Đường hô hấp

601

Isoniazid

Uống

602

Isoniazid + ethambutol

Uống

603

Isoniazid + Pyrazinamid + Rilampicin

Uống

604

Isoprenalin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

605

Isosorbid

Tiêm/tiêm truyền, khí dung, dạng xịt, uống, đặt dưới lưỡi

606

Isotretinoin

Uống, dùng ngoài

607

Itoprid

Uống

608

Itraconazol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

609

Ivabradin

Uống

610

Ivermectin

Uống

611

Kali clorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

612

Kali fcrocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O)

Uống

613

Kali iođid + natri iodid

Nhỏ mắt

614

Kanamycin

Tiêm/tiêm truyền

615

Kẽm gluconat

Uống

616

Kèm oxid

Dùng ngoài

617

Kẽm sulfat

Uống, dùng ngoài

618

Ketamin

Tiêm/tiêm truyền

619

Ketoconazol

Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo

620

Ketoprofen

Tiêm/Tiêm truyền, dán ngoài da, uống, dùng ngoài

621

Ketorolac

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

622

Ketotifen

Uống, Nhỏ mắt

623

Khối bạch cầu

Tiêm/Tiêm truyền

624

Khối hng cầu

Tiêm/Tiêm truyền

625

Khi tiểu cu

Tiêm/Tiêm truyền

626

Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin,

Uống

627

Lá vông/vông nem, (Lạc tiên), (Lá sen), (Tâm sen), (Rotundin), (Trinh nữ)

Uống

628

Lacidipin

Uống

629

Lacosamid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

630

Lactobacillus acidophilus

Uống

631

Lactulose

Uống

632

Lamivudin

Uống

633

Lamivudin + abacavir

Uống

634

Lamivudin + tenofovir

Uống

635

Lamivudin + zidovudin

Uống

636

Lamivudin + zidovudin + abacavir

Uống

637

Lamotrigine

Uống

638

Lansoprazol

Uống

639

Lapatinib

Uống

640

L-asparaginase

Tiêm/tiêm truyền

641

Latanoprost

Nhỏ mắt

642

Latanoprost + Timolol maleat

Nhỏ mắt

643

Leflunomid

Uống

644

Lenalidomid

Uống

645

Lercanidipin hydroclorid

Uống

646

Letrozol

Uống

647

Leuprorelin acetat

Tiêm/tiêm truyền

648

Levetiracetam

Tiêm/Tiêm truyền, uống

649

Levobupivacain

Tiêm/tiêm truyền

650

Levocetirizin

Uống

651

Levodopa + benserazid

Uống

652

Levodopa + carbidopa

Uống

653

Levodopa + carbidopa monohydrat + entacapone

Uống

654

Levodropropizin

Uống

655

Levofloxacin

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

656

Levomepromazin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

657

Levonorgestrel

Đặt tử cung

658

Levonorgestrel + ethinylestradiol

Uống

659

Levosulpirid

Uống

660

Levothyroxin

Uống

661

Lidocain

Bôi niêm mạc miệng

662

Lidocain

Tiêm/tiêm truyền, dùng ngoài

663

Lidoeain + epinephrin

Tiêm/tiêm truyền

664

Lidocain prilocain

Dùng ngoài

665

Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Euealyptol, Camphor

Xịt mũi

666

Linagliptin

Uống

667

Linagliptin + metformin

Uống

668

Linezolid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

669

Lipidosterol serenoarepense

Uống

670

Liraglutide

Tiêm/tiêm truyền

671

Lisinopril

Uống

672

Lisinopril + hydroclorothiazid

Uống

673

Lithi carbonat

Uống

674

Lomefloxacin

Uống, nhỏ mắt

675

Loperamid

Uống

676

Lopinavir + ritonavir

Uống

677

Loratadin

Uống

678

Loratadin + pseudoephedrin

Uống

679

Lorazepam

Tiêm/Tiêm truyền, uống

680

L-Ornithin - L-aspartat

Tiêm/tiêm truyền

681

Lornoxicam

Uống

682

Losartan

Uống

683

Losartan + hydroclorothiazid

Uống

684

Loteprednol etabonat

Nhỏ mắt

685

Lovastatin

Uống

686

Loxoprofen

Uống

687

Lynestrenol

Uống

688

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

Uống

689

Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol,

Dùng ngoài

690

Macrogol

Uống

691

Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat - natri clorid + kali clorid

Uống

692

Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Bọ mắm, Cát cánh, Trần bì, Menthol, (Tinh dầu bạc hà).

Uống

693

Magnesi aspartat + kali aspartat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

694

Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

695

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd

Uống

696

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon

Uống

697

Magnesi sulfat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

698

Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd

Uống

699

Manitol

Tiêm/Tiêm truyền

700

Máu toàn phần

Tiêm/Tiêm truyền

701

Mebendazol

Uống

702

Mebeverin hydroclorid

Uống

703

Meclophenoxat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

704

Mecobalamin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

705

Medroxyprogesterone acetat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

706

Meglumin natri succinat

Tiêm/Tiêm truyền

707

Meloxicam

Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

708

Melphalan

Tiêm/Tiêm truyền, uống

709

Menthol, long não, Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Methyl salicvlat, Tinh dầu quế

Dùng ngoài

710

Menthol, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Tràm, Methyl salicylat, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Hương nhu trắng, Tinh dầu Quế, Gừng,

Dùng ngoài

71 1

Mephenesin

Uống

712

Mequitazin

Uống

713

Mercaptopurin

Uống

714

Meropenem

Tiêm/tiêm truyền

715

Mesalazin/mesalamin

Uống, thụt hậu môn, đặt hậu môn

716

Mesna

Tiêm/tiêm truyền

717

Metformin

Uống

718

Metoclopramid

Tiêm/tiêm truyền, uống, đặt hậu môn

719

Metoprolol

Uống

720

Methadon

Uống

721

Methionin

Uống

722

Methocarbamol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

723

Methotrexat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

724

Methoxy polyethylene glycol epoetin beta

Tiêm/tiêm truyền

725

Methy salicylat, Camphor, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Tinh dầu quế, Nọc rắn hổ mang khô

Dùng ngoài

726

Methyl ergometrin maleat

Tiêm/tiêm truyền

727

Methyl prednisolon

Tiêm/Tiêm truyền, uống

728

Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + 1-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat

Dùng ngoài

729

Melhyldopa

Uống

730

Methylphenidat hydroclorid

Uống

731

Methyltestosteron

Đặt dưới lưỡi

732

Methylthiouracil

Uống

733

Metrifonal

Uống

734

Metronidazol

Tiêm/tiêm truyền, uống, dùng ngoài, đặt âm đạo

735

Metronidazol + neomycin + nystatin

Đặt âm đạo

736

Miconazol

Dùng ngoài, đặt âm đạo

737

Miconazol + hydrocortison

Dùng ngoài

738

Midazolam

Tiêm/tiêm truyền

739

Mifepriston + Misoprostol

Uống

740

Milrinon

Tiêm/tiêm truyền

741

Minocyclin

Tiêm/tiêm truyền, uống

742

Mirtazapin

Uống

743

Misoprostol

Uống, đặt âm đạo

744

Mitomycin

Tiêm/tiêm truyền

745

Mitoxantron

Tiêm/tiêm truyền

746

Mometason furoat

Dùng ngoài, xịt mùi

747

Mometason furoat + salicylic acid

Dùng ngoài

748

Mometasone + formoterol

Hít

749

Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat

Uống, thụt hậu môn/ trực tràng, dùng ngoài

750

Morphin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

751

Moxifloxacin

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

752

Moxifloxacin + dexamethason

Nhỏ mắt

753

Mộc hoa trng, Mộc hương, Berberin clorid

Uống

754

Mộc hương, Berberin clorid, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).

Uống

755

Muối natri và meglumin của acid ioxaglic

Tiêm/tiêm truyền

756

Mupirocin

Dùng ngoài

757

Mycophenolat

Uống

758

Nabumeton

Uống

759

Nadroparin

Tiêm/tiêm truyền

760

Naftidrofuryl

Uống

761

Nalidixic acid

Uống

762

Naloxon hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

763

Naltrexon

Uống

764

Nandrolon decanoat

Tiêm/tiêm truyền

765

Naproxen

Uống, đặt

766

Naproxen + esomeprazol

Uống

767

Naphazolin

Nhỏ mũi

768

Natamycin

Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo

769

Nateglinid

Uống

770

Natri borat

Nhỏ tai

771

Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)

Nhỏ mắt

772

Natri carboxymethylcellulose + glycerin

Nhỏ mắt

773

Natri clorid

Tiêm/tiêm truyền, tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài

774

Natri clorid + dextrose/glucose

Tiêm/tiêm truyền

775

Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sullat + kẽm sulfat + dextrose

Tiêm/tiêm truyền

776

Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan

Uống

777

Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan

Uống

778

Natri clorid + natri laclat + kali clorid + calcium clorid + glucose/Ringer lactat + glucose

Tiêm/tiêm truyền

779

Natri diquafosol

Nhỏ mắt

780

Natri hyaluronat

Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

781

Natri hydrocarbonat

Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

782

Natri hypoclorid đậm đặc

Dùng ngoài

783

Natri montelukast

Uống

784

Natri nitrit

Uống

785

Natri picosulfate + Light Magnesi oxide + Acid Citric

Uống

786

Natri thiosulfat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

787

Nebivolol

Uống

788

Nefopam hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

789

Neomycin

Uống, nhỏ mắt, dùng ngoài

790

Neomycin + Bacitracin

Dùng ngoài

791

Neomycin + polymyxin B

Nhỏ mắt

792

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

Nhỏ mắt, nhỏ tai

793

Neostigmin metylsulfat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

794

Nepafenac

Nhỏ mắt

795

Nepidermin

Xịt ngoài da

796

Netilmicin sulfat

Tiêm/tiêm truyền

797

Nevirapin

Uống

798

Nicardipin

Tiêm/tiêm truyền, uống

799

Niclosamid

Uống

800

Nicorandil

Uống

801

Nifedipin

Uống

802

Nifuroxazid

Uống

803

Nilotinib

Uống

804

Nimodipin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

805

Nimotuzumab

Tiêm/tiêm truyền

806

Nintedanib

Uống

807

Nitric oxid

Đườnghô hấp

808

Nitrofurantoin

Uống

809

Nizatidin

Uống

810

Nọc rắn hổ mang khô, Menthol, Methyl salicylat, Long não, Tinh dầu bạc hà.

Dùng ngoài

811

Nomesestrol acetat

Uống

812

Nor-adrenalin/Nor-epinephrin

Tiêm/tiêm truyền

813

Norethisteron

Uống

814

Norfloxacin

Uống, nhỏ mắt

815

Nước cất pha tiêm

Tiêm/tiêm truyền

816

Nước oxy già

Dùng ngoài

817

Nystatin

Uống, đặt âm đạo, bột đánh tưa lưỡi

818

Nystatin + metronidazol + neomycin

Đặt âm đạo

819

Nystatin + neomycin + polymyxin B

Đặt âm đạo

820

Nghệ vàng, Menthol, Camphor.

Xịt mùi

821

Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol

Uống

822

Ngưu tất, Nghệ, Rutin, (Bạch truật),

Uống

823

Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương

Uống

824

Nhũ dịch lipid

Tiêm/Tiêm truyền

825

Octreotid

Tiêm/tiêm truyền

826

Ofloxacin

Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

827

Olanzapin

Uống

828

Olopatadin hydroclorid

Nhỏ mắt

829

Omalizumab

Tiêm/tiêm truyền

830

Omeprazol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

831

Ondansetron

Tiêm/Tiêm truyền, uống

832

Oseltamivir

Uống

833

Osimertinib

Uống

834

Otilonium bromide

Uống

835

Oxacilin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

836

Oxaliplatin

Tiêm/tiêm truyền

837

Oxamniquin

Uống

838

Oxcarbazepin

Uống

839

Oxy dược dụng

Đường hô hấp

840

Oxycodon + Naloxon

Uống

841

Oxycodone

Uống

842

Oxytocin

Tiêm/tiêm truyền

843

Ô dầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng),

Dùng ngoài

844

Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat,

Dùng ngoài

845

Paclitaxel

Tiêm/tiêm truyền

846

Paliperidon

Uống

847

Palonosetron hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

848

Pamidronat

Tiêm/Tiêm truyền, uống

849

Panax notoginseng saponins

Tiêm/Tiêm truyền, uống

850

Pancuronium bromid

Tiêm/tiêm truyền

851

Pantoprazol

Tiêm/tiêm truyền, uống

852

Papaverin hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền, uống

853

Para aminobenzoic acid

Uống

854

Paracetamol

Tiêm/tiêm truyền, uống, đặt

855

Paracetamol + codein phosphat

Uống

856

Paracetamol + chlorphemramin

Uống

857

Paracetamol + chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

858

Paracetamol + chlorpheniramin + pseudoephedrin

Uống

859

Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin

Uống

860

Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrine + dextromethorphan

Uống

861

Paracetamol + dextromethorphan + Guaifenesin + phenylephrine

Uống

862

Paracetamol diphenhydramin

Uống

863

Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin

Uống

864

Paracetamol + guaifenesin + Phenylephrine

Uống

865

Paracetamol + ibuprofen

Uống

866

Paracetamol + methocarbamol

Uống

867

Paracetamol + pseudoephedrin

Uống

868

Paracetamol + phenylephrin

Uống

869

Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan

Uống

870

Paracetamol + tramadol

Uống

871

Paricalcitol

Tiêm/Tiêm truyền

872

Paroxetin

Uống

873

PAS-Na

Uống

874

Pazopanib

Uống

875

Pazopanib

Uống

876

Pefloxacin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

877

Pegfilgraslim

Tiêm/tiêm truyền

878

Pegylated interferon alpha

Tiêm/tiêm truyền

879

Pemetrexed

Tiêm/tiêm truyền

880

Pemirolast kali

Nhỏ mắt

881

Penicilamin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

882

Pentoxifyllin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

883

Peptide (Cerebrolysin concentrate)

Tiêm/tiêm truyền

884

Perindopril

Uống

885

Perindopril + amlodipin

Uống

886

Perindopril + indapamid

Uống

887

Pethidin hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

888

Pilocarpin

Nhỏ mắt, uống

889

Pinene + camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol

Uống

890

Pipecuronium bromid

Tiêm/tiêm truyền

891

Piperacilin

Tiêm/tiêm truyền

892

Piperacilin + tazobactam

Tiêm/tiêm truyền

893

Piperaquin + dihydroartemisinin

Uống

894

Piracetam

Tiêm/Tiêm truyền, uống

895

Pirenoxin

Nhỏ mắt

896

Piribedil

Uống

897

Piroxicam

Tiêm/Tiêm truyền, uống,

898

Policresulen

Đặt âm đạo

899

Polidocanol

Tiêm/tiêm truyền

900

Polyethylen alycol + propylen glycol

Nhỏ mắt

901

Polystyren

Uống, thụt hậu môn

902

Posaconazol

Uống

903

Povidon iodin

Dùng ngoài, đặt âm đạo

904

Pralidoxim

Tiêm/Tiêm truyền, uống

905

Pramipexol

Uống

906

Prasugrel

Uống

907

Pravastatin

Uống

908

Praziquantel

Uống

909

Prednisolon acetat

Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt, uống

910

Prednison

Uống

911

Pregabalin

Uống

912

Primaquin

Uống

913

Probenecid

Uống

914

Procain benzylpenicilin

Tiêm/tiêm truyền

915

Procain hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền

916

Procarbazin

Uống

917

Progesteron

Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài, đặt âm đạo

918

Proguanil

Uống

919

Promestrien

Dùng ngoài, đặt âm đạo

920

Promethazin hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

921

Proparacain hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

922

Propofol

Tièm/tiêm truyền

923

Propranolol hydroclorid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

924

Propylthiouracil

Uống

925

Prostaglandin E1

Tiêm/tiêm truyền

926

Protamin sulfat

Tiêm/tiêm truyền

927

Protamin sulfat

Tiêm/tiêm truyền

928

Prothionamid

Uống

929

Prucaloprid

Uống

930

Pyrantel

Uống

931

Pyrazinamid

Uống

932

Pyridostigmin bromid

Uống

933

Phenazon + lidocain hydroclorid

Nhỏ tai

934

Phenobarbital

Tiêm/tiêm truyền, uống

935

Phenoxy methylpenicilin

Uống

936

Phenylephrin

Tiêm/tiêm truyền

937

Phenytoin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

938

Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

939

Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu

Tiêm/tiêm truyền

940

Phytomenadion

Tiêm/Tiêm truyền, uống

941

Quetiapin

Uống

942

Quinapril

Uống

943

Quinin

Tiêm/tiêm truyền, uống

944

Rabeprazol

Tiêm/tiêm truyền, uống

945

Racecadotril

Uống

946

Raloxifen

Uống

947

Raltegravir

Uống

948

Ramipril

Uống

949

Ranibizumab

Tiêm trong dịch kính

950

Ranitidin

Tiêm/tiêm truyền, uống

951

Ranitidin + bismuth + sucralfat

Uống

952

Ranolazin

Uống

953

Rebamipid

Uống

954

Recombinant human Epidermal Growth Factor

Tiêm/tiêm truyền

955

Regorafenib

Uống

956

Repaglinid

Uống

957

Ribavirin

Uống

958

Rifampicin

Dùng ngoài, nhỏ mắt, nhỏ tai, uống

959

Rifampicin + isoniazid

Uống

960

Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid

Uống

961

Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid + ethambutol

Uống

962

Rifamycin

Nhỏ tai

963

Rilmenidin

Uống

964

Rilpivirin

Uống

965

Ringer lactat

Tiêm/tiêm truyền

966

Risedronat

Uống

967

Risperidon

Uống

968

Ritonavir

Uống

969

Rituximab

Tiêm/tiêm truyền

970

Rivaroxaban

Uống

971

Rivastigmine

Uống, dán ngoài da

972

Rocuronium bromid

Tiêm/tiêm truyền

973

Roflumilast

Uống

974

Ropivacain

Tiêm/tiêm truyền

975

Rosuvastatin

Uống

976

Rotigotine

Dán ngoài da

977

Rotundin

Uống

978

Roxithromycin

Uống

979

Rupatadine

Uống

980

Ruxolitinib

Uống

981

Saccharomyces boulardii

Uống

982

Sacubitril + valsartan

Uống

983

Salbutamol + guaifenesin

Uống

984

Salbutamol + ipratropium

Hít

985

Salbutamol sulfat

Tiêm/Tiêm truyền, uống, hít, xịt mũi, xịt họng

986

Salicylic acid

Dùng ngoài

987

Salicylic acid + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

988

Salmeterol + fluticason propionat

Hít

989

Saxagliptin

Uống

990

Saxagliptin + metformin

Uống

991

Sắt hydroxyd polymaltose

Uống

992

St hydroxyd polymaltose + acid folic

Uống

993

St ascorbat + acid folic

Uống

994

Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid

Tiêm/tiêm truyền

995

St fumarat

Uống

996

St fumarat + acid folic

Uống

997

Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat

Uống

998

St protein succinylat

Uống

999

St sucrose

Tiêm/tiêm truyền

1000

Sắt sulfat

Uống

1001

St sulfat + acid folic

Uống

1002

S-bioallethrin + piperonyl butoxid

Dùng ngoài

1003

Secnidazol

Uống

1004

Secukinumab

Tiêm/tiêm truyền

1005

Sertralin

Uống

1006

Sevofluran

Đường hô hấp, khí dung

1007

Silibinin

Tiêm/tiêm truyền

1008

Silymarin

Uống

1009

Simethicon

Uống

1010

Simvastatin

Uống

1011

Simvastatin + ezetimibe

Uống

1012

Sitagliptin

Uống

1013

Sitagliptin + metformin

Uống

1014

Sodium alginate + sodium hydrocarbonate + calcium carbonate

Uống

1015

Sofosbuvir

Uống

1016

Sofosbuvir + ledipasvir

Uống

1017

Sofosbuvir + velpatasvir

Uống

1018

Solifenacin succinate

Uống

1019

Somatostatin

Tiêm/tiêm truyền

1020

Somatropin

Tiêm/tiêm truyền

1021

Sorafenib

Uống

1022

Sorbitol

Dùng ngoài

1023

Sorbitol

Uống

1024

Sorbitol + natri citrat

Thụt hậu môn/trực tràng

1025

Sotalol

Uống

1026

Spiramycin

Uống

1027

Spiramycin + metronidazol

Uống

1028

Spironolacton

Uống

1029

Streptokinase

Tiêm/tiêm truyền

1030

Streptomycin

Tiêm/tiêm truyền

1031

Succimer

Uống

1032

Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat

Tiêm/tiêm truyền

1033

Sucralfat

Uống

1034

Sufentanil

Tiêm/tiêm truyền

1035

Sugammadex

Tiêm/tiêm truyền

1036

Sulbutiamin

Uống

1037

Sulfadiazin bạc

Dùng ngoài

1038

Sulfadimidin

Uống

1039

Sulfadoxin + pyrimethamin

Uống

1040

Sulfaguanidin

Uống

1041

Sulfamethoxazol + trimethoprim

Uống

1042

Sulfasalazin

Uống

1043

Sulpirid

Tiêm/tiêm truyền, uống

1044

Sultamicillin

Uống

1045

Sumatriptan

Uống

1046

Sunitinib

Uống

1047

Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)

Đường nội khí quản

1048

Suxamethonium clorid

Tiêm/tiêm truyền

1049

Tacrolimus

Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

1050

Tafluprost

Nhỏ mắt

1051

Tafluprost + Timolol

Nhỏ mắt

1052

Tamoxifen

Uống

1053

Tamsulosin hydroclorid

Uống

1054

Tegafur + gimeracil + oteracil

Uống

1055

Tegafur-uracil

Uống

1056

Teicoplanin

Tiêm/tiêm truyền

1057

Telmisartan

Uống

1058

Telmisartan + amlodipin

Uống

1059

Telmisartan + hydroclorothiazid

Uống

1060

Temozolomid

Uống

1061

Tenecteplase

Tiêm/tiêm truyền

1062

Tenofovir

Uống

1063

Tenofovir + emtricitabine

Uống

1064

Tenofovir + lamivudin + efavirenz

Uống

1065

Tenoxicam

Tiêm/tiêm truyền, uống

1066

Terbinafin

Uống, dùng ngoài

1067

Terbutalin

Tiêm/tiêm truyền, uống, đường hô hấp

1068

Terbutalin + guaifenesin

Uống

1069

Terlipressin

Tiêm/tiêm truyền

1070

Testosteron

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1071

Tetracain

Nhỏ mắt

1072

Tetracyclin hydroclorid

Uống, tra mắt

1073

Tetrachlorodecaoxygen Chlorite-Oxygen reaction

Dùng ngoài

1074

Tetryzolin

Nhỏ mắt, nhỏ mũi

1075

Tianeptin

Uống

1076

Tiaprofenic acid

Uống

1077

Ticagrelor

Uống

1078

Ticarcillin + acid clavulanic

Tiêm/tiêm truyền

1079

Tiemonium methylsulfat

Tiêm/tiêm truyền

1080

Tigecyclin

Tiêm/tiêm truyền

1081

Timolol

Nhỏ mắt

1082

Tinidazol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1083

Tinh bột este hóa/hydroxyethyl starch

Tiêm/tiêm truyền

1084

Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat.

Dùng ngoài

1085

Tioconazole + Tinidazol

Uống

1086

Tiotropium

Hít

1087

Tiotropium + olodaterol

Hít

1088

Tiropramid hydroclorid

Uống

1089

Tixocortol pivalat

Xịt mũi

1090

Tizanidin hydroclorid

Uống

1091

Tobramycin

Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

1092

Tobramycin + dexamethason

Nhỏ mắt

1093

Tocilizumab

Tiêm/tiêm truyền

1094

Tofisopam

Uống

1095

Tolazolin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1096

Tolcapon

Uống

1097

Tolperison

Uống

1098

Tolvaptan

Uống

1099

Topiramat

Uống

1100

Topotecan

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1101

Tulobuterol

Dùng ngoài

1102

Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).

Uống

1103

Tyrothricin

Dùng ngoài

1104

Tyrothricin + benzocain + benzalkonium

Ngậm

1105

Thalidomid

Uống

1106

Than hoạt

Uống

1107

Than hoạt + sorbitol

Uống

1108

Theophylin

Uống

1109

Thiamazol

Uống

1110

Thiocolchicosid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1111

Thiopental

Tiêm/tiêm truyền

1112

Thioridazin

Uống

1113

Tramadol

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1114

Trancxamic acid

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1115

Trastuzumab

Tiêm/tiêm truyền

1116

Travoprost

Nhỏ mắt

1117

Travoprost + timolol

Nhỏ mắt

1118

Trazodon

Uống

1119

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol,

Uống

1120

Tretinoin

Uống, dùng ngoài

1121

Tretinoin + erythromycin

Dùng ngoài

1122

Triamcinolon

Uống

1123

Triamcinolon + econazol

Dùng ngoài

1124

Triamcinolon acelonid

Tiêm/tiêm truyền, dùng ngoài

1125

Tricalcium phosphat

Uống

1126

Triclabendazol

Uống

1127

Triflusal

Uống

1128

Trihexyphenidyl hydroclorid

Uống

1129

Trimebutin maleat

Uống

1130

Trimetazidin

Uống

1131

Triprolidin hydroclorid + pseudoephedrin

Uống

1132

Triptorelin

Tiêm/tiêm truyền

1133

Trolamin

Dùng ngoài

1134

Tropicamid

Nhỏ mắt

1135

Tropicamide + phenylephrine hydroclorid

Nhỏ mắt

1136

Ulipristal acetate

Uống

1137

Urea

Dùng ngoài

1138

Urokinase

Tiêm/tiêm truyền

1139

Ursodeoxycholic acid

Uống

1140

Ustekinumab

Tiêm/tiêm truyền

1141

Valsanciclovir

Uống

1142

Valproat natri

Tiêm/tiêm truyền, uống

1143

Valproat natri + valproic acid

Uống

1144

Valproic acid

Uống

1145

Valsartan

Uống

1146

Valsartan + hydroclorothiazid

Uống

1147

Vancomycin

Tiêm/tiêm truyền

1148

Vardenafil

Uống

1149

Vasopressin

Tiêm/tiêm truyền, uống

1150

Vắc xin DPT-VGB-Hib

Tiêm/tiêm truyền

1151

Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp

Tiêm/tiêm truyền

1152

Vắc xin phòng Bại liệt

Uống

1153

Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib

Tiêm/tiêm truyền

1154

Vắc xin phòng bệnh do Hib

Tiêm/tiêm truyền

1155

Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus

Tiêm/tiêm truyền

1156

Vắc xin phòng Cúm mùa

Tiêm/tiêm truyền

1157

Vắc xin phòng dại

Tiêm/tiêm truyền

1158

Vắc xin phòng Lao

Tiêm/tiêm truyền

1159

Vắc xin phòng Não mô cầu

Tiêm/tiêm truyền

1160

Vắc xin phòng Rubella

Tiêm/tiêm truyền

1161

Vắc xin phòng Sởi

Tiêm/tiêm truyền

1162

Vắc xin phòng Tả

Uống

1163

Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus

Uống

1164

Vắc xin phòng Thủy đậu

Tiêm/tiêm truyền

1165

Vắc xin phòng Thương hàn

Tiêm/tiêm truyền

1166

Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung

Tiêm/tiêm truyền

1167

Vắc xin phòng Uốn ván

Tiêm/tiêm truyền

1168

Vắc xin phòng Viêm gan A

Tiêm/tiêm truyền

1169

Vắc xin phòng Viêm gan B

Tiêm/tiêm truyền

1170

Vắc xin phòng Viêm màng não mủ

Tiêm/tiêm truyền

1171

Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản

Tiêm/tiêm truyền

1172

Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella

Tiêm/tiêm truyền

1173

Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

Tiêm/tiêm truyền

1174

Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm san B - Hib

Tiêm/tiêm truyền

1175

Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván

Tiêm/tiêm truyền

1176

Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván

Tiêm/tiêm truyền

1177

Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh: Sởi - Rubella

Tiêm/tiêm truyền

1178

Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B

Tiêm/tiêm truyền

1179

Vecuronium bromid

Tiêm/tiêm truyền

1180

Venlafaxin

Uống

1181

Verapamil hydroclorid

Tiêm/tiêm truyền, uống

1182

Verapamil hydrochlorid + Trandolapril

Uống

1183

Visabatrin

Uống

1184

Vildasliptin

Uống

1185

Vildagliptin + metformin

Uống

1186

Vinblastin sulfat

Tiêm/tiêm truyền

1187

Vincristin sulfat

Tiêm/tiêm truyền

1188

Vinorelbin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1189

Vinpocetin

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1190

Vitamin A

Uống

1191

Vitamin A + D2/Vitamin A + D3

Uống

1192

Vitamin B1

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1193

Vitamin B1 + B6 + B12

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1194

Vitamin B12

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1195

Vitamin B2

Uống

1196

Vitamin B3

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1197

Vitamin B5

Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

1198

Vitamin B6

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1199

Vitamin B6 + masnesi lactat

Uống

1200

Vitamin C

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1201

Vitamin D2

Uống

1202

Vitamin D3

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1203

Vitamin E

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1204

Vitamin H/Vitamin B8

Uống

1205

Vitamin K

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1206

Vitamin PP

Tiêm/Tiêm truyền, uống

1207

Voriconazol

Uống

1208

Warfarin

Uống

1209

Xanh methylen

Tiêm/tiêm truyền

1210

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khố hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic.

Uống

1211

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Borneol,

Uống

1212

Xylometazolin

Nhỏ mũi, xịt mũi

1213

Yếu tố IX

Tiêm/Tiêm truyền

1214

Yếu tố VIIa

Tiêm/tiêm truyền

1215

Yếu tố VIII

Tiêm/tiêm truyền

1216

Yếu t VIII + yếu t von Willebrand

Tiêm/tiêm truyền

1217

Zanamivir

Hít

1218

Zidovudin

Tiêm/tiêm truyền

1219

Zidovudin

Uống

1220

Zidovudin + lamivudin + nevirapin

Uống

1221

Ziprasidon

Uống

1222

Zofenopril

Uống

1223

Zoledronic acid

Tiêm/tiêm truyền

1224

Zolpidem

Uống

1225

Zopiclon

Uống

1226

Zuclopenthixol

Tiêm/tiêm truyền, uống

PHẦN II. DANH MỤC THUỐC PHÓNG XẠ VÀ HỢP CHẤT ĐÁNH DẤU

STT

Tên thuốc phóng xạ và chất đánh dấu

Đường dùng

Dạng dùng

Đơn vị

1

BromoMercurHydrxyPropan(BMHP)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

2

Carbon 11 (C-11)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

3

Cesium 137 (Cesi-137)

Áp sát khối u

Nguồn rn

mCi

4

Chromium 51 (Cr-51)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

5

Coban 57 (Co-57)

Uống

Dung dịch

mCi

6

Coban 60 (Co-60)

Chiếu ngoài

Nguồn rắn

mCi

7

Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA)

Tiêm tĩnh mạch, khí dung

Bột đông khô

Lọ

8

Dimecapto Succinic Acid (DMSA)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

9

Dimethyl-iminodiacetic acid (HIDA)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

10

Diphosphono Propane Dicarboxylic acid (DPD)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

11

Ethyl cysteinate dimer (ECD)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

12

Ethylenediamine - tetramethylenephosphonic acid (EDTMP)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

13

Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

14

Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

15

F18-NaF

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

16

Gallium citrate 67 (Ga-67)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

17

Gallium citrate 68 (Ga-68)

Tiêm tĩnh mạch, tiêm động mạch

Dung dịch

mCi

18

Hexamethylpropyleamineoxime (HMPAO)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

19

Holmium 166 (Ho-166)

Tiêm vào khối u, mạch máu nuôi u

Dung dịch

mCi

20

Human Albumin Microphere (HAM)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

Lọ

21

Human Albumin Mini-Micropheres (HAMM)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

22

Human Albumin Serum (HAS, SENTI-SCINT)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

23

Hydroxymethylene Diphosphonate (HMDP)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

24

Imino Diacetic Acid (IDA)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

25

Indiumclorid 111 (In-111)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

26

lode 123 (I-123)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

27

lode 125 (I-125)

Cấy vào khối u

Hạt

mCi

28

Iode 131 (I-131)

Uống; Tiêm tĩnh mạch

Viên nang, Dung dịch

mCi

29

Iodomethyl 19 Norcholesterol

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

30

Iridium 192 (Ir-192)

Chiếu ngoài

Nguồn rắn

mCi

31

Keo vàng 198 (Au-198 Colloid)

Tiêm vào khoang tự nhiên

Dung dịch

mCi

32

Lipiodol I-131

Tiêm động mạch khối u

Dung dịch

mCi

33

MacroAgregated Albumin (MAA)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

Lọ

34

Mecapto Acetyl Triglicerine (MAG 3)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

35

Metaiodbelzylguanidine (MIBG I-131)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

36

Methionin

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

37

Methoxy isobutyl isonitrine (MIBI)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

38

Methylene Diphosphonate (MDP)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

39

Nanocis (Colloidal Rhenium Sulphide)

Tiêm dưới da

Bột đông khô

Lọ

40

Nitrogen 13- amonia

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

41

Octreotide Indium-111

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

42

Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

43

Osteocis (Hydroxymethylened phosphonate)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

44

Phospho 32 (P-32)

Uống, tiêm tĩnh mạch; áp ngoài da

Dung dịch; Tấm áp

mCi

45

Phospho 32 (P-32) - Silicon

Tiêm vào khối u

Dung dịch

mCi

46

Phytate (Phyton, Fyton)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

47

Pyrophosphate (Pyron)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

48

Rhennium 188 (Re-188)

Tiêm động mạch khối u

Dung dịch

mCi

49

Rose Bengal I-131

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

50

Samarium 153 (Sm-153)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

51

Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

52

Strontrium 89 (Sr-89)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

53

Sulfur Colloid (SC)

Tiêm tĩnh mạch, dưới da

Bột đông khô

Lọ

54

Technetium 99m (Tc-99m)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

55

Teroboxime (Boronic acid adducts of technetium dioxime complexes)

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

56

Tetrofosmin (1,2 bis (2-ethoxyethyl) phosphino) ethane

Tiêm tĩnh mạch

Bột đông khô

Lọ

57

Thallium 201 (TI-201)

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

mCi

58

Urea (NH2 14CoNH2)

Uống

Viên nang

mCi

59

Ytrium 90 (Y-90)

Tiêm vào khoang tự nhiên

Dung dịch

mCi

PHẦN III. DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN

STT

STT trong nhóm

Thành phần thuốc

Đường dùng

I

Nhóm thuốc giải biểu

1

1

Gừng.

Ung

2

2

Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phức bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).

Uống

3

3

Kim ngân hoa, Thiên hoa phấn, Phòng phong, Cát cánh, Liên kiều, Phục linh, Xuyên bối mẫu, Thiên trúc hoàng, Bạc hà, Cam thảo, Hoạt thạch.

Uống

4

4

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.

Uống

5

5

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.

Uống

6

6

Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo, Phòng phong, Kinh giới, Khương hoạt, Tế tân, Bạc hà.

Uống

7

7

Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.

Uống

8

8

Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.

Uống

II

Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thủy

9

1

Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).

Uống

10

2

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.

Uống

11

3

Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.

Uống

12

4

Actiso, Rau má.

Uống

13

5

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.

Uống

14

6

Actiso, Thô phục linh, Râu mèo, Thảo quyết minh, Bồ công anh, Rau đắng đất, Lạc tiên.

Uống

15

7

Actisô.

Uống

16

8

Artiso, Nghệ, Rau má.

Ung

17

9

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.

Uống

18

10

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

Uống

19

11

Bạch truật, Bạch linh, Trư linh, Trạch tả, Kim tiền thảo, Kê nội kim, Cối xay, Quế chi.

Ung

20

12

Biển súc, Râu bắp, Actiso, Muồng trâu.

Uống

21

13

Bồ bồ.

Uống

22

14

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Huyền sâm.

Uống

23

15

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất.

Uống

24

16

Cà gai leo, Mật nhân.

Uống

25

17

Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.

Uống

26

18

Chuối hột, Rau om, Râu mèo, Hạt Lười ươi

Ung

27

19

Cỏ nhọ nồi, Cam thảo, Cối xay, Mã đề, Cỏ tranh, Trác bách diệp, Hòe hoa.

Uống

28

20

Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ Quýt.

Uống

29

21

Địa long, Sinh khương.

Uống

30

22

Diếp cá, Rau má.

Uống

31

23

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Rau má.

Uống

32

24

Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má).

Uống

33

25

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.

Uống

34

26

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.

Uống

35

27

Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.

Uống

36

28

Diệp hạ châu, Mã đề, Chi tử, Nhân trần.

Uống

37

29

Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút.

Uống

38

30

Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

Uống

39

31

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.

Uống

40

32

Diệp hạ châu.

Uống

41

33

Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.

Uống

42

34

Đương quy, Chi tử, Sinh địa, Mẫu đơn bì, Tri mẫu, Trắc bách diệp, Xuyên khung, Hoàng liên, Qua lâu căn, Cát cánh, Hoàng bá, Huyền sâm, Thạch cao, Cam thảo, Liên kiều, Hoàng cầm, Xích thược.

Uống

43

35

Hạ khô thảo, Tang diệp, Cúc hoa.

Uống

44

36

Hoàng kỳ, Nữ trinh tử, Nhân sâm, Nga truật, Linh Chi, Giảo cổ lam, Bạch truật, Bán chi liên, Bạch anh, Nhân trần, Từ trường khanh, Xà môi, Bạch hoa xà thiệt thảo, Phục linh, Thổ miết trùng, Kê nội kim.

Uống

45

37

Hoàng liên, Ké đầu ngựa, Liên kiều, Bồ công anh, Bồ bồ, Kim ngân hoa, Chi tử, Hoàng Bá.

Uống

46

38

Hoạt thạch, Cam thảo.

Ung

47

39

Khổ sâm, Bồ công anh, Dạ cẩm, Bạch cập, Nga truật.

Uống

48

40

Kim ngân hoa, Bồ công anh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Thổ phục linh.

Uống

49

41

Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa.

Uống

50

42

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

Uống

51

43

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.

Uống

52

44

Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.

Uống

53

45

Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Mã đề.

Uống

54

46

Kim ngân, Bồ công anh, Bạch linh, Hoàng liên, Hạ khô thảo, Liên kiều, Ké đầu ngựa.

Uống

55

47

Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, (Thăng ma).

Uống

56

48

Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô).

Uống

57

49

Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ).

Ung

58

50

Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa).

Uống

59

51

Kim tiền thảo.

Uống

60

52

Lá muồng, Thiên hoa phấn, Long đởm thảo, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Ngưu bàng tử, Hoàng cầm, Liên kiều, Bồ công anh, Hoàng bá.

Ung

61

53

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).

Uống

62

54

Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo.

Uống

63

55

Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo.

Uống

64

56

Ma hoàng, Quế chi, Can khương, Tế tân, Bán hạ, Bạch linh, Bạch thược, Ngũ vị tử, Cam thảo.

Uống

65

57

Mật heo, Lô hội, Thảo quyết minh.

Uống

66

58

Nghể hoa đầu.

Uống

67

59

Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến

Uống

68

60

Nhân trần bắc, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bồ công anh, Bạch hoa xà thiệt thảo, Phục linh, Kim tiền thảo, Mẫu đơn bì, Bạch truật, Xuyên luyện tử, Đan sâm, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược.

Uống

69

61

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.

Uống

70

62

Nhân trần/Nhân trần bắc, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).

Uống

71

63

Râu mèo, Actiso.

Uống

72

64

Sài đất, Kim ngân hoa, Bồ công anh, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Thô phục linh.

Uống

73

65

Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh.

Uống

74

66

Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

75

67

Tang diệp, Cúc hoa, Kim ngân hoa, Liên kiều, Bạc hà, Cát cánh, Mạch môn, Hoàng cầm, Dành dành.

Uống

76

68

Thạch cao, Hoàng liên, Cam thảo, Tri mẫu, Huyền sâm, Sinh địa, Mẫu đơn bì, Qua lâu nhân, Liên kiều, Hoàng bá, Hoàng cầm, Bạch thược.

Uống

77

71

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

Uống

78

72

Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.

Uống

III

Nhóm thuốc khu phong trừ thấp

79

1

Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.

Uống

80

2

Cao Trăn, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích, Xuyên khung, Trần bì, Quế.

Ung

81

3

Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.

Uống

82

4

Cẩu tích, Ngũ gia bì chân chim, Cỏ xước, Kê huyết đằng, Quế chi, Cam thảo, Ngưu tất, Đỗ trọng, Hy thiêm.

Uống

83

5

Cẩu tích, Hoàng cầm, Dây đau xương, Xuyên khung, Cốt toái bổ, Khương hoạt, Đương quy, Đỗ trọng, Bạch thược, Ba kích, Phòng phong, Độc hoạt, Mộc hương, Tục đoạn, Kê huyết đằng, Thương truật, Cỏ xước, Thổ phục linh.

Uống

84

6

Địa hoàng, Dâm dương hoắc, Tri mẫu, Đan sâm, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.

Uống

85

7

Đỗ trọng, Ngưu tất, Ý dĩ, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Chi tử, Uy linh tiên, Tang ký sinh, Huyết giác, Tần giao, Xuyên khung, Mộc qua, Mạn kinh tử, Thiên niên kiện.

Uống

86

8

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.

Uống

87

9

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.

Uống

88

10

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.

Uống

89

11

Độc hoạt, Phòng phong, Tế tân, Tần giao.

Uống

90

12

Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Thiên niên kiện, Sinh địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Ngưu tất, Khương hoạt, Phụ tử chế, Tục đoạn, Phục linh, Cam thảo.

Uống

91

13

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).

Uống

92

14

Độc hoạt, Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng.

Uống

93

15

Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tân giao, Tế tân, Xuyên khung.

Uống

94

16

Độc hoạt, Thanh táo, Phòng phong, Tế tân, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Cam thảo, Nhục quế, Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Đảng sâm, Bạch phục linh, Bạch thược.

Uống

95

17

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.

Uống

96

18

Đương quy, Hồng hoa, Tô mộc, Sinh địa, Cốt toái bổ, Đào nhân, Tam thất, Chi tử.

Uống

97

19

Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).

Ung

98

20

Hải sài, Xuyên khung, Mạn kinh tử, Bạch chỉ, Địa liền, Phèn phi.

Uống

99

21

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỳ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.

Uống

100

22

Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.

Uống

101

23

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim.

Uống

102

24

Hy thiêm, Thiên niên kiện.

Uống

103

25

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Dương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

Uống

104

26

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

Uống

105

27

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.

Uống

106

28

Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.

Uống

107

29

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất).

Uống

108

30

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.

Uống

109

31

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.

Uống

110

32

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.

Uống

111

33

Tần giao, Khương hoạt, Phòng phong, Thiên ma, Độc hoạt, Xuyên khung.

Uống

112

34

Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.

Uống

113

35

Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.

Uống

114

36

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỷ, Đỗ trọng, (Mã tiền chế).

Ung

IV

Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tỳ

115

1

Bạch cập, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Nhân sâm, Hoàng liên, Mộc hương, Hương phụ, Ô tặc cốt.

Uống

116

2

Bạch linh, Liên nhục, Sơn tra, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân, Ý dĩ, Hoài sơn, Thần khúc.

Uống

117

3

Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng.

Uống

118

4

Bạch truật, Bạch linh, Sa nhân, Sơn tra, Nhục đậu khấu, Mộc hương, Đảng sâm, Cam thảo, Hoàng liên, Hoài sơn, Thần khúc, Trn bì

Uống

119

5

Bạch truật, Chỉ thực, Cát căn, Đại hoàng, Đảng sâm, Hoàng cầm, Hoàng liên, Mộc hương, Phục linh, Sơn tra, Thần khúc, Trạch tả, Cam thảo.

Ung

120

6

Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.

Uống

121

7

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc).

Uống

122

8

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.

Uống

123

9

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.

Ung

124

10

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Nhục đậu khấu.

Uống

125

11

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).

Uống

126

12

Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.

Uống

127

13

Bán hạ, Cam thảo, Chè dây, Can khương, Hương phụ, Khương hoàng, Mộc hương, Trần bì.

Uống

128

14

Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.

Uống

129

15

Cam thảo, Bạch truật, Gừng khô, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đẳng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du.

Uống

130

16

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.

Uống

131

17

Cam thảo, Hương phụ, Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ, Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác, Bạch thược, Xuyên khung, Quế.

Uống

132

18

Cam thảo, Ô tặc cốt, Phèn chua, Nghệ.

Uống

133

19

Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam tháo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.

Uống

134

20

Chè dây.

Uống

135

21

Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.

Uống

136

22

Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt.

Uống

137

23

Đại hoàng, Hoàng bá, Hoàng cầm.

Uống

138

24

Đại hoàng, Hậu phác, Chỉ xác, Cam thảo, Thảo quyết minh, Mật ong.

Ung

139

25

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Liên nhục, Đại táo, Gừng tươi.

Uống

140

26

Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.

Uống

141

27

Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Đại hoàng, Trạch tả.

Uống

142

28

Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.

Uống

143

29

Hoạt thạch, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Hậu phác, Hoàng liên, Mộc hương, Ngũ bội tử, Xa tiền tử.

Uống

144

30

Huyền hồ, Bạch chỉ.

Uống

145

31

Huyền hồ sách, Mai mc, Phèn chua.

Uống

146

32

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.

Uống

147

33

Kim ngân hoa, Ô dược, Cam thảo, Hoa hòe, Mộc hương, Hoàng đằng.

Uống

148

34

Lá khôi, Bồ công anh, Khổ sâm, Chỉ thực, Ô tặc cốt, Hương phụ, Uất kim, Cam thảo, Sa nhân.

Uống

149

35

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.

Uống

150

36

Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược.

Uống

151

37

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).

Uống

152

38

Men bia ép tinh chế.

Uống

153

39

Mộc hoa trng.

Uống

154

40

Mộc hương, Hoàng liên, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).

Uống

155

41

Nghệ vàng.

Uống

156

42

Ngưu nhĩ phong, La liễu.

Uống

157

43

Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục.

Uống

158

44

Nhân sâm, Bạch truật, Chỉ xác, Mộc hương, Hoàng kỳ, Chích Cam thảo, Bạch linh, Sơn tra, Đinh hương.

Uống

159

45

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.

Uống

160

46

Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).

Uống

161

47

Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).

Uống

162

48

Ô tặc cốt, Mẫu lệ, Nghệ.

Ung

163

49

Phan tả diệp.

Uống

164

50

Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.

Uống

165

51

Sài hồ, Bạch thược, Bạch linh, Đương quy, Bạch truật, Chi tử, Cam thảo, Mẫu đơn bì, Bạc hà, Gừng tươi.

Uống

166

52

Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.

Uống

167

53

Sinh địa, Liên nhục, Sa nhân, Đảng sâm, Trần bì, Sơn tra, Hoàng kỳ, Bạch truật.

Uống

168

54

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.

Uống

169

55

Thạch cao, Ma hoàng, Nhẫn đông đằng, Tang ký sinh, Chi tử, Kê huyết đằng, Hoàng bá, Tri mẫu, Xích thược, Độc hoạt, Khương hoạt, Tế tân, Cương tằm, Linh dương phấn, Nhũ hương.

Ung

170

56

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).

Uống

171

57

Tỏi, Nghệ, Trà xanh.

Uống

172

58

Tỏi, Nghệ.

Uống

173

59

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.

Ung

174

60

Vàng đng, Mật heo.

Uống

175

61

Vỏ mù u, Mai mực, Nghệ.

Uống

176

62

Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo.

Uống

177

63

Xuyên tâm liên.

Uống

178

64

Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci phosphat).

Uống

179

65

Tô mộc

Uống

180

66

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.

Uống

181

67

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Uống

V

Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm

182

1

Bá tử nhân, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Xuyên khung, Đương quy, Phục linh, Viễn chí, Táo nhân, Quế, Ngũ vị tử, Thần khúc, Cam thảo.

Uống

183

2

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.

Uống

183

3

Bình vôi, Liên nhục, T quyết minh, Hoài sơn, Vông nem.

Uống

185

4

Bình vôi, Tâm sen, Táo nhân.

Uống

184

5

Cao khô Valeriance, Tâm sen, Vông nem, Lạc tiên, Táo nhân, Mắc cỡ, Xuyên khung.

Uống

187

6

Đan sâm, Tam thất, Băng phiến.

Uống

185

7

Đan sâm, Tam thất.

Uống

189

8

Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch phục linh, Đương quy, Bạch truật, Bá tử nhân, Toan táo nhân/Táo nhân.

Uống

186

9

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.

Ung

191

10

Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.

Uống

187

11

Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba.

Uống

193

12

Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).

Uống

188

13

Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba.

Ung

195

14

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân.

Uống

189

15

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.

Uống

197

16

Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí.

Uống

190

17

Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi.

Uống

199

18

Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen.

Uống

191

19

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).

Uống

201

20

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

Ung

192

21

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược).

Uống

203

22

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

193

23

Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).

Uống

205

24

Tâm sen, Thảo quyết minh, Táo nhân.

Uống

194

25

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.

Uống

207

26

Thục địa, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch truật, Viễn chí, Trần bì, Đương quy, Mạch môn, Hoàng kỳ, Thiên môn đông, Sa nhân, Táo nhân.

Uống

195

27

Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp.

Uống

209

28

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

196

29

Toan táo nhân, Đan sâm, Thố Ngũ vị tử.

Uống

211

30

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.

Uống

197

31

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.

Uống

213

32

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).

Uống

VI

Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế

214

1

A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương quy, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.

Uống

215

2

Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì.

Uống

216

3

Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà).

Uống

217

4

Bách bộ, Hạnh nhân, Trần bì, Tang bạch bì, Cam thảo, Cát cánh.

Uống

218

5

Bách bộ, Kim ngân hoa, Tô tử, Bồ công anh, Cỏ nhọ nồi, Tang bạch bì, Trần bì.

Uống

219

6

Bách bộ, Kim ngân hoa, Tử tô tử, Bồ công anh, Cỏ nhọ nồi, Tang bạch bì, Trần bì.

Uống

220

7

Bách bộ, Sa sâm, Ma hoàng, Tỳ bà, Lá bạc hà, Phục linh, Mơ muối, Bán hạ, Cam thảo, Mạch môn, Cát cánh, Tang bạch bì, Tinh dầu bạc hà.

Uống

221

8

Bách bộ.

Uống

222

9

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử).

Uống

223

10

Cát cánh, Bạc hà, Hoàng cầm, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Qua lâu nhân, Tỳ bà lá, Bách bộ.

Uống

224

11

Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.

Uống

225

12

Cát cánh, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Kinh giới.

Uống

226

13

Cát cánh, Xuyên bối mẫu, Bách bộ, Trần bì, Tang bạch bì, Thiên môn đông, Tiền hồ, Cam thảo.

Uống

227

14

Hạnh nhân, Cát cánh, Tang bạch bì, Bạc hà, Tô diệp, Bách bộ, Tiền hồ, Tử uyển, Tỳ bà diệp.

Uống

228

15

Lá Thường xuân.

Uống

229

16

Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.

Uống

230

17

Ma hoàng, Cát cánh, Hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Bách bộ.

Uống

231

18

Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà).

Uống

232

19

Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo.

Uống

233

20

Ma hoàng, Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.

Uống

234

21

Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Cát cánh, Trần bì, Tỳ bà lá, Tang bạch bì, Ma hoàng.

Uống

235

22

Sinh địa, Bối mẫu, Cam thảo, Mẫu đơn bì, Huyền sâm, Bạc hà, Mạch môn, Bạch thược.

Uống

236

23

Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.

Uống

237

24

Sinh địa, Thục địa, Bách hợp, Mạch môn, Huyền sâm, Đương quy, Bạch thược, Cát cánh, Cam thảo.

Uống

238

25

Thục địa, Sơn thù du, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Bạch phục linh, Trạch tả, Ngũ vị tử.

Uống

239

26

Thục địa, Thiên môn/Thiên môn đông, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Mẫu đơn bì, Ngũ vị tử, La hán quả/La hớn quả, Bạch linh/Phục linh.

Uống

240

27

Xuyên bối mẫu, Bạc hà diệp, Cát cánh, Cát căn, Trắc bách diệp, Hạnh nhân, Bách hợp, Trần bì, Tiền hồ, Thiên môn đông, Cam thảo.

Uống

241

28

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Tinh dầu bạc hà, Mật ong.

Uống

242

29

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Tinh dầu bạc hà.

Uống

VII

Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí

243

1

Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Xa tiền tử, Ngũ vị tử.

Uống

244

2

Chiêu liêu, Thảo quả, Đại hồi, Quế.

Uống

245

3

Dâm dương hoắc, Câu kỷ tử, Ngũ vị tử, Ba kích, Phục linh, Đỗ trọng, Thục địa, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Cao dương thận.

Uống

246

4

Đảng sâm, Đương quy, Phục linh, Đỗ trọng, Bạch thược, Cát căn, Câu kỷ tử, Hoàng kỳ, Nhục thung dung, Phá cố chỉ, Sơn thù, Xuyên khung, Dâm dương hoắc, Thục địa.

Uống

247

5

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Kinh giới, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen.

Uống

248

6

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

249

7

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.

Uống

250

8

Đương quy, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Liên tu, Phá cố chỉ, Hoài sơn, Hà thủ ô, Ba kích, Câu kỷ tử, Sơn thù.

Uống

251

9

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.

Uống

252

10

Hoàng kỳ, Bạch truật, Phòng phong.

Uống

253

11

Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen

Uống

254

12

Linh chi, Đương quy.

Uống

255

13

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.

Uống

256

14

Lộc nhung, Nhân sâm, Tỏa dương, Hoàng kỳ, Thực địa, Đương quy, Đỗ trọng, Bạch truật, Sơn thù, Trần bì, Quế, Đại táo, Cam thảo.

Uống

257

15

Nhân sâm, Đương quy, Thục địa, Ba kích, Hoàng kỳ, Bạch truật, Ngưu tất, Mộc qua, Đỗ trọng, Hoàng tinh, Tục đoạn, Xuyên khung.

Uống

258

16

Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.

Uống

259

17

Nhân sâm/Hồng sâm, Mạch môn, Ngũ vị tử.

Uống

260

18

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao Ban long).

Uống

261

19

Nhân sâm, Nhung hươu, Thục địa, Ba kích, Đương quy.

Uống

262

20

Nhân sâm, Tam thất.

Uống

263

21

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, Bạch thược.

Uống

264

22

Nhục thung dung, Thục địa, Phục linh, Cửu thái tử, Ngưu tất, Ngũ vị tử, Nhục quế, Sơn dược /Hoài sơn, Thạch hộc, Thỏ ty tử, Sơn thù, Xa tiền tử, Mẫu đơn bì.

Uống

265

23

Phòng đảng sâm, Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Thục địa, Bạch truật, Bạch thược, Phục linh, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Quế nhục, Cam thảo.

Uống

266

24

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

Uống

267

25

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

268

26

Thỏ ty tử, Viễn chí, Nhục thung dung, Câu kỷ tử, Xuyên tiêu, Thục địa, Sơn dược/Hoài sơn, Sinh địa, Ngưu tất, Đỗ trọng, Địa cốt bì, Ba kích, Xa tiền tử, Trạch tả, Thiên môn đông, Thạch xương bồ, Sơn thù, Ngũ vị tử, Ngô thù du, Mộc hương, Đương quy, Bá tử nhân, Bạch phục linh.

Uống

269

27

Thục địa, Đương quy, Đỗ trọng, Cam thảo, Nhân sâm, Hoài sơn, Câu kỷ tử, Sơn thù.

Uống

270

28

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.

Uống

271

29

Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng/Khiếm thực, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.

Uống

272

30

Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.

Uống

VIII

Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết

273

1

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.

Uống

274

1

Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, ích mẫu.

Uống

275

3

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).

Uống

276

4

Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược.

Uống

277

5

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.

Uống

278

6

Đảng sâm, Bạch truật, Câu kỷ tử, Mạch môn, Thục địa, Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Ngưu tất, Toan táo nhân, Ngũ vị tử, Cam thảo, Viễn chí.

Uống

279

7

Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.

Uống

280

8

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.

Uống

281

9

Đương quy di thực.

Uống

282

10

Đương quy, Đảng sâm, Thục địa, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Long nhãn, Ba kích, Phục linh, Xuyên khung, Câu kỷ tử, Đại táo, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

283

11

Đương quy, Hoàng kỳ.

Uống

284

12

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

285

13

Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.

Uống

286

14

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm).

Uống

287

15

Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.

Ung

288

16

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

Uống

289

17

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, (Ngưu tất), (Bạch quả), (Đào nhân), (Cát cánh).

Uống

290

18

Hương phụ, Bạch truật, Hoàng kỷ, Sa sâm, Thục địa, Sa nhân, Bạch linh, Cam thảo, Bạch thược, Xuyên khung, Đương quy, Quế.

Uống

291

19

Huyết giác.

Uống

292

20

Mẫu đơn bì, Hà thủ ô đỏ, Ngũ vị tử, Trạch tả, Địa hoàng, Huyền sâm, Mạch môn, Thục địa, Câu đằng, Thủ ô đằng, Phục linh, Tiên mao, Từ thạch, Trân châu mẫu, Phù tiểu mạch.

Uống

293

21

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, (Bạch truật).

Uống

294

22

Ngưu tất, Hạt tiêu.

Uống

295

23

Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.

Uống

296

24

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.

Uống

297

25

Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.

Uống

298

26

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).

Uống

299

27

Tam thất.

Uống

300

28

Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.

Uống

301

29

Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Trần bì, Hoàng kỳ, Viễn chí, Táo nhân, Bạch thược, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Quế.

Uống

302

30

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thủ, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.

Uống

303

31

Thục địa, Hoài Sơn, Thạch hộc, Tỳ giải, Táo nhục, Khiếm thực.

Uống

304

32

Thục địa, Sơn thù du, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Bạch phục linh, Trạch tả, Ngũ vị tử.

Ung

305

33

Thục địa, Sơn thủ, Hoài sơn/Củ mài, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc).

Uống

306

34

Thục địa, Táo nhục, Củ sủng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.

Uống

307

35

Thục địa, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Đỗ trọng, Liên nhục, Câu kỷ tử, Táo nhân, Bạch linh, Hoàng kỳ, Ba kích, Bạch truật, Trần bì.

Uống

308

36

Tô mộc.

Uống

309

37

Tri mẫu, Thiên hoa phấn, Hoài sơn, Hoàng kỳ, Cát căn, Ngũ vị tử.

Uống

310

38

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.

Uống

311

39

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Uống

312

40

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.

Uống

313

41

Xuyên khung, Xích thược, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Sài hồ, Cam thảo, Cát cánh, Chi xác, Đương quy, (Ngưu tất).

Uống

IX

Nhóm thuốc điều kinh, an thai

314

1

Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Dương quy, Xuyên khung, Ích mu.

Ung

315

2

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Ích mẫu, Ngải cứu, Đảng sâm, Ngưu tất, Mộc hương, Bạch chỉ, Cam tho, Lô hội.

Uống

316

3

Hoài sơn, Thục địa, Tr ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hn hợp.

Uống

317

4

Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Sinh địa, Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

318

5

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.

Uống

319

6

Ích mẫu, Hương phụ, Mẫu đơn bì, Kim ngân hoa, Đại hoàng, Đan sâm, Bạch thược, Xuyên khung, Bạch truật.

Uống

320

7

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).

Uống

321

8

Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Câu kỷ tử, Ngữ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương.

Uống

322

9

Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).

Uống

323

10

Xuyên khung, Bạch thược, Thực địa, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Ích mẫu, Đương quy, Đẳng sâm.

Uống

324

11

Xuyên khung, Đương quy, Thược dược, Thục địa, Bạch truật, Mẫu đơn bì, Địa cốt bì, Hương phụ.

Uống

X

Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan

325

1

Bạch chỉ, Đinh hương.

Dùng ngoài

326

2

Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.

Uống

327

3

Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.

Uống

328

4

Bạch chỉ, Thạch cao, Cát căn, Bạch thược, Sài hồ, Cát cánh, Khương hoạt, Cam thảo, Hoàng cầm

Uống

329

5

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh/Thảo quyết minh, (Trạch tả).

Uống

330

6

Bạch tật lê, Mẫu đơn bì, Sơn thù, Bạch thược, Đương quy, Thạch quyết minh, Câu kỷ tử, Hoài sơn, Thục địa, Cúc hoa, Phục linh, Trạch tả.

Uống

331

7

Đại hồi, Quế, Xuyên khung, Thương truật, Hoàng bá, Tế tân, Đương quy, Phòng phong, Bạch chỉ, Đinh hương, Thăng ma, Bạch phàn, Tạo giác, Huyết giác.

Uống

332

8

Huyền sâm, Cam thảo, Thương nhĩ tử, Hạ liên thảo, Mộc tặc.

Ung

333

10

Sinh địa, Sơn thù du, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Phục linh, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Đương quy, Bạch tật lê, Thạch quyết minh, Mạn kinh tử, Mật mông hoa.

Uống

334

11

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

335

12

Tân di, Bạc hà, Đương quy, Kim ngân hoa, Sài hồ, Chi tử, Kinh giới, Huyền sâm, Bạch linh, Xuyên bối mẫu.

Uống

336

13

Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.

Uống

337

14

Tế tân, Bạch chỉ, Thanh đại, Ngũ bội tử, Hoàng bá, Bằng sa, Bạch phàn, Mai hoa băng phiến, Đinh hương, Hoàng liên, Lô hội.

Uống

338

15

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.

Uống

339

16

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen).

Uống

340

17

Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).

Uống

341

18

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà.

Uống

342

19

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa.

Uống

343

20

Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.

Uống

344

22

Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tn, Menthol, (Eucalyplol).

Uống

XI

Nhóm thuốc dùng ngoài

345

1

Huyết giác, Đinh hương, Quế nhục, Đại hồi, Bạc hà, Một dược, Nhũ hương, Nghệ, Tinh dầu Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế.

Dùng ngoài

346

2

Dầu gió các loại.

Dùng ngoài

347

3

Dầu gừng.

Dùng ngoài

348

4

Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.

Dùng ngoài

349

5

Đinh hương, Quế, Đại hồi, Nhũ hương, Một dược, Huyết giác, Bạc hà.

Dùng ngoài

350

6

Hạt gấc, Rết khô, Địa liền, Quế chi, Thiên niên kiện, Tinh dầu gừng, Tinh dầu bạc hà.

Dùng ngoài

351

7

Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ.

Dùng ngoài

352

8

Khương hoàng, Ngải cứu, Hoàng bá.

Dùng ngoài

353

9

Lá xoài.

Dùng ngoài

354

10

Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).

Dùng ngoài

355

11

Long não, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế.

Dùng ngoài

356

12

Ô dầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên.

Dùng ngoài

357

13

Ô dầu, Quế chi, Can khương, Đại hồi, Xích thược, Huyết giác, Hương phụ, Long não, Khương hoàng.

Dùng ngoài

358

14

Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).

Dùng ngoài

359

15

Trầu không.

Dùng ngoài

XII

Nhóm thuốc khác

360

1

Bột bèo hoa dâu.

Uống

361

2

Cao khô lá dâu tằm.

Uống

362

3

Cao khô Trinh n hoàng cung.

Uống

363

4

Hải sâm.

Ung

364

5

Ngũ vị tử.

Uống

365

6

Phấn hoa cải dầu.

Uống

366

7

Pygeuin africanum.

Uống

367

8

Dịch chiết Phong lữ

Ung

PHẦN IV. DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN

STT

STT nhóm

Tên vị thuốc

Nguồn gốc

Tên khoa học của vị thuốc

Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc

I

II

III

IV

V

VI

I. Nhóm phát tán phong hàn

1

1

Bạch chỉ

N

Radix Angelicae dahuricae

Angelica dahurica Benth. et Hook.f-Apiaceae

2

2

Cảo bản

B

Rhizoma el Radix Ligustici chinensis

Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae

3

3

Cúc tần

N

Radix et folium Pluccheae indicae

Plucchea indica (L.) Less - Asteraceae

4

4

Kinh giới

B-N

Herba Elsholtziae ciliatae; Schizonepetae Herba

Elsholizia ciliata Thunb. - Lamiaceae; Schizonepelalenuifolia Briq., Lamiaceae

5

5

Ma hoàng

B

Herba Ephedrae

Ephedra sp. - Ephedraceae

6

6

Phòng phong

B

Radix Saposlmikoviae divaricatae

Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae

7

7

Quế chi

N

Ramulus Cinnamomi

Cinnamomum sp. - Lauraceae

8

8

Sinh khương

N

Rhizoma Zingiberis recens

Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae

9

9

Tân di

B

Flos Magnoliae liliflorae

Magnolia liliflora Dear.- Mamioliaceae

10

10

Tế tân

B

Radix Asari

Asarum helerotropoides Kitag. - Aristolochiaceae

11

11

Tô diệp

N

Folium Perillae

Perilla frutescens (L.) Brin. - Lamiaceae

12

12

Tràm

N

Ramulus cum Folium Melaleucae

Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae

13

13

Tru không

N

Folium Piperis betle

Piper betle L. - Piperaceae

14

14

Thông bạch

N

Radix et Folium Allii

Allium ascalonicum L.; A. fislulosum L. - Alliaceae

II. Nhóm phát tán phong nhiệt

15

1

Bạc hà

B-N

Herba Menthae

Mentha arvensis L - Lamiaceae

16

2

Cát căn

B-N

Radix Puerariae thomsonii

Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae

17

3

Cốc tinh thảo

B

Flos Eriocauli

Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae

18

4

Cúc hoa vàng

B-N

Flos Chrysanthemi indici

Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae

19

5

Cúc hoa

B-N

Flos Chrysanthemi

Chrysanthemum sp. - Asteraceae

20

6

Cát hoa

B-N

Flos Ptterariae thomsonii

Pueraria lobata (Willd.) Ohwi

21

7

Đạm đậu xị

B

Semen Sojae praeparatum

Sojae praeparatum L. - Fabaceae

22

8

Đạm trúc diệp

B-N

Herba Lophatheri

Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae

23

9

Mạn kinh tử

N

Fructus Viticis trifoliae

Vitex trifolia L. - Verbenaceae

24

10

Ngưu bàng tử

B-N

Fructus Arctii lappae

Arctium lappa L. - Asteraceae

25

11

Phù bình

N

Herba Pistiae

Pistia stratiotes L. - Araceae

26

12

Sài hồ bắc

B

Radix Bupleuri

Bupleurum spp. - Apiaceae

27

13

Sài hồ nam

N

Radix et Folium Plucheae pteropodae

Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae

28

14

Tang diệp

B-N

Folium Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

29

15

Thăng ma

B

Rhizoma Cimicifugae

Cimicifuga sp. - Ranunculaceae

30

16

Thuyền thoái

B-N

Periostracum Cicadae

Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae

III. Nhóm phát tán phong thấp

31

1

Độc hoạt

B

Radix Angelicae pubescentis

Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae

32

2

Hoàng nàn (chế)

N

Cotex Strychni wallichianae

Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae

33

3

Hương gia bì

B-N

Cortex Periplocae

Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae

34

4

Hy thiêm

N

Herba Siegesbeckiae

Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae

35

5

Khương hoạt

B

Rhizoma et Radix Notopterygii

Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae

36

6

lốt

N

Herba Piperis lolot

Piper lolot C.DC. - Piperaceae

37

7

Mã tiền

N

Semen Strychni

Strychnos nux-vomica L. - Louaniaceae

38

8

Mộc qua

B

Fructus Chaenomelis speciosae

Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae

39

9

Ngũ gia bì chân chim

N

Cortex Schefflerae heptaphyllae

Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae

40

10

Ngũ gia bì gai

B-N

Cortex Acanthopanacis trifoliati; Acanthopanacis senticosi Radix et Rhizoma Seu Caulis

Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. – Araliaceae; Acanthopanax seuticosus (Rupr.et Maxim.) Harms

41

11

Ngũ gia bì nam (Mạn kinh)

N

Cortex Viticis heterophyllae

Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae

42

12

Rễ nhàu

N

Radix Morindae citrifoliae

Morinda citrifolia L.- Rubiaceae

43

13

Tầm xoong

N

Herba Atalaniae

Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae

44

14

Tầm xuân

N

Herba Rosae multiflorae

Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae

45

15

Tần giao

B

Radix Gentianae macrophyllae

Genliana macrophylla Pall. - Gentianaceae

46

16

Mu kinh kinh (Hoàng kinh)

N

Folium, Radix, Fructus Viticis

Vitex negundo L. - Verbenaceae

IV. Nhóm thuốc trừ hàn

47

1

Can khương

B-N

Rhizoma Zingiberis

Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae

48

2

Đại hồi

N

Fructus Illicii veri

Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae

49

3

Địa liền

N

Rhizoma Kaempferiae galangae

Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae

50

4

Đinh hương

B-N

Flos Syzygii aromatici

Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae

51

5

Ngải cứu (ngải diệp)

N

Herba Artemisiae vulgaris

Artemisia vulgaris L. - Asteraceae

52

6

Ngô thù du (ngô thù du chế)

B

Fructus Evodiae rutaecarpae

Evodia rutaecurpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae

53

7

Riềng

N

Rhizoma Alpiniae offtcinari

Alpinia officinarum Hance. - Zingiberaceae

54

8

Thảo quả

N

Fructus Amomi aromatici; Fructus Tsaoko

Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae

55

9

Tiểu hồi

B-N

Fructus Foeniculi

Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae

56

10

Xuyên tiêu

B-N

Fructus Zanthoxyli

Zanthoxylum spp. - Rutaceae

V. Nhóm hồi dương cứu nghịch

57

1

Phụ tử (chế)

B-N

Radix Aconiti lateralis praeparata

Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae

58

2

Quế nhục

N

Cortex Cinnamomi

Cinnamomum spp. - Lauraceae

VI. Nhóm thanh nhiệt giải th

59

1

Bạch biển đậu

B-N

Semen Lablab

Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae

60

2

Đậu quyển

N

Semen Vignae cylindricae

Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae

61

3

Hà diệp (lá sen)

N

Folium Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae

62

4

Hương nhu

N

Herba Ocimi

Ocimum spp. - Lamiaceae

VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc

63

1

Bạc thau

N

Herba Argyreiae

Argyreia acuta Lour. - Convolvulaceae

64

2

Bạch đồng nữ

B-N

Herba Clerodendri

Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae

65

3

Bạch hoa xà thiệt thảo

B-N

Herba Hedyotidis diffusae

Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae

66

4

Bạch tiễn bì

B

Cortex Dictamni radicis

Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae

67

5

Bản lam căn

B

Herba Isatisis

Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae

68

6

Bồ công anh

B-N

Herba Lactucae

Lactuca sp. - Asteraceae

69

7

Bướm bạc ( Hồ điệp)

N

Herba Mussaendae pubenscentis

Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae

70

8

Cam thảo đất

N

Herba et radix Scopariae

Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae

71

9

Chỉ thiên

N

Herba Elephantopi scarberis

Elephantopus scarber L. - Asteraceae

72

10

Cối xay

N

Herba Abutili indict

Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae

73

11

Dạ cẩm

N

Herba Hedyotidis capitellatae

Hedyotis capitellata Wall. ex G.Don - Rubiaceae

74

12

Diếp cá (ngư tinh thảo)

N

Herba Houttuyniae cordatae

Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae

75

13

Diệp hạ châu

N

Herba Phyllanthi

Phyllanthus sp. Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae

76

14

Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)

N

Herba Excoecariae cochinchinensis

Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae

77

15

Hoa đại

N

Flos Plumeriae rubrae

Plumeria rubra L.var. aculifolia (Poir. ) Baliey - Apocynaceae

78

16

Khổ qua

N

Fructus Momordicae charantiae

Momordica charantia L. - Curcubitaceae

79

17

Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng)

B-N

Caulis cum folium Lonicerae

Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confuse DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoilaceae

80

18

Kim ngân hoa

B-N

Flos Lonicerae

Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae

81

19

Lá mỏ quạ

N

Folium Cudraniae

Maclura cochinchinensis Lour. - Moraceae.

82

20

Lá móng

N

Folium Lawsoniae

Lawsonia inermis L. - Lythraceae

83

21

Liên kiều

B

Fruclus Forsythiae

Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae

84

22

Lô cam thạch

B

Calamina

Calamina

85

23

Mần trầu

N

Eleusine Indica

Eleusine indica (L.) Gaertn.f- Poaceae

86

24

Mỏ quạ

N

Herba Maclurae

Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae

87

25

Muống biển

N

Herba Ipomoeae pescaprae

Ipomoea pescarpae L. - Convolvulaceae

88

26

Mướp gai

N

Rhizoma Lasiae spinosae

Lasia spinosa Thw. - Araceae

89

27

Ngũ trảo (ngũ trảo răng cưa)

N

Folium Viticis negundo

Vitex negundo L. - Lamiaceae

90

28

Rau sam

N

Herba Portulacae oleraceae

Portulaca oleracea L. - Portulacaceae

91

29

Sài đất

N

Herba Wedeliae

Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae

92

30

Sâm đại hành

N

Bulbus Eleutherinis subaphyllae

Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae

93

31

Thiên hoa phấn

B

Radix Trichosanthis

Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae

94

32

Thổ phục linh

N

Rhizoma Smilacis glabrae

Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae

95

33

Trinh nữ hoàng cung

N

Folium Crini latifolii

Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae

96

34

Vỏ đỗ xanh

N

Pericapium Semen Vignae aurei

Vigna aureus Roxb. - Fabaceae

97

35

Xạ can

N

Rhizoma Belamcandae

Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae

98

36

Xạ đen

N

Herba Ehretiae asperulae

Ehretia asperula Zoll.& Mor.-Boraginaceae

99

37

Xích đồng nam

N

Herba Clerodendri infortunati

Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae

100

38

Xuyên tâm liên

B-N

Herba Andrographitis anicalatae

Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae

101

39

Cam thảo dây

N

Herba et radix Abri Precatorii

Abrus precalorius L., - Fabaceae

102

40

Diệp hạ châu đng

N

Herba Phyllanthi amari

Phyllanthus amarus Schum. Et thonn. - Euphorbiaceae

103

41

Giảo cổ lam

N

Herba Gynostemmae pentaphylli

Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae

VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hỏa

104

1

Chi tử

B-N

Fruclus Gardeniae

Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae

105

2

Hạ khô thảo

B-N

Spied Prunellae

Prunella vulgaris L. - Lamiaceae

106

3

Lô căn

B

Rhizoma Phragmitis

Phragmties communis Trin. - Poaceae

107

4

Mướp đắng (Kh qua)

N

Herba Momordicae charantiae

Momordica charantia L. - Cucurbitaceae

108

5

Thạch cao

B-N

Gypsum fibrosum

Gypsum fibrosum

109

6

Thanh tương tử

N

Semen Celosiae

Celosia argentea L. - Amaranthaceae

110

7

Tri mẫu

B

Rhizoma Anemurrhenae

Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae

111

8

Trúc diệp (Lá tre)

B-N

Folium Bambusae vulgaris

Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae

112

9

Hạ khô thảo (Cải trời)

N

Herba Blumeae subcapitatae

Blumea subcapitata DC.- Asteraceae

IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp

113

1

Bán biên liên

B

Herba Lobeliae chinensis

Lobelia chinensis Lour. - Lobeliaceae

114

2

Bán chi liên

B

Radix Scutellariae barbatae

Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae

115

3

Cỏ sữa

N

Herba Euphorbiae thymifoliae

Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae

116

4

Địa cốt bì

B

Cortex Lycii chinensis radicis

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

117

5

Hoàng bá

B

Cortex Phellodendri

Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae

118

6

Hoàng bá nam (núc nác)

N

Cortex Oroxyli indici

Oroxylum imlicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae

119

7

Hoàng cầm

B

Radix Scutellariae

Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae

120

8

Hoàng đng

B-N

Caulis et Radix Fibraureae

Fibraurea tinctoria Lour.(Fibraurea recisa Pierre) - Menispermaceae

121

9

Hoàng liên

B-N

Rhizoma Coptidis

Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae

122

10

Khổ sâm

B-N

Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis; Radix Sophorae Flavescentis

Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae; Sophorae Flavescentis - Euphorbiaceae

123

11

Long đởm tho

B

Radix et rhizoma Genfianae

Gentiana spp. - Gentianaceae

124

12

Mía dò

N

Rhizoma Costi

Costus specious (Koenig) Smith - Zingiberaceae

125

13

Mơ tam thể

N

Herba Paederiae lanuginosae

Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae

126

14

Nha đảm tử

B

Fructus Bruceae

Brucea javanica (L.) Merr. Simarubaceae

127

15

Nhân trần

B-N

Herba Adenosmatis caerulei; Herba Artermisiae Scopariae

Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae; Artemisiascoparia Waldst. et Kit. Scrophulariaceae

128

16

Ô rô

N

Herba et radix Acanthi ilicifolii

Acanthus ilicifolius L. - Acanthaceae

129

17

Thổ hoàng liên

B-N

Rhizoma Thalictri

Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae

130

18

Vàng đắng

N

Caulis Coscinii fenestrati

Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae

131

19

Nhân trần tía

N

Herba Adenosmatis bracteosi

Adenosma bracteosum Bonati - Scrophulariaceae

X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết

132

1

Actiso

N

Herba Cynarae scolymi

Cynara scolymus L. - Asteraceae

133

2

Bạch mao căn

N

Rhizoma Imperratae cylindricae

Imperata cylindrica P. Beauv. - Poaceae

134

3

Huyền sâm

B-N

Radix Scrophulariae

Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae

135

4

La hán

B

Fructus Momordicae grosvenorii

Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae

136

5

Mu đơn bì

B

Cortex Paeoniae suffruticosae radicis

Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae

137

6

Rau má

N

Herba Centellae asiaticae

Centella asiatica Urb. - Apiaceae

138

7

Sinh địa

B-N

Radix Rehmanniae glutinosae

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

XI. Nhóm thuốc Khu phong trừ thấp

139

1

Bưởi bung

N

Radix et Folium Glycosmis

Glycosmis citrifolia (Willd) Lindl. - Rutaceae

140

2

gai leo

N

Herba Solani procumbensis

Solanum procumbens Lour. - Solanaceae

141

3

Cốt khí củ

B-N

Radix Polygoni cuspidati

Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc. - Polygonaceae

142

4

Dây đau xương

N

Caulis Tinosporae tomentosae

Tinospora tomentosa (Colebr). Miers. - Menispermaceae

143

5

Gối hạc

N

Radix Leea rubra

Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae.

144

6

Hải phong đằng

B

Caulis Piperis futokadsurae

Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae

145

7

Mướp gai (ráy gai)

N

Rhizoma Lasiae

Lasia spinosa Thw. - Araceae

146

8

Ngấy hương

N

Caulis, folium et Fructus Rubi conchinchinensis

Rubus conchinchinensis Tratt. - Rosaceae

147

9

Phòng kỷ

B

Radix Stephaniae tetrandrae

Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae

148

10

Tang chi

N

Ramulus Mori albae

Morns alba L. - Moraceae

149

11

Tang ký sinh

B-N

Herba Loranthi gracilifolii

Loranthus gracilifolius Schult. - Loranthaceae

150

12

Thanh táo

N

Herba Justiciae

Justicia gendarussa L - Acanthaceae

151

13

Thiên niên kiện

N

Rhizoma Homalomenae occultae

Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae

152

14

Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa)

B-N

Fructus Xanthii strumarii

Xanthium strumarium L. - Asteraceae

153

15

Thương truật

B

Rhizoma Atractylodis

Atradylodes lancea (Thunb) DC. - Asteraceae

154

16

Trinh nữ (xấu hổ)

N

Herba Mimosae pudicae

Mimosa pudica L. - Mimosaceae

155

17

Trung quân

N

Herba Ancistrocladi

Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae

156

18

Uy linh tiên

B

Radix et Rhizoma Clematidis

Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae

157

19

Vú bò

N

Herba Ficae

Ficus heterophyllus L. - Moraceae

158

20

Dây gắm

N

Caulis et Radix Gneti montani

Gnetum montanum Markgr. - Gnetaceae

XII. Nhóm thuốc trừ đàm

159

1

Bạch giới tử

B-N

Semen Sinapis albae

Sinapis alba L. - Brassicaceae

160

2

Bạch phụ tử

B

Rhizoma Typhonii gigantei

Typhonium giganteum Engl. - Araceae

161

3

Bán hạ bắc

B

Rhizoma Pinelliae

Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae

162

4

Bán hạ nam (Củ chóc)

N

Rhizoma Typhonii trilobati

Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae.

163

5

Côn bố

B

Herba Laminariae

Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae

164

6

Đại toán (Tỏi)

N

Bulbus Allii

Allium sativum L. - Alliaceae

165

7

Địa phu tử

B

Fructus Kochiae

Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae

166

8

Linh chi

B-N

Ganoderma

Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae

167

9

Phật thủ

N

Fructus Citri medicae

Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae

168

10

Quất hồng

N

Fructus Clausenae lansii

Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae

169

11

Thiên nam tinh

N

Rhizoma Arisaemae

Arisaema balansae Engl.. - Araceae

170

12

Thổ bối mẫu

B

Bulbus Pseudolaricis

Pseudolarix kaempferi Gord.- Cucurbitaceae

171

13

Thủ cung (Thạch sùng)

N

Gekkonidae

Hemidactylus frenatus - Gekkonidae

172

14

Trúc nhự

B-N

Caulis bambusae in tean

Phyllostachys nigra var. henonis Stapf- Poaceae

173

15

Xuyên bối mẫu

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae

174

16

đậu linh

B

Frucius Aristolochiae

Aristolochia kwangsiensis Chun et How, Aristolochiaceae

XIII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn, hóa đàm

175

1

Bách bộ

B-N

Radix Stemonae tuberosae

Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae

176

2

Bạch qu (Ngân hạnh)

B

Semen Gingkginis

Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae

177

3

Bạch tiền

B

Radix et Rhizoma Cynanchi

Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae

178

4

Bọ mắm (Thuốc dòi)

N

Herba Pouzolziae zeylanicae

Pouzolzia zeylanica (L.) Berm - Urticaceae

179

5

Cà độc dược

N

Flos et Folium Daturae metelis

Datura metel L. - Solanaceae

180

6

Cát cánh

B

Radix Platycodi grandiflori

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae

181

7

Đình lịch tử

B

Semen Lepidi

Hygrophila Salicifolia (Vahl) Nees. - Acanthaceae

182

8

Hạnh nhân

B-N

Semen Armeniacae amarum

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

183

9

Húng chanh

N

Folium PIectranthi amboinici

Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Lamiaceae

184

10

Kha tử

B

Fructus Terminaliae chebulae

Terminalia chebula Retz. - Combretaceae

185

11

Khoản đông hoa

B

Flos Tussilaginis farfarae

Tussilago farfara L. - Asteraceae

186

12

La bạc tử

B-N

Semen Raphani sativi

Raphanus sativus L. - Brassicaceae

187

13

Mật mông hoa

B

Flos Buddieiae officinalis

Buddleia officinalis Maxim. - Loganiaceae

188

14

Qua lâu nhân

B

Semen Trichosanthis

Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae

189

15

Tang bạch bì

B-N

Cortex Mori albae radicis

Morus alba L. - Moraceae

190

16

Tiền hồ

B

Radix Peucedani

Peucedanum spp. - Apiaceae

191

17

Tô tử (Tía tô hạt)

N

Fructus Perillae frutescensis

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

192

18

Toàn phúc hoa

B

Flos Inulae

Inula japonica Thunb. - Asteraceae

193

19

Tử uyển

B

Radix Asteris

Aster tataricus L.f. - Asleraceae

194

20

Tbà diệp

B-N

Folium Eriobotryae japonicae

Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae

XIV. Nhóm thuốc bình can tức phong

195

1

Bạch cương tàm

B-N

Bombyx Botryticatus mori

Bombyx mori L. - Bombycidae

196

2

Bạch tật lê

B

Fructus Tribuli terrestris

Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae

197

3

Câu đằng

B-N

Ramulus cum unco Uncariae

Uncaria spp. - Rubiaceae

198

4

Dừa cạn

N

Radix et Folium Catharanthi

Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae

199

5

Ngô công

B-N

Scolopendra

Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae

200

6

Thạch quyết minh

B-N

Concha Haliotidis

Haliotis sp. - Haliotidae

201

7

Thiên ma

B

Rhizoma Gastrodiae elatae

Gastrodia elata B1. - Orchidaceae

202

8

Toàn yết

B-N

Scorpio

Buthus martensii Karsch. - Buthidae

203

9

Trân châu mẫu

N

Margarita

Pteria martensii Dunker. - Pteridae

XV. Nhóm thuốc an thần

204

1

Bá tử nhân

B

Semen Platycladi orientalis

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

205

2

Bình vôi (ngải tượng)

N

Tuber Stephaniae

Stephania spp. - Menispermaceae

206

3

Lạc tiên

N

Herba Passiflorae

Passiflora foetida L. - Passifloraceae

207

4

Liên tâm

B-N

Embryo Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

208

5

Phục thần

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf. - Polyporaceae

209

6

Táo nhân (Toan táo nhân)

B-N

Semen Ziziphi mauritianae

Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae

210

7

Thảo quyết minh

B-N

Semen Cassiae torae

Cassia tora L. - Fabaceae

211

8

Vin chí

B

Radix Polygalae

Polygala spp. - Polygalaceae

212

9

Vông nem

N

Folium Erythrinae

Erythrina variegata L. - Fabaceae

XVI. Nhóm thuốc khai khiếu

213

1

Băng phiến

N

Borneolum

Borneolum

214

2

Bồ kết (quả)

N

Fructus Gleditsiae australis

Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae

215

3

Đại bi

N

Folium, ramulus, radix et Camphora Blumeae

Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae

216

4

Thạch xương bồ

B-N

Rhizoma Acori graminei

Acorus gramineus Soland. - Araceae

217

5

Thủy xương bồ

N

Rhizoma Acori calami

Acorus calamus L. - Araceae

XVII. Nhóm thuốc lý khí

218

1

Chỉ thực (chỉ thực sao cám)

B-N

Fructus Aurantii immaturus

Citrus aurantium L. - Rutaceae

219

2

Chỉ xác (chỉ xác sao cám)

B-N

Fructus Aurantii

Citrus aurantium L. - Rutaceae

220

3

Hậu phác

B-N

Cortex Maynoliae officinalis

Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae

221

4

Hậu phác nam (Quế rừng)

N

Cortex Cinnamomi iners

Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae

222

5

Hương phụ

B-N

Rhizoma Cyperi

Cyperus rotundus L. - Cyperaceae

223

6

Lệ chi hạch

N

Semen Lichii

Lichi chinensis Sonn. - Sapindaceae

224

7

Mộc hương

B

Radix Saussureae lappae

Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae

225

8

Ô dược

B-N

Radix Linderae

Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae

226

9

Quất hạch

N

Semen Citri reticulatae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

227

10

Sa nhân

B-N

Fructus Amomi

Amomum spp. - Zingiberaceae

228

11

Thanh bì

B-N

Pericarpium Citri reticulatae viridae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

229

12

Thị đế

B-N

Calyx Kaki

Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae

230

13

Trần bì

B-N

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

231

14

Vọng cách

N

Folium Premnae corymbosae

Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae

232

15

Mộc hương nam

N

Cortex Aristolochiae Balansae

Aristolochia balansae branch.- Aristolochiaceae.

233

16

Vỏ rụt (Nam mộc hương)

N

Cortex IIicis

Ilex sp. - Ilieaceae

XVIII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ

234

1

Bạch hoa xà

B-N

Radix et Folium Plumbaginis

Plumbago zeylanica L. - Plumbauinaceae

235

2

Bồ hoàng

B

Pollen Typhae

Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae

236

5

Cỏ xước

N

Radix Achyranthis asperae

Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae

237

4

Đan sâm

B

Radix Salviae miltiorrhizae

Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae

238

5

Đào nhân (Đàn đào nhân)

B-N

Semen Pruni

Prunus persica L. - Rosaceae

239

6

Địa long

B-N

Pheretima

Pheretima sp. - Megascolecidae

240

7

Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy v/quy râu)

B-N

Radix Angelicae sinensis

Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae

241

8

Hồng hoa

B

Flos Carthami tinctorii

Carthamus tinctorius L. - Asteraceae

242

9

Huyền hồ

B

Tuber Corydalis

Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu) W.T.Wang - Fumariaceae

243

10

Huyết giác

B-N

Lignum Dracaenae cambodianae

Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae

244

11

Ích mẫu

N

Herba Leonuri japonici

Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae

245

12

Kê huyết đng

N

Caulis Spatholobi

Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae

246

13

Đại huyết đằng

B

Sargentodoxae Caulis

Sargentodoxa cuneata (Oliv) Rehd. Et Wil, Sargentodoxaceae.

247

14

Khương hoàng

N

Rhizoma Curcumae longae

Curcuma longa L. - Zingiberaceae

248

15

Một dược

B

Myrrha

Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae

249

16

Nga truật

B-N

Rhizoma Curcumae zedoariae

Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae

250

17

Ngũ linh chi

B-N

Faeces Trogopteri

Trogopterus xanthipes Milne Edwrds. - Petauristidae

251

18

Ngưu tất

B-N

Radix Achyranthis bidentatae

Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae

252

19

Xuyên Ngưu tất

B

Radix Cyathulae

Cyathula officinalis Kuan - Amaranthaceae

253

20

Nhũ hương

B

Gummi resina Olibanum

Boswwellia carterii Birdw. - Burseraceae

254

21

Sói rừng

N

Herba et Radix Sarcandrae glabrae

Sarcandra glabra - Chloranthaceae.

255

22

Tam lăng (th tam lăng)

B

Rhizoma Sparganii

Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae

256

23

Tạo giác thích

B-N

Spina Gledischiae australis

Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae

257

24

Tô mộc

B-N

Lignum sappan

Caesalpinia sappan L. - Fabaceae

258

25

Uất kim

B-N

Radix Curcumae longae

Curcuma longa L. - Zingiberaceae

259

26

Vương tôn (Gắm)

N

Caulis et Radix Gneti montani

Gnetum montanum Mgf. - Gnetaceae

260

27

Xích thược

B

Radix Paeoniae

Paeonia liacliflora Pall - Ranunculaceae

261

28

Xuyên khung

B-N

Rhizoma Ligustici wallichii

Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae

262

29

Đương quy (di thực)

N

Radix Angelicae acutilobae

Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc.) Kitagawa - Apiaceae

XIX. Nhóm thuốc chỉ huyết

263

1

Bạch cập

B

Rhizoma Bletillae striatae

Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae

264

2

Cỏ nhọ nồi

N

Herba Ecliptae

Eclipta prostrata L. - Asteraceae

265

3

Địa du

B

Radix Sanguisorbae

Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae

266

4

Hòe hoa

N

Flos Styphnolobii japonici

Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae

267

5

Huyết dụ

N

Folium Cordylines

Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak. - Dracaenaceae

268

6

Tam thất

B

Radix Panasis notoginseng

Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae

269

7

Tiên hạc thảo

B-N

Herba Agrimoniae

Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae

270

8

Tiu kê

B-N

Cirsium setosum

Cirsium segetum Bunge - Asteraceae

271

9

Trắc bách diệp

B-N

Cacumen Platycladi

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

272

10

Tam thất gừng

N

Rhizoma Stahlianthi thoreli

Stablianthus thorelli Gagnep.- Zingiberaceae

XX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thủy

273

1

Bạch linh (phục linh)

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae

274

2

Bin súc

B-N

Herba Poligoni avicularae

Polygonum aviculare L. - Polygonaceae

275

3

Bòng bong

N

Herba Lygodii

Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae

276

4

Cỏ ngọt

N

Herba Steviae

Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae

277

5

Cù mạch

B-N

Herba Dianthi

Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae

278

6

Đại phúc bì

N

Pericarpium Arecae catechi

Arecae catechu L. - Arecaceae

279

7

Đăng tâm thảo

B

Medulla Junci effuse

Juncus effusus L. - Juncaceae

280

8

Dứa dại

N

Herba Pandanii

Pandanus tectorius So. - Pandanaceae.

281

9

Hải kim sa

B-N

Spora Lygodii

Lygodium japonium (Thunb) Sw. - Schizaeaceae

282

10

Hi tảo (Rong mơ)

B-N

Herba Sargassi

Sargassum sp. - Saruassaceae

283

11

Hoạt thạch

N

Talcum

Talcum

284

12

Kim tiền thảo

N

Herba Desmodii styracifolii; Lysimachiae Herba

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae; Lysimachia christinae Hance - Fabaceae

285

13

Mã đề (Xa tiền thảo)

N

Herba Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

286

14

Mộc thông

B-N

Caulis Clematidis

Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae

287

15

Râu mèo

N

Herba Orthosiphonis spiralis

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae

288

16

Râu ngô

N

Slyli et Stigmata Maydis

Zea mays L. - Poaceae

289

17

Thạch vĩ

B-N

Herba Pyrrosiae linguae

Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae

290

18

Thông tho

B

Medulla Tetrapanacis

Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae

291

19

Trạch tả

N

Rhizoma Alismatis

Alisma plantago- aquatica L. var. orientale (Sammuels) Juzep. - Alismataceae

292

20

Trư linh

B

Polyporus

Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae

293

21

Tỳ giải

B-N

Rhizoma Dioscoreae

Dioscorea septembola Thunb., D. futschanensis Uline ex R.Kunth. D. tokoro Makino - Dioscoreaceae

294

22

Xa tiền tử

B-N

Semen Plantaginis

Plantayo major L. - Plantaginaceae

295

23

Ý dĩ

B-N

Semen Coicis

Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

296

24

Rau đắng đất

N

Herba Glinus oppositifolius

Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Aizoaceae

XXI. Nhóm thuốc trục thủy

297

1

Cam toại

B

Radix Euphorbiae kansui

Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae

298

2

Khiên ngưu (hắc sửu, Bạch sửu)

N

Semen Ipomoeae

Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae

299

3

Thương lục

B-N

Radix Phytolaccae

Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae

XXII. Thuốc t hạ nhu nhuận

300

1

Chút chít

N

Rumex acetosa

Rumex acetosa L. - Polygonaceae

301

2

Đại hoàng

B

Rhizoma Rhei

Rheum palmatum L. - Polygonaceae

302

3

Lá Muồng trâu

N

Folium Cassiae alatae

Cassia alata L- Fabaceae

303

4

Lô hội

B-N

Aloe

Aloe vera L. - Asphodelaceae

304

5

Mật ong

N

Mel

Mel

305

6

Phác tiêu

B

Natrium sulfuricum

Natrium sulfuricum

306

7

Phan tả diệp

B

Folium Cassiae angustifoliae

Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae

307

8

Vừng đen

N

Semen Sesami

Sesamum indicum L. - Pedaliaceae

308

9

Mang tiêu

B

Natrium sulfuricum

Natrium sulfuricum

XXIII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo

309

1

Bạch đậu khấu

B

Fructus Amomi

Amomum krervanh Pierri ex Gagnep. - Zingiberaceae

310

2

Chè dây

N

Folium Ampelopsis

Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. - Vitaceae

311

3

Hoc hương

B

Herba Pogostemonis

Pogostemon cablin (Blanco) Bentli. - Lamiaceae

312

4

Kê nội kim

B-N

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae

313

5

Lá khôi

N

Folium Ardisiae

Ardsia sylvestris Pitard. - Myrsinaceae

314

6

Lục thần khúc

B-N

Massa medicata fermentata

Massa medicata fermentata

315

7

Mạch nha

B-N

Fructus Hordei germinatus

Hordeum vulgare L. - Poaceae

316

8

Ô tặc cốt

N

Os Sepiae

Sepia esculenta Hoyle - Sepiidae

317

9

Sơn tra

B-N

Fructus Mali; Fructus Crataegi

Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae; Crataeui pinatifida Bge. Var- Rosaceae

XXIV. Nhóm thuốc thu lim, cố sáp

318

1

Kha tử

B

Fructus Terminaliae chebulae

Terminalia chebula Retz. - Combretaceae

319

2

Khiếm thực

B

Semen Euryales

Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae

320

3

Kim anh

B-N

Fructus Rosae laevigatae

Rosa laevigata Michx. - Rosaceae

321

4

Liên nhục

B-N

Semen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

322

5

Liên tu

N

Stamen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

323

6

Long cốt

B

Os Draconis

Os Draconis

324

7

Ma hoàng căn

B

Rhizoma Ephedrae

Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae

325

8

Mu lệ

N

Concha Ostreae

Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae

326

9

Ngũ bội tử

B-N

Galla chinensis

Schlechtendalia chinensis Bell.

327

10

Ngũ vị tử

B-N

Fructus Schisandrae

Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae

328

11

Nhục đậu khấu

B-N

Semen Myristicae

Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae

329

12

Ô mai

N

Fructus Armeniacae praeparatus

Primus armeniaca L. - Rosaceae

330

13

Phúc bồn tử

B-N

Frucius Rubi alceaefolii

Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae

331

14

Sim

N

Foilum, Frucius et Radix Rhodomyrti tomentosae

Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae

332

15

Sơn thù (tửu sơn thù)

B

Fructus Corni officinalis

Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae

333

16

Tang phiêu tiêu

B-N

Cotheca Mantidis

Mantis religiosa L. - Mantidae

334

17

Thạch lưu bì

N

Pericarpium Punicae Granati

Punica granatum L. - Punicaceae

335

18

Tiểu mạch

N

Fructus Tritici aestivi

Triticum aestivum L. - Poaceae

XXV. Thuốc an thai

336

1

Củ gai (Trữ Ma căn)

N

Radix Boehmeriae niveae

Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae

337

2

Tô ngạnh

N

Caulis Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

XXVI. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết

338

1

A giao

B

Colla Corii Asini

Equus asinus L. - Equidae

339

2

Bách hợp

B

Bulbus Lilli

Lilium brownii F.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae

340

3

Bạch thược

B

Radix Paeoniae lactiflorae

Paeonia lacliflora Pall. - Ranunculaceae

341

4

Câu kỷ tử

B

Fructus Lycii

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

342

5

Đậu đen

N

Semen Vignae

Vigna cylindrical Skeels - Fabaceae

343

6

Hà thủ ô đỏ (Hà thủ ô đỏ chế)

B-N

Radix Fallopiae multiflorae

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae

344

7

Hà thủ ô trắng

N

Radix Streptocauli

Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae

345

8

Hoàng tinh

B-N

Rhizoma Polygonati

Polygonatum kingianum Coll et Hemsl -Convallariaceae

346

9

Long nhãn

N

Arillus Longan

Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae

347

10

Mạch môn

B-N

Radix Ophiopogonis japonici

Ophiopogonis japonicus (L.f.) Ker Gawl. - Asparagaceae

348

11

Miết giáp

B-N

Carapax Trionycis

Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae

349

12

Ngọc trúc

B

Rhizoma Polygonati odorati

Polygonatum odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae

350

13

Quy bản

B-N

Carapax Testudinis

Testudo elongata Blyth - Testudinidae

351

14

Sa sâm

B

Radix Glehniae

Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae

352

15

Tang thầm (quả dâu)

B-N

Fruclus Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

353

16

Thạch hộc

B-N

Herba Dendrobii

Dendrohium spp. - Orchidaceae

354

17

Thiên môn đông

B-N

Radix Asparagi cochinchinensis

Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae

355

18

Thục địa

B-N

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

356

19

Nữ trinh tử

B-N

Fructus Ligustri lucidi

Ligustrum lucidum Ait. Oleaces

XXVII. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí

357

1

Ba kích

B-N

Radix Morindae officinalis

Morinda officinalis How. - Rubiaceae

358

2

Bạch truật

B

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

Atraclylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae

359

3

Bố chính sâm (Sâm bố chính)

N

Radix Abelmoschi sagittifolii

Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae

360

4

Cam thảo

B

Radix Glycyrrhizae

Glycyrrhiza spp. - Fabaceae

361

5

Cáp giới (Tắc kè)

N

Gekko

Gekko gekko Lin. - Gekkonidae

362

6

Cát sâm

B

Radix Millettiae speciosae

Millettia speciosa Champ. - Fabaceae

363

7

Cẩu tích

N

Rhizoma Cibotii

Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae

364

8

Cốt toái bổ

N

Rhizoma Drynariae

Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae

365

9

Đại táo

B

Fructus Ziziphi jujubae

Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae

366

10

Dâm dương hoắc

B

Herba Epimedii

Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae

367

11

Đảng sâm (đảng sâm sao)

B-N

Radix Codonopsis

Codonopsis spp. - Campanulaceae

368

12

Dây tơ hồng

N

Herba Cuscutae

Cuscuta sp. - Convolvulaceae

369

13

Đinh lăng

N

Radix Polysciacis

Polyscias fruticosa (L.) Harms- Araliaceae

370

14

Đỗ trọng

B

Cortex Eucommiae

Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae

371

15

Hạt hẹ

B-N

Semen Allii

Allium tuberosum/ramosum - Alliaceae

372

16

Hoài sơn

B-N

Tuber Dioscoreae persimilis

Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae

373

17

Hoàng kỳ

B

Radix Astragali membranacei

Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae

374

18

Ích trí nhân

B

Fructus Alpiniae oxyphyllae

Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae

375

19

Lộc nhung

N

Cornu Cervi pantotrichum

Cervus nippon - Cervidae

376

20

Nhân sâm

B

Radix Ginseng

Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae

377

21

Nhục thung dung

B

Herba Cistanches

Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae

378

22

Phá cố chỉ (B cốt chỉ)

B

Fructus Psoraleae corylifoliae

Psoralea corylifolia L. - Fabaceae

379

23

Quả xộp (trâu cổ)

N

Fructus Fire Pumilae

Fire Pumilae L. Moraceae

380

24

Sa uyn tật lê

B-N

Tribulus terrestri

Tribulus terrestri L. - Zygophyllaceae

381

25

Sâm cau

N

Rhizoma Curculiginis

Curculigo orchioides Gaertn. - Curculigonaceae

382

26

Sâm ngọc linh

N

Rhizoma et Radix Panacis Vietnamensis

Panacis Vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae

383

27

Th ty tử

B

Semen Cuscutae

Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae

384

28

Trinh nữ tử

B

Fructus Ligustri lucidi

Ligustri lucidum L.- Fabaceae

385

29

Tục đoạn

B-N

Radix Dipsaci

Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae

386

30

ơng bất lưu hành

B-N

Semen Vaccariae

Vaccaria segetalis Neck-Carryophylaceae

387

31

Xà sàng tử

B-N

Fructus Cnidii

Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae

388

32

Bách bệnh

B-N

Radix, cortex, fructus Eurycomae longifoliae

Eurycoma longifolia - Simaroubaceae

389

33

Hải mã (Cá ngựa)

N

Hippocampus

Hippocampus spp. - Syngnathidae

XXVIII. Nhóm thuốc dùng ngoài

390

1

Long não

N

Folium et lignum Cinnamomi camphorae

Cinnamomum camphora (L) Presl. - Lauraceae

391

2

Lưu hoàng

N

Sulfur

Sulfur

392

3

Mù u

N

ColophylIi inophylli

Colophyllum inophyllum L. - Clusiaceae

393

4

Phèn chua (Bạch phàn)

N

Allumen

Sulfas Alumino potassicus

394

5

Tử thảo

B

Radix Lithospermi

Lithospermum erythrorhizon Sieb. et Zucc. - Boraginaceae

395

6

Ngũ sắc

N

Herba Agerati

Ageratum conyzoides L. -Asteraceae

396

7

Ô đầu

B-N

Radix Aconiti

Aconitum carmichaeli Debeaux, A. fortunei Hemsl.- Ranunculaceae

397

8

Xuyên Ô

B-N

Radix Aconiti

Aconitum carmichaeli Debeaux, A. fortunei Hemsl. - Ranunculaceae

XXIX. Nhóm thuốc trị giun sán

398

1

Binh lang

N

Semen Arecae Catechi

Areca catechu L. - Arecaceae

399

2

Hạt bí ngô

N

Semen Cucurbitae

Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae

400

3

Quán chúng

B

Rhizoma Cyrtomii fortunei

Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaceae

401

4

Sử quân tử

B-N

Fructus Quisqualis

Quisqualis indica L. - Combretaceae

402

5

Trâm bầu

N

Folium et Cortex Combreti quadrangulae

Combretum quadrangula Kusz. - Combretaceae

403

6

Xuyên luyện tử

B

Fructus Meliae toosendan

Meliu toosendan Sid. Et Zucc L. - Meliace

Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

>> Xem thêm:  Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo luật đấu thầu mới ? Quy định về chi phí trong đấu thầu ?

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Đấu thầu - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Tổ chức thẩm định và tổ chức phê duyệt Hồ sơ mời thầu ? Thủ tục hoàn thiện hồ sơ đấu thầu ?