I. ĂN MÒN KIM LOẠI

- Khái niệm ăn mòn hóa học, ăn mòn điện hóa học

- Phương pháp bảo vệ kim loại, chống ăn mòn.

 

II. KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM

1. Kim loại kiềm

* Cấu hình electron ngoài cùng tổng quát là: ns1

* Tính chất hóa học: Tính khử: M → M+ + 1e

- Tác dụng với phi kim:

- Na (cháy trong khí oxi khô tạo ra peoxit, trong không khí tạo ra oxit kim loại)

- Tác dụng với Clo

- Tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2

- Tác dụng với H2O → H2

* Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen

 

2. Kim loại kiềm thổ.

a. Kim loại kiềm thổ

* Cấu hình electron ngoài cùng tổng quát là: ns2

* Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm): M → M+2 + 2e

- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với axit:

- HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2

- HNO3 và H2SO4 (đặc) tạo ra số oxi của S và N thấp nhất (S-2, N-3)

- Tác dụng với H2O (Be không khử được, Mg khử chậm) → H2

* Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen.

b. Hợp chất của kim loại kiềm thổ: Nước cứng, cách làm mềm nước cứng.

 

3. Nhôm

* Cấu hình electron ngoài cùng: 3s23p1

* Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm, kiềm thổ): M → M+3 + 3e

- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với axit:

- HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2

- HNO3 và H2SO4 (đặc) tạo ra số oxi của S và N thấp nhất (S+6, N+5 xuống thấp hơn)

- Không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội

- Tác dụng với H2O (không khử được)

* Hợp chất của nhôm:

- Al2O3, Al(OH)3 lưỡng tính: vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ.

- Phản ứng của muối nhôm với dung dịch kiềm.

 

III. SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRONG

1. Sắt.

a. Vị trí ô 26, nhóm VIIIB, Ck 4. Cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d64s2

b. TCHH: Tính khử trung bình: (Với chất oxi hóa mạnh Fe bị oxi hóa thành Fe3+: Cl2, O2, HNO3, H2SO4đặc)

Fe → Fe2+ + 2e

Fe → Fe3+ + 3e

- Tác dụng với pk

- Tác dụng với axit:

- HCl và H2SO4 loãng → Muối sắt II + H2

- HNO3, H2SO4 đặc → Muối sắt III không giải phóng H2

- Tác dụng với muối: Chú ý phản ứng Fe với dung dịch AgNO3

 

2. Hợp chất của sắt II: Tính khử đặc trưng

a. FeO: Chất rắn màu đen, tác dụng được với HNO3 → Muối sắt III

b. Fe(OH)2: Chất rắn màu trắng hơi xanh trong khôn khí → Hidroxit sắt III màu nâu đỏ.

c. Muối sắt II: FeCl2 + Cl2 → FeCl3

 

3. Hợp chất của sắt III: Tính oxi hóa.

Fe3+ + e → Fe2+

Fe3+ + 3e → Fe

a. Oxit Sắt III Chất rắn màu nâu đỏ

- Tác dụng với axit mạnh

- Tác dụng CO, H2→ Fe

- Nhiệt phân → Fe2O3 + H2O

b. Sắt III hidroxit

- Tác dụng với axit

- Tác dụng với bazơ

c. Muối sắt III

- Fe3+ + Fe → Fe+2

- Fe3+ + Cu → Fe+2 + Cu2+

 

4. Hợp kim của sắt

- Khái niệm, thành phần, tính chất, phân loại của gang, và các pư xảy ra trong hóa trình luyện gang

- Khái niệm, thành phần, tính chất, phân loại của thép, và các pư xảy ra trong hóa trình luyện thép

 

5. Crôm và Hợp chất của Crôm

* Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh hơn sắt (số oxi hóa thường gặp là +2,+4,+6)

- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với axit

- Tác dụng với H2O

* Hợp chất của Crôm

- Hợp chất crôm (III):

- Crom(III) oxit (oxit lưỡng tính, chất rắn, màu lục thẫm)

- Crôm (III) hidroxit (hidroxit lưỡng tính, chất rắn, màu lục xám)

- Muối crom (III): Tính khử, tính oxi hóa

- Crôm (VI): Tính oxi hóa mạnh

 

IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kim loại nào không tac dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A. Be

B. Na

C. K

D. Ba

Câu 2: Oxit dể bị H2 khử ở nhiệt độ cao là:

A. Na2O

B. CaO

C. K2O

D. CuO

Câu 3: Kim loại nào sau đây pư với CuSO4 tạo thành Cu:

A. Fe

B. Ag

C. Cu

D. Na

Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HCl:

A. Al

B. Zn

C. Fe

D. Ag

Câu 5: Khi để lâu trong không khí ẩm vật lảm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình:

A. Fe bị ăn mòn hóa học

B. Fe bị ăn mòn điện hóa

C. Sn bị ăn mòn điện hóa

D. Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 6: Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được:

A. K2O

B. MgO

C. CaO

D. Fe2O3

Câu 7: Để hòa tan sắt ta không thể dùng dd:

A. FeCl3

B. H2SO4 (đ,n)

C. NaOH (đ,n)

D. HNO3 (đ,n)

Câu 8: Cho pư Cu + 2FeCl3 → FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ ion:

A. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+

C. Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+

D. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

Câu 9: Fe tác dụng với dd H2SO4 (l) sản phẩm thu được là:

A. FeSO4 và H2

B. FeSO4 và SO2

C. Fe2(SO4)3 và H2

D. Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 10: Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2SO4 (l):

A. Cu

B. Fe

C. Al

D. Mg

Câu 11: Các kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 và H2SO4 (đ/nguội):

A. Al, Cu, Mg

B. Al, Cu, Fe

C. Al, Cr, Mg

D. Al, Cr, Fe

Câu 12: Kim loại M tác dụng được với HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là:

A. Al

B. Ag

C. Zn

D. Fe

Câu 13: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:

A. Fe + Cu(NO3)2

B. Cu + AgNO3

C. Zn + Fe(NO3)2

D. Ag + Cu(NO3)2

Câu 14: Cho pư sau: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + d NO + e H2O: hệ số a,b,c,d,e, là số nguyên tối giản. Tổng (a+b) là;

A. 7

B. 5

C. 4

D. 10

Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng:

A. Na + H2O → Na2O + H2

B. MgCl2 + NaOH → NaCl + Mg(OH)2

C. 2NaCl + Ca(NO3)2 → CaCl2 + 2NaNO2

D. 2NaHCO3 → Na2O + 2CO2 + H2O

Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa là:

A. KNO3

B. FeCl3

C. BaCl2

D. K2SO4

Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất:

A. Au

B. Ag

C. Cu

D. Al

Câu 18: Cho 1,4g một kim loại hóa trị II vào dd HCl thu được 0,56 lit H2 (đktc). Kim loại đó là:

A. Mg

B. Zn

C. Fe

D. Ni

Câu 19: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (dktc). Khối lượng Fe thu được là :

A. 14,5 gam

B. 15,5 gam

C. 16 gam

D. 16,5 gam

Câu 20: Cho 2,16g kim loại R tác dụng với khí clo dư thu được 8,55g muối. Kim loại R là:

A. Mg

B. Al

C. Ca

D. Fe

Câu 21: Ngâm một thanh Fe nặng 21,6g vào dung dịch Cu(NO3)2. Phản ứng xong thu được 23,2g hỗn hợp rắn. khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:

A. 12,8 gam

B. 6,4 gam

C. 3,2 gam

D. 1,6 gam

Câu 22: Nhúng một thanh Zn nặng m (g)vào dd CuSO4 sau một thời gian lấy thanhZn ra rửa và sấy nhẹ cân lại thanh Zn thấy khối lượng giảm 0,28g, còn lại 7,8g Zn. Giá trị m là:

A. 28 gam

B. 26 gam

C. 19 gam

D. 20 gam

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 9,14g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Fe vào dd HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc) và 2,54g chất rắn B và dung dịch C, cô cạn dd C thu được m (g) muối. Giá trị m là:

A. 31,45 gam

B. 40,59 gam

C. 18,92 gam

D. 28,19 gam

Câu 24: Cho 14,5 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (dktc). Cô cạn dd sau pư thu được m (g) muối. Giá trị m là:

A. 34,3 gam

B. 43,3 gam

C. 33,4 gam

D. 33,8 gam

Câu 25: Cho Na dư vào dung dịch AlCl3 quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra:

A. Có bọt khí thoát ra

B. Có kết tủa trắng keo xuất hiện

C. Có kết tủa trắng keo xuất hiện sau đó tan ra

D. Cả A, C đều đúng                              

Câu 26: Cho Fe tác dụng với dd AgNO3 dư sau phản ứng ta thu được:

A. Fe(NO3)3, Ag

B. Fe(NO3)2, Ag

C. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Ag

D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau Fe  Fe2(SO4)3  FeCl3  Fe(OH)3. X, Y, Z lần lượt là:

A. H2SO4(đ), BaCl2, dung dịch NH3

B. H2SO4(đ), MgCl2, dung dịch NaOH

C. H2SO4(l), BaCl2, dung dịch NaOH

D. CuSO4, BaCl2, dung dịch NaOH

Câu 28: Hợp kim chứa từ 0,01 – 2% khối lượng C và một lượng ít Si, Mn, Cr, Ni...... là:

A. Thép

B. Gang trắng

C. Inox

D. Gang xám

Câu 29: Nguyên liệu dùng sản xuất gang là:

A. Quặng sắt, chất chảy, không khí

B. Quặng sắt, oxi nguyên chất, than đá

C. Quặng sắt, chất chảy, than đá

D. Quặng sắt, không khí, than đá

Câu 30: Dung dịch CuSO4 sẽ oxi hóa cac kim loại nào sau đây:

A. Zn, Al, Fe

B. Au, Cu, Ag

C. Pb, Fe, Ag

D. Fe, Cu, Hg