- I. ĂN MÒN KIM LOẠI
- II. KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
- 1. Kim loại kiềm
- 2. Kim loại kiềm thổ.
- 3. Nhôm
- III. SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRONG
- 1. Sắt.
- 2. Hợp chất của sắt II: Tính khử đặc trưng
- 3. Hợp chất của sắt III: Tính oxi hóa.
- 4. Hợp kim của sắt
- 5. Crôm và Hợp chất của Crôm
- IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. ĂN MÒN KIM LOẠI
- Khái niệm ăn mòn hóa học, ăn mòn điện hóa học
- Phương pháp bảo vệ kim loại, chống ăn mòn.
II. KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
1. Kim loại kiềm
* Cấu hình electron ngoài cùng tổng quát là: ns1
* Tính chất hóa học: Tính khử: M → M+ + 1e
- Tác dụng với phi kim:
- Na (cháy trong khí oxi khô tạo ra peoxit, trong không khí tạo ra oxit kim loại)
- Tác dụng với Clo
- Tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2
- Tác dụng với H2O → H2
* Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen
2. Kim loại kiềm thổ.
a. Kim loại kiềm thổ
* Cấu hình electron ngoài cùng tổng quát là: ns2
* Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm): M → M+2 + 2e
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với axit:
- HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2
- HNO3 và H2SO4 (đặc) tạo ra số oxi của S và N thấp nhất (S-2, N-3)
- Tác dụng với H2O (Be không khử được, Mg khử chậm) → H2
* Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen.
b. Hợp chất của kim loại kiềm thổ: Nước cứng, cách làm mềm nước cứng.
3. Nhôm
* Cấu hình electron ngoài cùng: 3s23p1
* Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm, kiềm thổ): M → M+3 + 3e
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với axit:
- HCl, H2SO4 loãng → Muối + H2
- HNO3 và H2SO4 (đặc) tạo ra số oxi của S và N thấp nhất (S+6, N+5 xuống thấp hơn)
- Không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội
- Tác dụng với H2O (không khử được)
* Hợp chất của nhôm:
- Al2O3, Al(OH)3 lưỡng tính: vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ.
- Phản ứng của muối nhôm với dung dịch kiềm.
III. SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRONG
1. Sắt.
a. Vị trí ô 26, nhóm VIIIB, Ck 4. Cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d64s2
b. TCHH: Tính khử trung bình: (Với chất oxi hóa mạnh Fe bị oxi hóa thành Fe3+: Cl2, O2, HNO3, H2SO4đặc)
Fe → Fe2+ + 2e
Fe → Fe3+ + 3e
- Tác dụng với pk
- Tác dụng với axit:
- HCl và H2SO4 loãng → Muối sắt II + H2
- HNO3, H2SO4 đặc → Muối sắt III không giải phóng H2
- Tác dụng với muối: Chú ý phản ứng Fe với dung dịch AgNO3
2. Hợp chất của sắt II: Tính khử đặc trưng
a. FeO: Chất rắn màu đen, tác dụng được với HNO3 → Muối sắt III
b. Fe(OH)2: Chất rắn màu trắng hơi xanh trong khôn khí → Hidroxit sắt III màu nâu đỏ.
c. Muối sắt II: FeCl2 + Cl2 → FeCl3
3. Hợp chất của sắt III: Tính oxi hóa.
Fe3+ + e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe
a. Oxit Sắt III Chất rắn màu nâu đỏ
- Tác dụng với axit mạnh
- Tác dụng CO, H2→ Fe
- Nhiệt phân → Fe2O3 + H2O
b. Sắt III hidroxit
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với bazơ
c. Muối sắt III
- Fe3+ + Fe → Fe+2
- Fe3+ + Cu → Fe+2 + Cu2+
4. Hợp kim của sắt
- Khái niệm, thành phần, tính chất, phân loại của gang, và các pư xảy ra trong hóa trình luyện gang
- Khái niệm, thành phần, tính chất, phân loại của thép, và các pư xảy ra trong hóa trình luyện thép
5. Crôm và Hợp chất của Crôm
* Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh hơn sắt (số oxi hóa thường gặp là +2,+4,+6)
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với H2O
* Hợp chất của Crôm
- Hợp chất crôm (III):
- Crom(III) oxit (oxit lưỡng tính, chất rắn, màu lục thẫm)
- Crôm (III) hidroxit (hidroxit lưỡng tính, chất rắn, màu lục xám)
- Muối crom (III): Tính khử, tính oxi hóa
- Crôm (VI): Tính oxi hóa mạnh
IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kim loại nào không tac dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A. Be
B. Na
C. K
D. Ba
Câu 2: Oxit dể bị H2 khử ở nhiệt độ cao là:
A. Na2O
B. CaO
C. K2O
D. CuO
Câu 3: Kim loại nào sau đây pư với CuSO4 tạo thành Cu:
A. Fe
B. Ag
C. Cu
D. Na
Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HCl:
A. Al
B. Zn
C. Fe
D. Ag
Câu 5: Khi để lâu trong không khí ẩm vật lảm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học
B. Fe bị ăn mòn điện hóa
C. Sn bị ăn mòn điện hóa
D. Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 6: Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được:
A. K2O
B. MgO
C. CaO
D. Fe2O3
Câu 7: Để hòa tan sắt ta không thể dùng dd:
A. FeCl3
B. H2SO4 (đ,n)
C. NaOH (đ,n)
D. HNO3 (đ,n)
Câu 8: Cho pư Cu + 2FeCl3 → FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ ion:
A. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+
C. Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+
D. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
Câu 9: Fe tác dụng với dd H2SO4 (l) sản phẩm thu được là:
A. FeSO4 và H2
B. FeSO4 và SO2
C. Fe2(SO4)3 và H2
D. Fe2(SO4)3 và SO2
Câu 10: Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2SO4 (l):
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Mg
Câu 11: Các kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 và H2SO4 (đ/nguội):
A. Al, Cu, Mg
B. Al, Cu, Fe
C. Al, Cr, Mg
D. Al, Cr, Fe
Câu 12: Kim loại M tác dụng được với HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là:
A. Al
B. Ag
C. Zn
D. Fe
Câu 13: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A. Fe + Cu(NO3)2
B. Cu + AgNO3
C. Zn + Fe(NO3)2
D. Ag + Cu(NO3)2
Câu 14: Cho pư sau: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + d NO + e H2O: hệ số a,b,c,d,e, là số nguyên tối giản. Tổng (a+b) là;
A. 7
B. 5
C. 4
D. 10
Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng:
A. Na + H2O → Na2O + H2
B. MgCl2 + NaOH → NaCl + Mg(OH)2
C. 2NaCl + Ca(NO3)2 → CaCl2 + 2NaNO2
D. 2NaHCO3 → Na2O + 2CO2 + H2O
Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa là:
A. KNO3
B. FeCl3
C. BaCl2
D. K2SO4
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất:
A. Au
B. Ag
C. Cu
D. Al
Câu 18: Cho 1,4g một kim loại hóa trị II vào dd HCl thu được 0,56 lit H2 (đktc). Kim loại đó là:
A. Mg
B. Zn
C. Fe
D. Ni
Câu 19: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (dktc). Khối lượng Fe thu được là :
A. 14,5 gam
B. 15,5 gam
C. 16 gam
D. 16,5 gam
Câu 20: Cho 2,16g kim loại R tác dụng với khí clo dư thu được 8,55g muối. Kim loại R là:
A. Mg
B. Al
C. Ca
D. Fe
Câu 21: Ngâm một thanh Fe nặng 21,6g vào dung dịch Cu(NO3)2. Phản ứng xong thu được 23,2g hỗn hợp rắn. khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:
A. 12,8 gam
B. 6,4 gam
C. 3,2 gam
D. 1,6 gam
Câu 22: Nhúng một thanh Zn nặng m (g)vào dd CuSO4 sau một thời gian lấy thanhZn ra rửa và sấy nhẹ cân lại thanh Zn thấy khối lượng giảm 0,28g, còn lại 7,8g Zn. Giá trị m là:
A. 28 gam
B. 26 gam
C. 19 gam
D. 20 gam
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 9,14g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Fe vào dd HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc) và 2,54g chất rắn B và dung dịch C, cô cạn dd C thu được m (g) muối. Giá trị m là:
A. 31,45 gam
B. 40,59 gam
C. 18,92 gam
D. 28,19 gam
Câu 24: Cho 14,5 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (dktc). Cô cạn dd sau pư thu được m (g) muối. Giá trị m là:
A. 34,3 gam
B. 43,3 gam
C. 33,4 gam
D. 33,8 gam
Câu 25: Cho Na dư vào dung dịch AlCl3 quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra:
A. Có bọt khí thoát ra
B. Có kết tủa trắng keo xuất hiện
C. Có kết tủa trắng keo xuất hiện sau đó tan ra
D. Cả A, C đều đúng
Câu 26: Cho Fe tác dụng với dd AgNO3 dư sau phản ứng ta thu được:
A. Fe(NO3)3, Ag
B. Fe(NO3)2, Ag
C. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Ag
D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau Fe Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3. X, Y, Z lần lượt là:
A. H2SO4(đ), BaCl2, dung dịch NH3
B. H2SO4(đ), MgCl2, dung dịch NaOH
C. H2SO4(l), BaCl2, dung dịch NaOH
D. CuSO4, BaCl2, dung dịch NaOH
Câu 28: Hợp kim chứa từ 0,01 – 2% khối lượng C và một lượng ít Si, Mn, Cr, Ni...... là:
A. Thép
B. Gang trắng
C. Inox
D. Gang xám
Câu 29: Nguyên liệu dùng sản xuất gang là:
A. Quặng sắt, chất chảy, không khí
B. Quặng sắt, oxi nguyên chất, than đá
C. Quặng sắt, chất chảy, than đá
D. Quặng sắt, không khí, than đá
Câu 30: Dung dịch CuSO4 sẽ oxi hóa cac kim loại nào sau đây:
A. Zn, Al, Fe
B. Au, Cu, Ag
C. Pb, Fe, Ag
D. Fe, Cu, Hg