- 1. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 11
- 2. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 12
- 3. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 13
- 4. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 14
- 5. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 15
- 6. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 16
- 7. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 17
- 8. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 18
- 9. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 19
- 10. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 20
1. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 11
Vocabulary:
Dentist (n) nha sĩ
Fruit (n) trái cây,
Carry (v) mang, vác,
Heavy things: đồ vật nặng,
Sweet (n) kẹo
After: sau khi,
Toothache (n) đau răng,
Earache (n) đau tai,
Sore throat (n) đau họng,
Stomach ache (n) đau bụng,
Matter (n) vấn đề,
Feel (v) cảm thấy,
Headache (n) đau đầu,
Fever (n) sốt,
1/ Hỏi có chuyện gì xảy ra với bạn vậy
- What’s the matter with you?
I have a/ an + tên căn bệnh
- May I inquire about your current condition?
- Could you please share what's been happening with you lately?
- I'm curious to know how you've been feeling lately.
2/ Đưa ra lời khuyên nên hay không nên làm gì
Should + V: nên
Shouldn’t + V: không nên
Take a rest: nghỉ ngơi
Ex: You should + việc nên làm. Yes, I will. Thanks.
Ex: You should start saving for retirement. (Bạn nên bắt đầu tiết kiệm cho tuổi hưu).
=> Yes, I will. Thanks.
You shouldn’t + việc không nên làm. OK, I won’t. Thanks.
Ex: You shouldn’t procrastinate on your assignments. (Bạn không nên trì hoãn việc làm bài tập)
=> OK, I won’t. Thanks.
2. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 12
match (n) que diêm,
Fall off the bike: té xe,
Break the arm: té gãy tay,
Get a burn: bị bỏng,
match (n) que diêm,
climb (v) leo,
ride a bike: đạp xe ,
run down the stairs: chạy xuống cầu thang.
1/ Ra lệnh hoặc cấm đoán ai đó không nên làm điều gì có hại
Don’t + việc nguy hiểm không được phép làm!
Cấm ngăn hoặc rủi ro ngăn cản việc gì đó có hại
Don't engage in or allow anyone to do something potentially harmful! (Cấm ngăn hoặc rủi ro ngăn cản việc gì đó có hại! Đừng nên tự lái xe khi bạn đã uống rượu)
2/ Hỏi và trả lời lý do tại sao không được phép làm điều gì
Why shouldn’t I + việc nguy hiểm không được phép làm ?
Because you may + sự nguy hiểm có thể xảy ra
Why is it not advisable to play with matches near flammable materials? (Because it may lead to a fire)
3. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 13
clean the house: lao nhà, do
karate: tập võ ka ta tê,
world (n) thế giới,
park (n) công viên
programme (n) chương trình,
surf the Internet: lướt web,
go to the cinema: đi xem phim.
Hỏi ai đó làm khi khi rảnh:
a/ What do you do in your free time?
I + việc làm khi rảnh.
b/ What does your + người thân+ do in his/her free time?
He/She+ việc làm khi rảnh.
Khi bạn muốn hỏi ai đó về những gì họ thường làm khi rảnh, bạn có thể sử dụng câu hỏi sau đây để thay thế cho cách truyền đạt thông tin một cách chi tiết và hấp dẫn hơn:
"What kind of activities or programmes do you usually engage in when you have some free time on your hands?"
Ví dụ:
- What kind of activities or programmes do you usually engage in when you have some free time on your hands?
- Well, I often surf the Internet, go to the cinema to watch the latest movies, clean the house to keep it tidy, practice karate to stay fit, or simply enjoy some time outdoors in the park, appreciating the beauty of the world.
4. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 14
first: trước tiên, then: sau đó,
next: kế tiếp,
in the end: cuối cùng,
intelligent: thông minh,
hard – working: làm việc chăm chỉ,
greedy: tham lam, kind: tử tế
watermelon (n) quả dưa hấu,
happen (v) xảy ra,
seed (n) hạt giống,
grow – grew: trồng,
exchange (v) trao đổi,
lucky (a) may mắn,
hear – heard: nghe.
1/ hỏi diễn biến một câu chuyện
What happened in the story?
Could you please describe the progression of the story?
The story unfolds as follows:
Firstly, [describe the initial events or developments].
Following that, [outline the subsequent occurrences or changes].
Moving on, [detail the events that took place next].
Finally, [conclude with the resolution or final events].
2/ hỏi suy nghĩ gì về câu chuyện
What do you think of + tên câu chuyện?
I think + suy nghĩ của bản thân về câu chuyện
What are your thoughts on the story titled [tên câu chuyện]?
I believe that [suy nghĩ của bản thân về câu chuyện đó]
5. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 15
spaceship: tàu không gian,
important: quan trọng,
planet: hành tinh,
study hard: học chăm chỉ,
dream: mơ
look after: chăm sóc,
patient: bệnh nhân,
design: thiết kế,
astronaut: nhà du hành vũ trụ,
fly in space: bay trong không gian,
Pilot: phi công,
Future: tương lai,
Architect: kiến trúc sư,
Writer: nhà văn.
1/ hỏi muốn làm nghề gì trong trương lai
What would you like to be in the future?
I’d like to be a/ an + nghề nghiệp. Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?
What career path do you envision for yourself in the future?
I aspire to become a/ an + nghề nghiệp. How about you? What do you see yourself doing in the future?
2/ hỏi lý do tại sao lại chọn một nghề trong tương lai
Why would you like to be a/an + nghề nghiệp?
Because I’d like to + tính đặc trưng của nghề nghiêp hoặc lý do cụ thể của bản thân.
Ex: What profession are you aiming for in the future?
I'm working towards becoming a neurosurgeon. And what about you?
6. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 16
Turn left: rẻ trái,
Turn right: rẻ phải,
walk: đi bộ,
minute: phút
opposite: đối diện,
between… and: giữa cái này...... và cái kia,
on the corner of: ở gốc của.....,
at the end of: tại cuối của.....,
go straight ahead: đi thẳng về phía trước
post office: bưu điện,
pharmacy: hiệu thuốc,
museum: viện bảo tàng,
next to: kế bên.
1/ Hỏi về vị trí
May I ask for the whereabouts of + địa điểm muốn đến?
It's located + vị trí của địa điểm được hỏi.
Ví dụ: May I ask for the whereabouts of the nearest ATM? It's located inside the shopping mall.
2/ Hỏi về phương tiện đi lại đến địa điểm
How can I reach + địa điểm được hỏi?
You can reach it by + cách thức đi lại.
Ví dụ: How can I reach the theater? You can reach it by taking the subway
7. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 17
fruit juice: nước trái cây,
vegetables: rau cải,
need: cần,
meal: bữa ăn
How many + danh từ số nhiều đếm được: bao nhiêu
How much + danh từ số ít không đếm được: bao nhiêu
a bar of…một thỏi....
fresh: tươi, trong lành,
thirsty: khát,
sausage: xúc xích,
bottle: chai,
a healthy diet: chế độ ăn khoẻ mạnh,
a bowl of... một tô cua...,
a carton of.....một hộp giấy....,
a glass of....một ly.....,
a packet of.... một gói.....
1/ Hỏi về sở thích đồ ăn và thức uống
What are your preferences for food and beverages?
I'd like to have + tên đồ ăn/ thức uống, if you don't mind.
Ví dụ: What are your preferences for food and beverages? I'd like to have a slice of pizza, please.
2/ Hỏi về khẩu phần hàng ngày của một loại đồ ăn hoặc thức uống
How much of + tên đồ ăn/ thức uống + do you consume on a daily basis?
I consume + số lượng.
Ví dụ: How much pasta do you consume on a daily basis? I consume about one cup of pasta.
8. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 18
summer: mùa hè,
winter: mùa đông,
autumn: mùa thu,
rain: mưa,
wind: gió
weather forecast: dự báo thời tiết,
foggy: có sương mù,
stormy: bão tố,
spring: mùa xuân.
1/ Hỏi về dự báo thời tiết cho ngày mai
What's the weather forecast for tomorrow?
The forecast indicates that it will be... with...
Ví dụ: What's the weather forecast for tomorrow? The forecast indicates that it will be rainy with thunderstorms.
2/ Hỏi về điều kiện thời tiết trong các mùa ở đất nước của bạn
What are the typical weather conditions during the seasons in your country?
The weather is typically... There is often...
Ví dụ: What are the typical weather conditions during the summer in your country? The weather is typically hot and humid. There is often a lot of sunshine
9. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 19
1/ Hỏi về lựa chọn địa điểm tham quan
Which destination are you inclined to visit, địa điểm 1 or địa điểm 2?
I’d like to explore + địa điểm lựa chọn.
Ví dụ: Which destination are you inclined to visit, the botanical garden or the historic castle? I’d like to explore the historic castle.
2/ Hỏi về ấn tượng của bạn về địa điểm tham quan
What are your impressions of + địa điểm?
It’s even more + tính từ miêu tả + than I anticipated.
Ví dụ: What are your impressions of the Grand Canyon? It’s even more breathtaking than I anticipated
10. Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 5 môn tiếng anh - Unit 20
a/ Hỏi so sánh hai địa điểm với tính từ ngắn
Which one exhibits a + tính từ ngắn + ER quality, địa điểm 1 or địa điểm 2?
I believe địa điểm 1 surpasses địa điểm 2 in terms of + tính từ ngắn.
Ví dụ: Which one exhibits a taller building, Taipei 101 or Petronas Towers? I believe Taipei 101 surpasses Petronas Towers in terms of height.
b/ Hỏi so sánh hai địa điểm với tính từ dài
Which one possesses a more + tính từ dài + quality, địa điểm 1 or địa điểm 2?
I believe địa điểm 1 outshines địa điểm 2 in terms of + tính từ dài.
Ví dụ: Which one possesses a more vibrant nightlife, Bangkok or Singapore? I believe Bangkok outshines Singapore in terms of a more vibrant nightlife
Bên cạnh đó, có thể tham khảo: Tổng hợp các đề thi Violympic Toán tiếng Anh lớp 5 các vòng có đáp án. Xin cảm ơn.