1. Đề thi Toán 6 Học kì 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề số 1
Câu 1. Kết quả của phép tính: (-2,5) + (-7,5) bằng:
A.10
B.-10
C. -5
D. 5
Câu 2: Biết a là một số bất kỳ khi chia cho 3, a không thể nhận giá trị nào?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 3: Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
A. {7}
B. {1; 7}
C. {4; 8}
D. {0; 1; 7}
Câu 4. Giá trị của biểu thức: (-0,4). (0,5) bằng:
A. -0,02
B. 0,002
C.- 0,2
D. 0,2
Câu 5. Sau khi dùng số tiền tiết kiệm được để ủng hộ quỹ vì bạn nghèo thì số tiền còn lại của bạn Đức là 240.000đ. Hỏi ban đầu bạn Đức có bao nhiêu tiền?
A. 160.000đ
B. 360.000đ
C. 80.000đ
D. 720.000đ
Câu 6. Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.
A. 12
B. 7
C. 11
D. 3
Câu 7: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
B. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 8 Bạn Lương giúp mẹ thống kê số lượng các cỡ Giày mà cửa hàng nhà bạn đã bán được trong tháng đầu tiên khai trương cửa hàng như bảng sau.
| Cỡ Giày | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Số đôi bán được | 23 | 31 | 29 | 75 | 32 | 56 |
Quan sát bảng hãy cho biết cỡ giày bán được nhiều nhất là cỡ nào ?
A. 44
B.75
C.40
D. 37
Câu 9. Tỉ số phần trăm của 374 và 425 là:
A. 88%
B. 8,8%
C. 0,88%
D. 0,8%
Câu 10. Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc gì?
D. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm
B. MN = 5 cm
C. MN = 8 cm
D. MN = 10 cm
Câu 12. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. MA = MB
B. M nằm giữa A và B
C. MA = MB -
D. AM + MB = AB
| CÂU | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| ĐÁP ÁN | B | A | A | C | D | C | D | C | A | B | C | C |
2. Đề thi Toán 6 Học kì 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề số 2
Câu 1: Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 2: Góc phụ với góc 320 bằng
A. 1480
B. 1580
C. 580
D. 480
Câu 3: Tính: 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 4: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phút
B. 11 phút
C. 4 phút
D. 60 phút
Câu 5: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 6: Góc là hình gồm
A. Hai tia cắt nhau
B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.
D. Hai tia chung gốc
Câu 7: Mai nói rằng: “Dữ liệu là số được gọi là số liệu". Theo em Mai nói thế đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37 36,9 37,1 36,8 36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập bảng hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 9: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0
B. 2
C. 1
D. -1
Câu 10: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 11: Trong các câu sau câu nào sai
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 12: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241
B. 209,241
C. 231,124
D. -234,241
Câu 13: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130
Câu 14: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:
A. A = {x ∈ N* | x < 7}
B. A = {x ∈ N | x < 7}
C. A = {x ∈ N* | x ≤ 7}
D. A = {x ∈ N | x > 7}
Câu 15: Cho tập hợp B = {1; 8; 12; 21}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
A. 1
B. 12
C. 21
D. 18
Câu 16: Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 101
B. 114
C. 305
D. 303
Câu 17: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Hai góc đối bằng nhau
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 18: Cho 24 ⁝ (x + 6) và 3 ≤ x < 8, với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 19: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8 cm và 10 cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 40 cm2
B. 60 cm2
C. 80 cm2
D. 100 cm2
Câu 20: Một hình vuông có diện tích 144 cm2. Độ dài cạnh hình vuông là:
A. 10 cm
B. 12 cm
C. 36 cm
D. 24 cm
Đáp án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Đáp án | A | D | B | A | C | B | B | B | A | D |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Đáp án | D | B | A | A | B | C | D | C | A | C |
3. Đề thi Toán 6 Học kì 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề số 3
Câu 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: - 2,064; - 2,604; - 2,406; - 2,046.
A. - 2,604; - 2,406; - 2,064; - 2,046
B. - 2,604; - 2,064; - 2,406; - 2,046
C. - 2,046; - 2,064; - 2,406; - 2,604
D. - 2,604; - 2,406; - 2,046; - 2,064
Câu 2. Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng kích thước, khối lượng như nhau. Mỗi lần Hà lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng đó và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Bạn Hà lấy 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện màu vàng thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu vàng bằng bao nhiêu?
A. 0,333
B. 0,25
C. 0,4
D. 0,2
Câu 3. 0,4 của x bằng 20. Giá trị của x là:
A. 50
B. 8
C. 10
D. 11
Câu 4. Kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc bẹt tại thời điểm:
A. 12 giờ
B. 6 giờ 30 phút
C. 15 giờ
D. 6 giờ
Câu 5: Dữ liệu nào không hợp lý trong dãy dữ liệu sau:
Tên một số loài động vật ăn cỏ: Trâu, bò, hổ, dê, ngựa, nai
A. Ngựa
B. Bò
C. Hổ
D. Dê
Câu 6: Làm tròn số 52,0695 đến hàng trăm ta được kết quả là:
A. 52,06
B. 52,07
C. 52,08
D. 52,89
Câu 7: Câu nào đúng?
A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
D. Góc lớn hơn góc vuông, nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
Câu 8. Tung đồng xu một lần. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Cho 6 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua hai điểm vẽ được một đường thẳng. Số đường thẳng vẽ được là:
A. 10
B. 18
C. 12
D. 15
Câu 10: Bạn Hòa đi siêu thị mua thực phẩm tổng hết 500 nghìn đồng. Ngày hôm đó siêu thị giảm giá 20%. Số tiền Hòa phải trả nếu không được giảm là:
A. 600 nghìn đồng
B. 625 nghìn đồng
C. 450 nghìn đồng
D. 400 nghìn đồng
Câu 11: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm
B. 6 cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 12: Bạn Nam có một cái hộp đựng 1 chiếc bút xanh, 2 chiếc bút đỏ và 1 chiếc bút đen. Nam lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 chiếc bút trong hộp. Kết quả nào sau đây chắc chắn sẽ xảy ra?
A. Luôn lấy được một chiếc bút đỏ.
B. Luôn lấy được một chiếc bút xanh.
C. Luôn lấy được một chiếc bút đen.
D. Luôn lấy được 3 chiếc, ba màu khác nhau.
Câu 13: Có ba bao đường: bao thứ nhất nặng 37,6kg; bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 22,4kg; bao thứ ba nặng bằng 0,6 lần bao thứ hai. Cả ba bao đường có khối lượng là:
A. 97,6kg
B. 96 kg
C. 73,6 kg
D. 133,6 kg
Đáp án
Câu 1. A
Câu 2. A
Câu 3. B
Câu 4. D
Câu 7. D
Câu 8. C
Câu 9. D
Câu 10. B
Câu 11. D
Câu 12. C
Câu 13: D