Chào bạn, cảm ơn bạn đã gửi yêu cầu đến Công ty của chúng tôi, vì bạn đưa ra một yêu cầu chung chung và chưa nêu ra trường hợp gia hạn thuế cụ thể là trong trường hợp nào, nên chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn một cách tổng quát nhất để bạn năm được vấn đề:

CƠ SỞ PHÁP LÝ

Luật quản lý thuế năm 2019

Thông tư 111/2013/TT- BTC hướng dẫn Luật thuế thu nhập cá nhân...

Thông tư 92/2015/TT-BTC hướng dẫn thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng...

Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật quản lý thuế...

Luật phí, lệ phí năm 2015

NỘI DUNG TƯ VẤN

1. Khái niệm phí, lệ phí:

Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định.

Chẳng hạn như: phí bảo vệ môi trường, phí kiểm dịch động vật, thực vật, phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá,....

Lệ phí là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định.

Chẳng hạn như: Lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí hộ tich, lệ phí toà án, .........

2. Thẩm quyền thu phí, lệ phí

Thẩm quyền thu phí là trách nhiệm của: Cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công.

Chẳng hạn: Cá nhân anh Z có gửi đơn khởi kiện tranh chấp đất đai tại tòa án nhân dân huyện Y và đã được tòa án này thụ lý án, trách nhiệm thu phí tư pháp là cơ quan nhà nước ( Cơ quan thi hành án huyện Y) sẽ đứng ra thu án phí trong trường hợp này.

Thẩm quyền thu lệ phí là trách nhiệm của cơ quan nhà nước.

Chẳng hạn như: cá nhân anh X đi làm thủ tục đăng ký kết hôn cùng chị Y tại Ủy ban nhân dân xã C thì anh X có trách nhiệm nộp lệ phí đăng ký kết hôn. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm thu tiền lệ phí hộ tịch là Ủy ban nhân dân xã C.

3. Việc thu, nộp phí, lệ phí

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện được để lại một phần hoặc toàn bộ số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí trên cơ sở dự toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.

Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

4. Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước:

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách Nhà nước nộp hồ sơ khai quyết toán phí, lệ phí cho cơ quan thuê quản lý trực tiếp chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.

+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ vãn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuê do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế.

+ Hoặc gửi qua hệ thông bưu chính.

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phẩn, sô lượng hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ gồm: Tờ khai quyết toán phí, lệ phí năm theo mẫu số 02/PHLP ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết hồ sơ: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục thuê hoặc Chi cục thuế.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Phí, lệ phí (nếu có): Không có

5. Các loại phí, lệ phí:

+ Các loại phí bao gồm: (Danh mục kèm theo Luật phí, lệ phí năm 2015)

STT

TÊN PHÍ

CƠ QUAN QUY ĐỊNH

I

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

1

Phí kiểm dịch

1.1

Phí kiểm dịch động vật, thực vật

Bộ Tài chính

1.2

Phí kiểm dịch sản phẩm động vật

Bộ Tài chính

2

Phí kiểm soát giết mổ động vật

Bộ Tài chính

3

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật

Bộ Tài chính

4

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Bộ Tài chính

5

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Bộ Tài chính

6

Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Bộ Tài chính

7

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện.

8

Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu

Bộ Tài chính

9

Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp

9.1

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

Bộ Tài chính

9.2

Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Bộ Tài chính

9.3

Phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản

Bộ Tài chính

9.4

Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Bộ Tài chính

9.5

Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Bộ Tài chính

9.6

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Bộ Tài chính

10

Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá

Bộ Tài chính

II

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG

1

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

2

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay

2.1

Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền

Bộ Tài chính

2.2

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu bay

Bộ Tài chính

2.3

Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển

Bộ Tài chính

3

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

3.1

Phí thẩm định chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị

Bộ Tài chính

3.2

Phí thẩm định các đồ án quy hoạch

Bộ Tài chính

3.3

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Bộ Tài chính

3.4

Phí thẩm định thiết kế cơ sở

Bộ Tài chính

3.5

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Bộ Tài chính

3.6

Phí thẩm định dự toán xây dựng

Bộ Tài chính

4

Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

4.1

Phí giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh

Bộ Tài chính

4.2

Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan

Bộ Tài chính

4.3

Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh

Bộ Tài chính

5

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Bộ Tài chính

6

Phí trong lĩnh vực hóa chất

6.1

Phí thẩm định cấp phép sản xuất hóa chất Bảng, DOC, DOC-PSF

Bộ Tài chính

6.2

Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Bộ Tài chính

6.3

Phí thẩm định xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Bộ Tài chính

6.4

Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh, hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện

Bộ Tài chính

7

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng

7.1

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực

Bộ Tài chính

7.2

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Bộ Tài chính

7.3

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng

Bộ Tài chính

7.4

Phí thẩm định điều kiện hoạt động thương mại điện tử

Bộ Tài chính

7.5

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Bộ Tài chính

7.6

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại

Bộ Tài chính

8

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

Bộ Tài chính

9

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Bộ Tài chính

III

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NGOẠI GIAO

1

Phí xác nhận đăng ký công dân

Bộ Tài chính

2

Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

Bộ Tài chính

3

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam

Bộ Tài chính

4

Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

Bộ Tài chính

IV

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG

1

Phí phòng cháy, chữa cháy

1.1

Phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy

Bộ Tài chính

1.2

Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy

Bộ Tài chính

2

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

Bộ Tài chính

3

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Tài chính

4

Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự

Bộ Tài chính

5

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Bộ Tài chính

V

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

1

Phí thuộc lĩnh vực đường bộ

1.1

Phí sử dụng đường bộ

* Bộ Tài chính quy định đối với đường thuộc trung ương quản lý.
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với đường thuộc địa phương quản lý.

1.2

Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.3

Phí sát hạch lái xe

Bộ Tài chính

2

Phí thuộc lĩnh vực đường biển, đường thủy nội địa

2.1

Phí sử dụng vị trí neo, đậu

Bộ Tài chính

2.2

Phí bảo đảm hàng hải

Bộ Tài chính

2.3

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

Bộ Tài chính

2.4

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

Bộ Tài chính

2.5

Phí xác nhận kháng nghị hàng hải

Bộ Tài chính

2.6

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển

Bộ Tài chính

2.7

Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước, thông báo hàng hải; cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa

Bộ Tài chính

2.8

Phí thẩm tra cấp giấy phép hoạt động cảng biển, cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa

Bộ Tài chính

2.9

Phí trọng tải tàu, thuyền

Bộ Tài chính

2.10

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Bộ Tài chính

2.11

Phí luồng, lạch đường thủy nội địa

Bộ Tài chính

2.12

Phí trình báo đường thủy nội địa

Bộ Tài chính

2.13

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

Bộ Tài chính

3

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

Bộ Tài chính

4

Phí thuộc lĩnh vực hàng không

4.1

Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay

Bộ Tài chính

4.2

Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng

Bộ Tài chính

4.3

Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay

Bộ Tài chính

4.4

Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay

Bộ Tài chính

4.5

Phí bay qua vùng trời Việt Nam

Bộ Tài chính

4.6

Phí phân tích dữ liệu bay

Bộ Tài chính

4.7

Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay

Bộ Tài chính

4.8

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không

Bộ Tài chính

VI

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

Bộ Tài chính

2

Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet

2.1

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

Bộ Tài chính

2.2

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

Bộ Tài chính

3

Phí sử dụng mã, số viễn thông

Bộ Tài chính

4

Phí quyền hoạt động viễn thông

4.1

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

Bộ Tài chính

4.2

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

Bộ Tài chính

4.3

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Bộ Tài chính

4.4

Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng

Bộ Tài chính

4.5

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Bộ Tài chính

5

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

Bộ Tài chính

6

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

Bộ Tài chính

7

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

Bộ Tài chính

8

Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền

Bộ Tài chính

9

Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

Bộ Tài chính

10

Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin

Bộ Tài chính

11

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Bộ Tài chính

VII

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO, DU LỊCH

1

Phí thăm quan

1.1

Phí thăm quan danh lam thắng cảnh

* Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý.
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý.

1.2

Phí thăm quan di tích lịch sử

* Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý.
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý.

1.3

Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng

* Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý.
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý.

2

Phí thẩm định văn hóa phẩm

2.1

Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu

Bộ Tài chính

2.2

Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim

Bộ Tài chính

2.3

Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác

Bộ Tài chính

2.4

Phí thẩm định nội dung tài liệu xuất bản phẩm không kinh doanh

Bộ Tài chính

2.5

Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

Bộ Tài chính

3

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

3.1

Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bộ Tài chính

3.2

Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế

Bộ Tài chính

3.3

Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch

Bộ Tài chính

3.4

Phí thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thể dục, thể thao

Bộ Tài chính

3.5

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

3.6

Phí thẩm định cấp, giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường

Bộ Tài chính

4

Phí thư viện

* Bộ Tài chính quy định đối với thư viện thuộc trung ương quản lý.
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với thư viện thuộc địa phương quản lý.

5

Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ

Bộ Tài chính

6

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

Bộ Tài chính

VIII

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ

1

Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

Bộ Tài chính

2

Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế

Bộ Tài chính

3

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố

3.1

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm

Bộ Tài chính

3.2

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố hóa chất trong gia dụng và y tế

Bộ Tài chính

3.3

Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế

Bộ Tài chính

3.4

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

Bộ Tài chính

4

Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế

4.1

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Bộ Tài chính

4.2

Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm

Bộ Tài chính

4.3

Phí thẩm định cấp phép cơ sở đủ điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính

Bộ Tài chính

4.4

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm

Bộ Tài chính

4.5

Phí thẩm định hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; điều kiện hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Tài chính

4.6

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế

Bộ Tài chính

4.7

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng

Bộ Tài chính

IX

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Phí bảo vệ môi trường

1.1

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Chính phủ

1.2

Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Chính phủ

1.3

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Chính phủ

1.4

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

1.5

Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

2

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu

Bộ Tài chính

3

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

4

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

Bộ Tài chính

5

Phí khai thác, sử dụng nguồn nước

5.1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

5.2

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

5.3

Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

5.4

Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện.

6

Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường

6.1

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen

Bộ Tài chính

6.2

Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

Bộ Tài chính

6.3

Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu phế liệu, xử lý chất thải nguy hại

Bộ Tài chính

6.4

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

Bộ Tài chính

6.5

Phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

Bộ Tài chính

7

Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường

7.1

Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

Bộ Tài chính

7.2

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

7.3

Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ

Bộ Tài chính

7.4

Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

Bộ Tài chính

7.5

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

Bộ Tài chính

7.6

Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Bộ Tài chính

7.7

Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường

Bộ Tài chính

7.8

Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Bộ Tài chính

8

Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển

Bộ Tài chính

9

Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phê liệu làm nguyên liệu sản xuất

Bộ Tài chính

10

Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ

Bộ Tài chính

X

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

Phí sở hữu trí tuệ

1.1

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

1.2

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

1.3

Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có nguồn gốc Việt Nam

Bộ Tài chính

1.4

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

1.5

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

1.6

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

Bộ Tài chính

1.7

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

Bộ Tài chính

2

Phí cấp mã số, mã vạch

2.1

Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch

Bộ Tài chính

2.2

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

Bộ Tài chính

2.3

Phí sử dụng mã doanh nghiệp, mã GLN (một mã), mã EAN-8

Bộ Tài chính

2.4

Phí đăng ký sử dụng mã nước ngoài

Bộ Tài chính

3

Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Bộ Tài chính

4

Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân

4.1

Phí thẩm định cấp giấy phép vận hành, sử dụng thiết bị chiếu xạ

Bộ Tài chính

4.2

Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, chế biến, lưu giữ, sử dụng chất phóng xạ

Bộ Tài chính

4.3

Phí thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ

Bộ Tài chính

4.4

Phí thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

Bộ Tài chính

4.5

Phí thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ

Bộ Tài chính

4.6

Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ; giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

Bộ Tài chính

4.7

Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân

Bộ Tài chính

4.8

Phí thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất thải phóng xạ

Bộ Tài chính

4.9

Phí thẩm định cấp giấy phép vận chuyển vật liệu chất phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Bộ Tài chính

4.10

Phí thẩm định cấp giấy phép nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu

Bộ Tài chính

5

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

Bộ Tài chính

6

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

Bộ Tài chính

7

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

Bộ Tài chính

8

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ

Bộ Tài chính

XI

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, BẢO HIỂM

1

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán

1.1

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

Bộ Tài chính

1.2

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

Bộ Tài chính

1.3

Phí quản lý và giám sát hoạt động kế toán, kiểm toán

Bộ Tài chính

2

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước

Bộ Tài chính

3

Phí hải quan

Bộ Tài chính

4

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính

4.1

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

Bộ Tài chính

4.2

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán

Bộ Tài chính

4.3

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Bộ Tài chính

XII

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP

1

Án phí

1.1

Án phí hình sự

Ủy ban thường vụ Quốc hội

1.2

Án phí dân sự

Ủy ban thường vụ Quốc hội

1.3

Án phí kinh tế

Ủy ban thường vụ Quốc hội

1.4

Án phí lao động

Ủy ban thường vụ Quốc hội

1.5

Án phí hành chính

Ủy ban thường vụ Quốc hội

2

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

2.1

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện.

2.2

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu bay

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện.

2.3

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu biển

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện.

2.4

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện.

3

Phí công chứng

Bộ Tài chính

4

Phí chứng thực

4.1

Phí chứng thực bản sao từ bản chính

Bộ Tài chính

4.2

Phí chứng thực chữ ký

Bộ Tài chính

4.3

Phí chứng thực hợp đồng giao dịch

Bộ Tài chính

5

Phí thi hành án dân sự

Bộ Tài chính

6

Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài

Bộ Tài chính

7

Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp

Bộ Tài chính

8

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan trung ương thực hiện;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện.

9

Phí sử dụng thông tin

9.1

Phí cấp cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp

Bộ Tài chính

9.2

Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam

Bộ Tài chính

9.3

Phí xác nhận là người gốc Việt Nam

Bộ Tài chính

9.4

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch

Bộ Tài chính

10

Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm

Bộ Tài chính

XIII

PHÍ TRONG LĨNH VỰC KHÁC

1

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật

Bộ Tài chính

2

Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức

Bộ Tài chính

3

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật

Bộ Tài chính

4

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu

4.1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước

Bộ Tài chính

4.2

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Bộ Tài chính

+ Các loại lệ phí bao gồm: (Danh mục kèm theo Luật phí, lệ phí năm 2015)

STT

TÊN LỆ PHÍ

CƠ QUAN QUY ĐỊNH

I

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN

1

Lệ phí quốc tịch

Bộ Tài chính

2

Lệ phí đăng ký cư trú

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động do cơ quan trung ương cấp;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện.

3

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân

* Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động do cơ quan trung ương cấp;
* Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện.

4

Lệ phí hộ tịch

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

5

Lệ phí cấp hộ chiếu

5.1

Lệ phí cấp hộ chiếu

Bộ Tài chính

5.2

Lệ phí cấp giấy thông hành

Bộ Tài chính

5.3

Lệ phí cấp tem AB, giấy phép xuất cảnh

Bộ Tài chính

6

Lệ phí toà án

6.1

Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; quyết định trọng tài nước ngoài

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.1.1

Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự, lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.1.2

Lệ phí không công nhận bản án, quyết định dân sự, lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài mà không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.1.3

Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.2

Lệ phí giải quyết việc dân sự

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.3

Lệ phí giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.4

Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.5

Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.6

Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.7

Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.8

Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.8.1

Lệ phí sao chụp tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ việc do Tòa án thực hiện

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.8.2

Lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định của Tòa án

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.8.3

Lệ phí cấp bản sao giấy chứng nhận xóa án tích

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.8.4

Lệ phí cấp bản sao các giấy tờ khác của Tòa án

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.9

Lệ phí gửi văn bản tố tụng ra nước ngoài

Ủy ban thường vụ Quốc hội

6.10

Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

Ủy ban thường vụ Quốc hội

7

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện

8

Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Bộ Tài chính

9

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi

9.1

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước

Chính phủ

9.2

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài

Chính phủ

9.3

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi tại cơ quan đại diện

Chính phủ

10

Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi

Chính phủ

II

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN

1

Lệ phí trước bạ

Chính phủ

2

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

3

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

4

Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch

Bộ Tài chính

5

Lệ phí quản lý phương tiện giao thông

5.1

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa

Bộ Tài chính

5.2

Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Bộ Tài chính

5.3

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay

Bộ Tài chính

6

Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải

6.1

Lệ phí đăng ký tàu biển

Bộ Tài chính

6.2

Lệ phí cấp chứng chỉ xác nhận việc tham gia bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính khác về trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với thiệt hại do ô nhiễm dầu

Bộ Tài chính

6.3

Lệ phí ra, vào cảng biển; cảng, bến thủy nội địa

Bộ Tài chính

6.4

Lệ phí cấp bản công bố bản phù hợp lao động hàng hải (DMLCI)

Bộ Tài chính

7

Lệ phí sở hữu trí tuệ

7.1

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

Bộ Tài chính

7.2

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

7.3

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

Bộ Tài chính

7.4

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính

III

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH

1

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

2

Lệ phí đăng ký kinh doanh

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

3

Lệ phí môn bài

Chính phủ

4

Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

Bộ Tài chính

5

Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet

5.1

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

Bộ Tài chính

5.2

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

Bộ Tài chính

5.3

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

Bộ Tài chính

6

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông

6.1

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Bộ Tài chính

6.2

Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Bộ Tài chính

6.3

Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Bộ Tài chính

6.4

Lệ phí cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Bộ Tài chính

7

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

Bộ Tài chính

8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn

Bộ Tài chính

9

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

Bộ Tài chính

10

Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính

Bộ Tài chính

11

Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm

11.1

Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

Bộ Tài chính

11.2

Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Bộ Tài chính

12

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

Bộ Tài chính

13

Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện

Bộ Tài chính

14

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền

Bộ Tài chính

15

Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng

Bộ Tài chính

16

Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin

Bộ Tài chính

17

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

Bộ Tài chính

18

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

Bộ Tài chính

19

Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng

19.1

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

Bộ Tài chính

19.2

Lệ phí cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu phương tiện đo sản xuất trong nước, nhập khẩu

Bộ Tài chính

19.3

Lệ phí cấp giấy công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo

Bộ Tài chính

20

Lệ phí cấp giấy phép quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Tài chính

21

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng

21.1

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Bộ Tài chính

21.2

Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức

Bộ Tài chính

21.3

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân

Bộ Tài chính

22

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Bộ Tài chính

23

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng

Bộ Tài chính

24

Lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa

Bộ Tài chính

25

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng và chứng nhận hợp quy

Bộ Tài chính

26

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim

Bộ Tài chính

27

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng, giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng

Bộ Tài chính

28

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng

Bộ Tài chính

29

Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản

Bộ Tài chính

30

Lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển

Bộ Tài chính

31

Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán

Bộ Tài chính

32

Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Bộ Tài chính

33

Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

Bộ Tài chính

34

Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động

Bộ Tài chính

35

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Bộ Tài chính

IV

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

1

Lệ phí ra, vào cảng

1.1

Lệ phí ra, vào cảng biển

Bộ Tài chính

1.2

Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa

Bộ Tài chính

1.3

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay

Bộ Tài chính

2

Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển

2.1

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh

Bộ Tài chính

2.2

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam

Bộ Tài chính

2.3

Lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài

Bộ Tài chính

2.4

Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài

Bộ Tài chính

2.5

Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài

Bộ Tài chính

2.6

Lệ phí cấp giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài

Bộ Tài chính

3

Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí

Bộ Tài chính

V

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

1

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

Bộ Tài chính

2

Lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Bộ Tài chính

3

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên

Bộ Tài chính

4

Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên

Bộ Tài chính

5

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

Bộ Tài chính

6

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu

Bộ Tài chính

7

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản

Bộ Tài chính

8

Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam

Bộ Tài chính

9

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp

Bộ Tài chính

Cảm ơn quý khách đã gửi yêu cầu đến Công ty Luật Minh Khuê, trên đây là nội dung tư vấn của Công ty, nội dung tư vấn có giá trị tham khảo, nếu còn vấn đề mà quý khách hang còn chưa rõ xin vui lòng liên hệ đến tổng đài của Công ty Luật Minh Khuê 1900.6162 hoặc vui lòng gửi tin nhắn đến email [email protected] để được giải đáp thắc mắc. Trân trọng!

Bộ phận tư vấn pháp luật thuế - Công ty Luật Minh Khuê

Các câu hỏi thường gặp

Câu hỏi: Phí thuộc lĩnh vực tư pháp bao gồm?

Trả lời:

Án phí dân sự, án phí lao động, án phí hành chính, án phí hình sự, án phí kinh tế.

Câu hỏi: Phí sử dụng thông tin bao gồm?

Trả lời:

Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.

Câu hỏi: Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí cho cơ quan thu hoặc Kho bạc nhà nước bằng các hình thức?

Trả lời:

Nộp trực tiếp bằng tiền mặt hoặc thông qua tổ chức tín dụng, tổ chức dịch vụ và hình thức khác theo quy định của pháp luật.