1. Điều kiện tự nhiên của tỉnh Đồng Nai

Tỉnh Đồng Nai nằm tại miền Đông Nam Bộ của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, với diện tích tổng cộng là 5.903.940 km², chiếm 1,76% diện tích tự nhiên của cả nước và là một phần quan trọng của vùng Đông Nam Bộ với tỷ lệ diện tích tự nhiên lên tới 25,5%. Tỉnh Đồng Nai được chia thành 11 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm Thành phố Biên Hòa - trung tâm chính trị, kinh tế, và văn hóa của tỉnh; thị xã Long Khánh và 9 huyện: Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc, Định Quán, và Tân Phú.

Vị trí địa lý của Đồng Nai rất đặc biệt, khi nằm trong vùng phát triển kinh tế trọng điểm phía Nam của Việt Nam. Tỉnh này giáp biên giới với các đơn vị lân cận như sau: Phía Đông giáp tỉnh Bình Thuận, Phía Đông Bắc giáp tỉnh Lâm Đồng, Phía Tây giáp Thành phố Hồ Chí Minh, Phía Tây Bắc giáp tỉnh Bình Dương và Bình Phước, còn Phía Nam giáp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Đồng Nai có một hệ thống giao thông phát triển và thuận tiện, với nhiều tuyến đường quan trọng như quốc lộ 1A, quốc lộ 20, và quốc lộ 51. Ngoài ra, tuyến đường sắt Bắc - Nam cũng đi qua tỉnh này. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và cảng Sài Gòn nằm gần Đồng Nai, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh tế và giao thương trong khu vực, đồng thời còn đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối Đông Nam Bộ với Tây Nguyên.

 

2. Đặc điểm kinh tế của tỉnh Đồng Nai

Tỉnh Đồng Nai là một trong những tỉnh có nền kinh tế phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Dưới đây là một số đặc điểm quan trọng của nền kinh tế của tỉnh Đồng Nai:

Đồng Nai được biết đến với ngành công nghiệp đa dạng và phát triển. Khu công nghiệp Biên Hòa - Long Bình là một trong những trung tâm công nghiệp quan trọng của tỉnh và cả nước, thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Các ngành công nghiệp chính bao gồm chế biến thực phẩm, điện tử, cơ khí, và may mặc. Đồng Nai đóng góp lớn vào ngành xuất khẩu của Việt Nam. Các khu công nghiệp trong tỉnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu như điện tử, giày dép, quần áo, và nhiều sản phẩm khác. Điều này đã tạo ra nguồn thu ngoại tệ quan trọng cho tỉnh và đất nước. Mặc dù tiến công công nghiệp, nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng tại Đồng Nai. Tỉnh này sản xuất nhiều loại nông sản như cao su, cà phê, hạt điều, và cây trồng lúa gạo. Nông nghiệp đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm và tạo việc làm cho dân cư địa phương.

Đồng Nai có nhiều điểm du lịch và sinh thái hấp dẫn như Vườn quốc gia Nam Cát Tiên và các khu du lịch sinh thái. Ngành du lịch và dịch vụ đã phát triển, mang lại nguồn thu nhập đáng kể cho tỉnh. Vị trí địa lý thuận lợi và hệ thống giao thông đa dạng đã giúp Đồng Nai trở thành trung tâm giao thương quan trọng, kết nối với các tỉnh lân cận và Thành phố Hồ Chí Minh. Điều này đã thúc đẩy hoạt động vận chuyển và thương mại trong khu vực.

 

3. Mã quận, mã huyện tỉnh Đồng Nai 

Tỉnh Đồng Nai: Mã 48

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyện Tên Quận Huyện Mã trường Tên trường Khu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_48 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_48 KV3

Thành phố Biên Hòa: Mã 01

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
053 THPT Trấn Biên Ph. Tam Hoà TP.Biên Hòa KV2
077 TC nghề Đinh Tiên Hoàng P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
083 TH-THCS-THPT Tân Hòa P.Tân Hòa, TP.Biên Hòa KV2
088 TH-THCS-THPT Song Ngữ Lạc Hồng P. Bửu Long, TP.Biên Hòa KV2
089 TH-THCS-THPT Nguyễn Văn Trỗi P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
090 TH-THCS-THPT Thái Bình Dương P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
093 ĐH Đồng Nai P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
095 TC Miền Đông P.Hòa Bình, TP.Biên Hòa KV2
098 TT KTTH Hướng nghiệp Đồng Nai P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa KV2
099 TT GDNN-GDTX tỉnh Đồng Nai P. Thống Nhất, TP.Biên Hòa KV2
101 Cao Đẳng Nghề Số 8 P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
069 PT Năng Khiếu Thể Thao P.Tân Phong, TP.Biên Hòa KV2
070 CĐ nghề Đồng Nai P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa KV2
071 CĐ nghề Miền Đông Nam Bộ P. Long Bình Tân, TP.Biên Hòa KV2
074 TC nghề GTVT Đồng Nai P.Bửu Long, TP.Biên Hòa KV2
075 TC nghề 26/3 P.Hố Nai, TP.Biên Hòa KV2
076 TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 2 P.Tam Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
067 THPT Đinh Tiên Hoàng P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
000 Sở GD&ĐT P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
001 THPT Chuyên Lương Thế Vinh P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
002 Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
003 THPT Ngô Quyền P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa KV2
004 THPT Nam Hà Xã Hiệp Hòa, TP.Biên Hòa KV2
005 THPT Tam Hiệp P. Tam Hiệp, TP.Biên Hòa KV2
006 THPT Nguyễn Trãi Ph. Tân Biên, TP.Biên Hòa KV2
007 THPT Lê Hồng Phong Ph. Hố Nai I, TP.Biên Hòa KV2
008 THPT Chu Văn An P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa KV2
040 THPT Tam Phước Xã Tam Phước, TP.Biên Hòa KV2
041 THPT Nguyễn Khuyến Ph. Thống Nhất TP.Biên Hòa KV2
042 THPT Đức Trí Ph. Tân Hiệp TP.Biên Hòa KV2
043 THPT Nguyễn Hữu Cảnh P.Long Bình Tân TP.Biên Hòa KV2
044 THPT Lê Quý Đôn Ph. Tân Mai TP.Biên Hòa KV2
047 THPT Bùi Thị Xuân Ph. Tân Tiến TP.Biên Hòa KV2
049 TT GDNN-GDTX Biên Hòa P.Quyết Thắng TP.Biên Hòa KV2

Huyện Vĩnh Cửu: Mã 02

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
061 THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ Xã Phú Lý H.Vĩnh Cửu KV1
082 TC nghề Cơ Điện Đông Nam Bộ Xã Thiện Tân, H.Vĩnh Cửu KV2NT
036 THPT Trị An TTr. Vĩnh An H.Vĩnh Cửu KV1
035 THPT Vĩnh Cửu Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu KV2NT
039 TT GDNN-GDTX Vĩnh Cửu TTr. Vĩnh An H.Vĩnh Cửu KV1
085 TH-THCS-THPT Hùng Vương KP8, TT Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu KV1

Huyện Tân Phú: Mã 03

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
033 THPT Đoàn Kết TTr. Tân Phú H.Tân Phú KV1
063 THPT Tôn Đức Thắng Xã Phú Lập H.Tân Phú KV1
060 THPT Đắc Lua Xã Đắc Lua H.Tân Phú KV1
038 THCS-THPT Ngọc Lâm Xã Phú Thanh H.Tân Phú KV2NT
032 TT GDNN-GDTX Tân Phú TTr. Tân Phú H.Tân Phú KV1
034 THPT Thanh Bình Xã Phú Bình H.Tân Phú KV1
086 TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn - Tân Phú Xã Phú Lâm, H.Tân Phú KV2NT

Huyện Định Quán: Mã 04

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
028 TT GDNN-GDTX Định Quán TT Định Quán H.Định Quán KV1
031 THPT Định Quán TT Định Quán H.Định Quán KV1
091 THCS-THPT Tây Sơn Xã Thanh Sơn, H.Định Quán KV1
055 THPT Phú Ngọc Xã Phú Ngọc H.Định Quán KV1
030 THPT Điểu Cải Xã Túc Trưng H.Định Quán KV1
084 THCS-THPT Lạc Long Quân Xã Phú Lợi, H.Định Quán KV1
029 THPT Tân Phú TT Định Quán H.Định Quán KV1

Huyện Thống Nhất: Mã 05

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
014 THPT Kiệm Tân Xã Gia Tân 2, H.Thống Nhất KV2NT
012 THPT Thống Nhất Xã Quang Trung, H.Thống Nhất KV2NT
010 TT GDNN-GDTX Thống Nhất Xã Xuân Thạnh , H.Thống Nhất KV1
018 THPT Dầu Giây Xã Xuân Thạnh, H.Thống Nhất KV1

Thị Xã Long Khánh: Mã 06

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
019 THPT Văn Hiến Thị Xã Long Khánh KV2
017 THPT Trần Phú Xã Suối Tre, TX Long Khánh KV2
015 TT GDNN-GDTX Long Khánh P.Xuân Hòa, TX.Long Khánh KV2
058 THPT Trương Vĩnh Ký 170 Nguyễn Văn Bé TX Long Khánh KV2
092 THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh P. Xuân Trung, TX.Long Khánh KV2
016 THPT Long Khánh P.Xuân Hòa, TX.Long Khánh KV2
045 THPT Nguyễn Huệ Xã Hàng Gòn, TX Long Khánh KV2

Huyện Xuân Lộc: Mã 07

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
068 THPT Xuân Thọ Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc KV1
020 TT GDNN-GDTX Xuân Lộc TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
021 THPT Xuân Lộc TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
051 THPT Hồng Bàng TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc KV1
059 THPT Xuân Hưng Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc KV1

Huyện Long Thành: Mã 08

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
025 THPT Nguyễn Đình Chiểu TT Long Thành H.Long Thành KV2NT
023 THPT Long Thành TT Long Thành H.Long Thành KV2NT
024 THPT Long Phước Xã Long Phước H.Long Thành KV2NT
022 TT GDNN-GDTX Long Thành Xã Long Đức, H.Long Thành KV2NT
054 THPT Bình Sơn Xã Bình Sơn H.Long Thành KV1
078 CĐ nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT
079 TC nghề Tri Thức TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT
072 CĐ Công Nghệ Quốc Tế LiLaMa2 TT Long Thành, H.Long Thành KV2NT

Huyện Nhơn Trạch: Mã 09

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
087 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu TT, H.Nhơn Trạch KV2NT
097 TC Kinh tế- Kỹ thuật Đồng Nai Xã Phú Hội, H.Nhơn Trạch KV2NT
026 TT GDNN-GDTX Nhơn Trạch Xã Long Thọ, H.Nhơn Trạch KV2NT
027 THPT Nhơn Trạch Xã Phú Thạnh H.Nhơn Trạch KV2NT
048 THPT Phước Thiền Xã Phước Thiền H.Nhơn Trạch KV2NT

Huyện Trảng Bom: Mã 10

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
081 TC nghề Hòa Bình Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom KV1
013 THPT Ngô Sĩ Liên TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
011 THPT Thống Nhất A TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
009 THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom KV1, DTNT
094 ĐH Lâm Nghiệp (cơ sở 2) TT Trảng Bom, H.Trảng Bom KV2NT
096 TC Bách khoa Đồng Nai Xã Hưng Thịnh, H.Trảng Bom KV1
066 THPT Trần Đại Nghĩa Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom KV1
073 CĐ nghề Cơ giới - Thủy lợi Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom KV1
056 TT GDNN-GDTX Trảng Bom TT Trảng Bom H.Trảng Bom KV2NT
052 THPT Trần Quốc Tuấn Xã Trung Hòa H.Trảng Bom KV1
080 TC nghề Tân Mai Xã Bắc Sơn, H.Trảng Bom KV2NT
064 THPT Trịnh HoàI Đức Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom KV2NT
065 THCS THPT Bàu Hàm Xã Bàu Hàm, H Trảng Bom KV1
050 THPT Văn Lang Xã Hưng Thịnh H.Trảng Bom KV1

Huyện Cẩm Mỹ: Mã 11

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
037 THPT Xuân Mỹ Xã Xuân Mỹ H.Cẩm Mỹ KV1
062 THPT Võ Trường Toản Xã Xuân Tây, H Cẩm Mỹ KV1
046 THPT Sông Ray Xã Xuân Tây, H.Cẩm Mỹ KV1
100 THPT Cẩm Mỹ Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ KV1
057 TT GDNN-GDTX Cẩm Mỹ Xã Long Giao H.Cẩm Mỹ KV1

 Quý khách có thể đọc thêm bài viết liên quan cùng chủ đề như: Biển số xe 60 ở đâu? Biển số xe tỉnh Đồng Nai là bao nhiêu?