BIỂU ĐỒ CHẠY XE
(DO SỞ GTVT NƠI ĐI XÂY DỰNG VÀ NIÊM YẾT)
- Tên tuyến: .…………………………………………………………………………….
- Bến xe nơi đi: .…………………….; Bến xe nơi đến: …………………………
- Mã số tuyến: ……………………………………………………………………………
- Hành trình tuyến: ……………………………………………………………………...
- Cự ly tuyến: …………………………………………………………………………….
- Tổng số chuyến xe/ngày/tháng: ……………………………………………………
| STT | Giờ xe xuất bến các ngày trong tháng | |||||||||||
| Ngày 1 | Ngày 2 | Ngày 3 | Ngày 4 | … | Ngày 31 | |||||||
| Nơi | Nơi | Nơi | Nơi đến | Nơi | Nơi đến | Nơi | Nơi đến |
|
|
|
| |
| 1 | 6:00 | 10:00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | 7:00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Những chuyến xe (gồm giờ xuất bến nơi đi và giờ xuất bến nơi đến) theo nguyên tắc phân biệt mầu:
+ Mầu xanh là có doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác;
+ Mầu trắng là chưa có doanh nghiệp, hợp tác xã khai thác;
+ Mầu vàng là có doanh nghiệp, hợp tác xã đã đăng ký khai thác Sở đang kiểm tra Hồ sơ.