1. Mẫu giấy giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
PHỤ LỤC
GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN )
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (Từ tháng …/… đến tháng…/)
[02] Tên người nộp thuế: .…………………………………………..............
[03] Mã số thuế:
[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: ……………………….………………………
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng): ..………………...................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………….............
[08] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| 1. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Mã số thuế | Quốc tịch | Số CMND/ Hộ chiếu | Quan hệ với người nộp thuế | Thời gian được tính giảm trừ trong năm | |||||||||
| Từ tháng | Đến tháng | |||||||||||||||
| [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [16] | [17] | ||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| … |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 2. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Thông tin trên giấy khai sinh | Quốc tịch | Quan hệ với người nộp thuế | Thời gian được tính giảm trừ trong năm | |||||||||||
| Ngày sinh | Số | Quyển số | Nơi đăng ký | |||||||||||||
| Quốc gia | Tỉnh/ Thành phố | Quận/ Huyện | Phường/ Xã | Từ tháng | Đến tháng | |||||||||||
| [18] | [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28] | [29] | [30] | ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………….. Chứng chỉ hành nghề số:............ |
|
2. Mẫu Giấy bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
BẢNG KÊ
GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/QTT-TNCN )
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (Từ tháng …/… đến tháng…/)
[02] Tên người nộp thuế: ...…………………………………………..................
[03] Mã số thuế:
[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: ……………………….……………………………
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng): ..……………….........................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………...................
[08] Mã số thuế:
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
| 1. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Mã số thuế | Quốc tịch | Số CMND/ Hộ chiếu | Quan hệ với người nộp thuế | Thời gian được tính giảm trừ trong năm | |||||||||
| Từ tháng | Đến tháng | |||||||||||||||
| [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [16] | [17] | ||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| … |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 2. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Thông tin trên giấy khai sinh | Quốc tịch | Quan hệ với người nộp thuế | Thời gian được tính giảm trừ trong năm | |||||||||||
| Ngày sinh | Số | Quyển số | Nơi đăng ký | |||||||||||||
| Quốc gia | Tỉnh/ Thành phố | Quận/ Huyện | Phường/ Xã | Từ tháng | Đến tháng | |||||||||||
| [18] | [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28] | [29] | [30] | ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………….. Chứng chỉ hành nghề số:............ |
|