Phụ lục 2
MÃ HÓA ĐƠN CỦA CỤC THUẾ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG PHÁT HÀNH
| Mã | Tỉnh, thành phố | Mã | Tỉnh, thành phố |
| 01 | Hà Nội | 34 | Bình Thuận |
| 02 | Hải Phòng | 35 | Vũng Tàu |
| 03 | Hồ Chí Minh | 36 | Đồng Nai |
| 04 | Đà Nẵng | 37 | Bình Dương |
| 06 | Nam Định | 38 | Bình Phước |
| 07 | Hà Nam | 39 | Tây Ninh |
| 08 | Hải Dương | 40 | Quảng Nam |
| 09 | Hưng Yên | 41 | Bình Định |
| 10 | Thái Bình | 42 | Khánh Hoà |
| 11 | Long An | 43 | Quảng Ngãi |
| 12 | Tiền Giang | 44 | Phú Yên |
| 13 | Bến Tre | 45 | Ninh Thuận |
| 14 | Đồng Tháp | 46 | Thái Nguyên |
| 15 | Vĩnh Long | 47 | Bắc Kạn |
| 16 | An Giang | 48 | Cao Bằng |
| 17 | Kiên Giang | 49 | Lạng Sơn |
| 18 | Cần Thơ | 50 | Tuyên Quang |
| 19 | Bạc Liêu | 51 | Hà Giang |
| 20 | Cà Mau | 52 | Yên Bái |
| 21 | Trà Vinh | 53 | Lào Cai |
| 22 | Sóc Trăng | 54 | Hoà Bình |
| 23 | Bắc Ninh | 55 | Sơn La |
| 24 | Bắc Giang | 56 | Điện Biên |
| 25 | Vĩnh Phúc | 57 | Quảng Ninh |
| 26 | Phú Thọ | 58 | Lâm Đồng |
| 27 | Ninh Bình | 59 | Gia Lai |
| 28 | Thanh Hóa | 60 | Đắk Lắk |
| 29 | Nghệ An | 61 | Kon Tum |
| 30 | Hà Tĩnh | 62 | Lai Châu |
| 31 | Quảng Bình | 63 | Hậu Giang |
| 32 | Quảng Trị | 64 | Đắk Nông |
| 33 | Thừa Thiên - Huế |
|
|