| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ........./PĐC | ...., ngày............tháng......năm ......... |
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH MỨC HƯỞNG
Loại chế độ: Trợ cấp mất sức lao động
Họ và tên:.............................................. Số hồ sơ:.........................................
Ngày tháng năm sinh:................................ Giới tính:.......................................
Chức vụ:................................................ Đơn vị công tác:..............................
Lương chính:.......................................... Theo QĐ203/HĐBT: ...........................
Thâm niên (nếu có).................................... Theo QĐ203/HĐBT: ...........................
Tiền lương để tính trợ cấp theo QĐ 203/HĐBT..........................................
Số năm công tác thực tế:.............................. Số năm công tác qui đổi:.....................
Hưởng trợ cấp MSLĐ với tỷ lệ. .........% kể từ ngày.......tháng.......năm............
Nơi nhận trợ cấp:..............................................................................................
PHẦN ĐIỀU CHỈNH
(Theo quy định của chính sách từng thời kỳ)
1. Chuyển đổi lương theo điều 3 NĐ27/CP ngày 23/5/1993 của Chính phủ từ mức lương:
........... sang mức lương............................. NĐ 235 (Theo QĐ203/HĐBT)................
2. Tính thâm niên giáo dục NĐ27/CP....................% theo mức lương..........................
3. Trợ cấp theo QĐ203/HĐBT = Tỷ lệ ............ (LC + TN nếu có)= .......................
- Trợ cấp trượt giá 125% (110 + 4000) = ...........................................
- Tiền học 15% = ..........................................
- Tiền bù giá điện theo nhóm mức lương = ..........................................
- Tiền nhà theo nhóm mức lương = ..........................................
Cộng trợ cấp trước 04/1993 = ..........................................
4. Điều chỉnh từ 1/4/1993 theo NĐ 27/CP = ..........................................
5. Điều chỉnh theo NĐ 05/CP từ 01/12/1993 = ........................................
6. Điều chỉnh theo NĐ 06/CP từ 01/01/1997 = ........................................
7. Điều chỉnh theo NĐ 175/CP từ 01/01/2000 = .................................
8. Điều chỉnh theo NĐ 77/CP từ 01/01/2001 = ........................................
9. Điều chỉnh theo NĐ 03/CP từ 01/2003 = ........................................
10. Điều chỉnh theo NĐ 208/CP từ 01/10/2004 = ........................................
11. Điều chỉnh theo NĐ 117/CP từ 01/10/2005 = ........................................
12. Điều chỉnh theo NĐ 118/CP từ 01/10/2005 = ........................................
13. Điều chỉnh theo NĐ 93/2006/NĐ-CP từ 01/10/2006 = ........................................
14. Điều chỉnh theo NĐ 94/2006/NĐ-CP từ 01/10/2006 = ........................................
15. Điều chỉnh theo NĐ 184/2007/NĐ-CP từ 01/01/2008 = ........................................
16. Điều chỉnh theo NĐ 101/2008/NĐ-CP từ 01/10/2008 = ........................................
17. Điều chỉnh theo NĐ 34/2009/NĐ-CP từ 1/5/2009 = ........................................
...
- Bù thêm = ...........................................................................................
- Phụ cấp khu vực = .................................................................................
Cộng =................................
|
| GIÁM ĐỐC |