PHỤ LỤC SỐ 02

YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN SÂU CỦA CHUẨN KỸ NĂNG CƠ SỞ DỮ LIỆU


(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 5/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Mã tham chiếu

Nội dung/ Yêu cầu cần đạt

Yêu cầu cần đạt theo hạng

Kiến thức

Kỹ năng

4

3

2

1

DBSS 1

Mô đun: Xây dựng kế hoạch tổng thể về cơ sở dữ liệu

   

x

x

DBSS 1.1

Xây dựng kế hoạch về hệ thống CSDL

- Các phương pháp đánh giá hệ thống thông tin.

- Các phương pháp phân tích vấn đề.

- Việc bảo trì hệ CSDL

- Đánh giá việc sử dụng CSDL.

- Đánh giá việc bảo trì CSDL.

- Vận hành và quản lý CSDL.

- Nghiên cứu tổng thể các hệ thống thông tin và CSDL.

- Lập kế hoạch.

- Sử dụng công cụ lập kế hoạch.

- Giải thích rõ ràng về kế hoạch cho những người liên quan đến CSDL.

- Đánh giá các yêu cầu cần đáp ứng của CSDL.

- Thiết kế, xây dựng CSDL tuân thủ các tiêu chuẩn.

- Đánh giá khối lượng và độ phức tạp của dữ liệu.

DBSS 1.2

Chuẩn hóa CSDL

- Các thành phần dữ liệu.

- Thiết kế mã.

- Thiết kế dữ liệu.

- Tính toàn vẹn của dữ liệu.

- Thiết lập các quy tắc về chuẩn dữ liệu.

- Thiết kế mã.

- Giải thích việc chuẩn hóa mã và dữ liệu cho những người phát triển ứng dụng.

- Nhận biết và xử lý khi có các quan điểm khác nhau.

DBSS 2

Mô đun: Xác định yêu cầu của CSDL

 

x

x

x

x

x

DBSS 2.1

Khảo sát hiện trạng và phân tích nhiệm vụ

- Chi tiết công việc của người sử dụng.

- Phương pháp thu thập thông tin.

- Các phương pháp phân tích dữ liệu.

- Các phương pháp phân tích vấn đề.

- Xác định nguồn tin về nhu cầu của người sử dụng.

- Thực hiện các kỹ thuật và trình tự thu thập thông tin.

- Xác định lượng thông tin cần thu thập.

- Phân tích câu trả lời của các cá nhân và các nhóm.

- Lựa chọn, phân tích thông tin thu thập được và xác định nhu cầu.

- Tập hợp và tóm tắt các thông tin đã yêu cầu.

- Tổ chức thảo luận về các vấn đề quan trọng và đưa ra các giải pháp khác nhau.

DBSS 2.2

Xác định phạm vi công việc

- Môi trường hệ thống.

- Kiến trúc hệ thống, phần cứng và phần mềm.

- Phát triển CSDL.

- Tính sẵn sàng của các tài nguyên hệ thống và ngày bàn giao dự án.

- Cách tính giờ công.

- Các hạn chế kỹ thuật.

- Các phương pháp phân tích rủi ro.

- Biên soạn tài liệu rõ ràng về phạm vi công việc đáp ứng các yêu cầu của người sử dụng.

- Phân biệt quy mô, phạm vi và độ phức tạp của dự án.

- Đàm phán với những người liên quan về các tiêu chí thành công của dự án CSDL.

- Tính toán giờ công làm việc cho mỗi mục công việc của dự án CSDL.

- Khảo sát, phân tích và so sánh các sản phẩm trên thị trường để xác định khả năng áp dụng cho dự án.

- Lập tài liệu về các hạn chế kỹ thuật.

- Tư duy tổng thể.

DBSS 2.3

Xác định yêu cầu sơ bộ của CSDL

- Môi trường phát triển hệ thống và môi trường vận hành hệ thống.

- CSDL và tích hợp công việc.

- Chức năng và hoạt động của hệ thống.

- Thiết kế và vận hành CSDL.

- Phân tích dữ liệu.

- Xác định các yêu cầu hiệu năng hệ thống.

- Chính sách an toàn thông tin của tổ chức.

- Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.

- Kiểm soát truy cập dữ liệu.

- Các yêu cầu vận hành hệ thống CSDL.

- Tiến trình rà soát.

- Các mục và ghi chú cần được đưa vào trong tài liệu xác định yêu cầu CSDL.

- Chuyển đổi yêu cầu của người sử dụng thành các yêu cầu của CSDL.

- Nhận biết các yêu cầu mâu thuẫn nhau và đưa ra các giải pháp.

- Phân tích sự chính xác và nhất quán của thông tin.

- Áp dụng công nghệ hiệu quả đáp ứng các yêu cầu.

- Tìm hiểu về sự phân tán của dữ liệu

- Đánh giá các tiêu chí đánh giá hiệu năng.

- Đề xuất cách thức bảo đảm hiệu năng.

- Chuyển các yêu cầu an toàn thông tin của người sử dụng thành các yêu cầu an toàn thông tin của hệ thống CSDL.

- Chuyển các yêu cầu vận hành người sử dụng thành các yêu cầu của hệ thống CSDL.

- Mô tả các yêu cầu quan trọng một cách rõ ràng và chính xác.

- Lựa chọn phương pháp truyền thông phù hợp vớiviệc rà soát các yêu cầu và thúc đẩy tiến độ đánh giá một cách hiệu quả.

- Cân nhắc các ý kiến trái ngược một cách phù hợp.

DBSS 3

Mô đun: Phân tích và thiết kế CSDL

 

x

x

x

DBSS 3.1

Xây dựng mô hình dữ liệu mức khái niệm

- Phương pháp xây dựng mô hình.

- Biểu đồ quan hệ thực thể (ERD - Entity Relationship Diagram) và các mô hình CSDL khác.

- Quy tắc nghiệp vụ.

- Giao diện đồ họa người sử dụng (GUI - Graphic User Interface).

- Phân tích cấu trúc thông tin, phân tích hướng đối tượng (Biểu đồ lớp).

- Chuyển các yêu cầu của người sử dụng vào mô hình mức khái niệm.

- Xác định thuộc tính thực thể.

- Xác nhận sự nhất quán giữa quy trình nghiệp vụ và mô hình dữ liệu.

- Điều chỉnh sự khác biệt giữa một số mô hình mức khái niệm.

- Nhận biết và giải quyết các yêu cầu mâu thuẫn nhau.

- Lập các tài liệu dễ đọc về mô hình dữ liệu mức khái niệm cho người phát triển ứng dụng và người sử dụng.

DBSS 3.2

Kiểm chứng mô hình dữ liệu mức khái niệm

- Mô hình tổ chức.

- Quy trình nghiệp vụ.

- Cơ sở dữ liệu (CSDL).

- Nắm bắt những mối quan tâm chính của người sử dụng.

- Giải thích mô hình dữ liệu cho kỹ sư phát triển ứng dụng và người sử dụng.

- Xác nhận sự nhất quán giữa các mô hình tổ chức và mô hình dữ liệu.

- Nhận biết và giải quyết các yêu cầu mâu thuẫn.

- Giải thích sự thay đổi của mô hình dữ liệu cho những người quan tâm để được chấp thuận.

- Lập tài liệu dễ hiểu về mô hình dữ liệu cho kỹ sư phát triển ứng dụng và người sử dụng.

DBSS 3.3

Thiết kế mô hình dữ liệu mức logic

- CSDL quan hệ, mô hình dữ liệu quan hệ.

-Xây dựng bảng dữ liệu trong CSDL quan hệ.

- Hiệu suất thực thi CSDL

- Hiểu biết về quy tắc chuyển đổi từ biểu đồ ERD sang cấu trúc SQL và NoSQL.

- Chuẩn hóa.

- Các hạn chế của tính toàn vẹn.

- Giao diện đồ họa người sử dụng (GUI).

- Chuyển đổi từ mô hình dữ liệu ERD sang mô hình dữ liệu quan hệ.

- Thực hiện chuẩn hóa.

- Chỉ ra hạn chế của mô hình dữ liệu ERD.

- Phân tích hướng đối tượng (Biểu đồ lớp); Quyết định về các kiểu dữ liệu, các chỉ mục và Quyết định việc dư thừa dữ liệu và thuyết minh lý do.

DBSS 3.4

Kiểm chứng mô hình dữ liệu mức logic

- Mô hình của tổ chức.

- Quy trình nghiệp vụ.

- Cơ sở dữ liệu.

- Kiểm chứng dữ liệu về độ chính xác và tính phù hợp với mục tiêu của dự án.

- Lập tài liệu dễ hiểu về mô hình dữ liệu cho người phát triển ứng dụng.

DBSS 4

Mô đun: Xây dựng và kiểm thử CSDL

 

x

x

x

DBSS 4.1

Lựa chọn và cài đặt hệ quản trị CSDL

- Các phương pháp thu thập thông tin từ nhà cung cấp giải pháp hệ quản trị CSDL (nhà cung cấp).

- Các tiêu chí lựa chọn.

- Môi trường hiện tại và môi trường cài đặt thời gian thực.

- Ứng dụng CSDL.

- Thiết kế và triển khai CSDL.

- Hiệu năng CSDL.

- Tính sẵn sàng.

- Các phương pháp cài đặt và đánh giá hệ thống.

- Thử nghiệm ứng dụng và dữ liệu.

- Tính tích hợp và phát triển mở rộng.

- Nhận biết, hợp nhất và tóm tắt các yêu cầu khác nhau liên quan đến hệ quản trị CSDL.

- Nhận biết sự hài lòng hoặc không hài lòng của các nhóm khách hàng.

- So sánh các quan điểm khác nhau.

- Đánh giá thông tin từ nhà cung cấp.

- Gửi yêu cầu cho nhà cung cấp.

- Đàm phán với các nhà cung cấp.

- Thu thập thông tin cài đặt từ các tổ chức khác.

- Đánh giá sự phù hợp với mục tiêu của dự án CSDL.

- Lựa chọn hệ quản trị CSDL trên cơ sở cân bằng giữa các yếu tố chi phí, chức năng, hiệu suất, tính sẵn sàng.

- Nắm bắt các ý kiến đối lập.

- Giải thích quy trình và lý do lựa chọn cho những người liên quan.

DBSS 4.2

Thiết kế CSDL mức vật lý

DBSS 4.2.1

Xác nhận môi trường vật lý mục tiêu

- Môi trường mục tiêu.

- Hệ quản trị CSDL mục tiêu.

- Đánh giá hiệu năng mục tiêu.

DBSS 4.2.2

Phân tích giao dịch

- Phương pháp tính toán lượng dữ liệu.

- Phương pháp phân tích giao dịch.

- Phương pháp phân tích lĩnh vực cốt yếu.

- Phân tích các giao dịch và xác định các yêu cầu sử dụng.

- Phân tích các yêu cầu từ góc độ toàn cục.

DBSS 4.2.3

Các yêu cầu cụ thể về CSDL

- Chính sách dữ liệu của tổ chức.

- Chính sách sao lưu phục hồi của tổ chức.

- Quản lý vận hành hệ thống CSDL.

- Hiệu năng truy cập CSDL.

- Chuẩn bị các tài liệu dự phòng cho việc xác định yêu cầu và giải thích lý do.

- Phân tích các thông tin yêu cầu và đưa vào yêu cầu tổng hợp chung.

- Phân tích và tư duy về việc sử dụng hệ thống ổn định.

- Xác định các yêu cầu CSDL phù hợp với mục tiêu.

- Khai thác các yêu cầu ban đầu của một CSDL và phát triển các yêu cầu hệ thống chi tiết.

- Nhận biết các yêu cầu mâu thuẫn và đưa ra giải pháp.

DBSS 4.2.4

Thiết kế kiến trúc

- Vòng đời dữ liệu (tạo lập, phân phối, xử lý, loại bỏ).

- Nhu cầu xử lý dữ liệu tại vị trí của người sử dụng.

- Hệ thống phân tán và CSDL phân tán.

- Hệ thống máy chủ, máy trạm.

- Ưu điểm và nhược điểm của các CSDL tập trung hoặc phân tán.

- Kiến trúc mạng.

- Xác định kiến trúc và chuẩn bị tài liệu.

- Phân tích các lưu đồ thông tin và dữ liệu.

- Chuyển các yêu cầu của người sử dụng thành thiết kế kiến trúc.

- Hợp nhất và tóm tắt các yêu cầu khác nhau.

- Xác định các vấn đề kỹ thuật và đề xuất giải pháp.

- Giải thích về quá trình lựa chọn kiến trúc và lý do cho những người liên quan.

- Thiết kế dữ liệu phân tán.

DBSS 4.2.5

Chuyển đổi sang hệ quản trị CSDL mục tiêu

- Hệ quản trị CSDL mục tiêu.

- Lựa chọn loại dữ liệu.

- Nén dữ liệu.

- Tính toàn vẹn dữ liệu.

- Thiết kế bản ghi vật lý.

- Các phương pháp tính toán lượng dữ liệu.

- Khóa dữ liệu.

- Tìm hiểu mô hình dữ liệu mức logic.

- Xem xét sự ổn định của hệ thống.

- Nhận biết hạn chế của hệ quản trị CSDL mục tiêu.

- Tính toán không gian lưu trữ cần thiết.

DBSS 4.2.6

Thiết kế hiệu năng

- Hệ quản trị CSDL mục tiêu.

- Việc lựa chọn cách truy cập.

- Phương pháp điều chỉnh chuẩn hóa.

- Việc lựa chọn chỉ số.

- Sự phân bổ không gian lưu trữ.

- Xem xét tính ổn định của hệ thống.

- Nhận biết hạn chế của hệ quản trị CSDL mục tiêu.

DBSS 4.2.7

Phân bổ vật lý của dữ liệu

- Cấu hình thiết bị lưu trữ.

- Phân tích mật độ truy cập dữ liệu.

- Thiết kế vùng dữ liệu phân tán và vùng bản ghi phân tán.

- Đánh giá hiệu quả vận hành CSDL.

DBSS 4.2.8

Thiết kế an toàn thông tin

- Đảm bảo an toàn thông tin CSDL.

- Kiểm soát truy cập.

- Đánh giá tương quan giữa yêu cầu bảo mật và kiểm soát truy nhập.

- Phân quyền thích hợp.

DBSS 4.3

Triển khai thực hiện

- Xác định CSDL thông qua SQL.

- Phương pháp thiết kế dữ liệu.

- Việc chuyển đổi dữ liệu

- Triển khai hoặc chỉ đạo triển khai xác định CSDL theo hệ quản trị CSDL mục tiêu.

- Thu thập dữ liệu gốc và chuyển sang định dạng dữ liệu mục tiêu.

- Kiểm tra các mô hình dữ liệu, các phần của CSDL.

DBSS 4.4

Kiểm thử

- Phương pháp kiểm tra CSDL

- Việc sử dụng các công cụ kiểm tra

- Thủ tục kiểm tra khi phát hiện bất thường

- Việc kiểm tra so sánh (benchmark)

- Lưu trữ và bảo trì tài liệu

- Chuẩn bị dữ liệu phục vụ kiểm thử

- Phát hiện bất thường

- Phối hợp với đồng nghiệp để đưa ra giải pháp xử lý các tình huống bất thường

- Chỉ ra điểm yếu của CSDL và đánh giá ảnh hưởng đối với người sử dụng

- Giải thích đối với người liên quan một cách chính xác về những điểm yếu của CSDL có ảnh hưởng đáng kể đối với người sử dụng

- Chuẩn bị tài liệu hướng dẫn dễ hiểu, đầy đủ, chính xác

DBSS 5

Mô đun: Quản trị, vận hành hệ thống CSDL

x

x

x

x

DBSS 5.1

Xây dựng kế hoạch vận hành hệ thống CSDL

- Phương pháp giám sát.

- Công cụ giám sát.

- Bảo trì phần cứng.

- Cài đặt phần cứng bổ sung.

- Phục hồi sao lưu.

- Giám sát hệ thống.

- Đảm bảo hiệu năng.

- Toàn vẹn dữ liệu.

- An toàn thông tin và dữ liệu.

- Xây dựng chính sách quản lý hệ thống trên cơ sở ngân sách có được.

- Giải thích chính sách quản lý vận hành cho người sử dụng.

- Nhận thức được tầm quan trọng của việc giám sát.

- Liệt kê các bất thường.

- Nghiên cứu việc vận hành hệ thống ổn định.

- Đề xuất các biện pháp đối phó với bất thường.

- Lập kế hoạch cài đặt bổ sung.

DBSS 5.2

Vận hành và bảo trì hệ thống CSDL

- Phương pháp thu thập dữ liệu giám sát.

- Sử dụng các công cụ giám sát.

- Phương pháp phân tích dữ liệu giám sát.

- Hệ điều hành.

- Những tác động khi cập nhật phần mềm.

- Các ứng dụng CSDL.

- Xây dựng chuẩn.

- Phân tích dữ liệu giám sát.

- Mô tả các phân tích một cách chi tiết và chính xác trong tài liệu.

- Thực hiện các biện pháp thích hợp khi phát hiện các điều kiện bất thường.

- Xác định thời điểm thích hợp để cập nhật phần mềm.

- Thiết lập quy tắc sử dụng ứng dụng mới.

- Giám sát tình trạng tuân thủ chuẩn và thúc đẩy sự cải tiến.

- Chuẩn bị các tài liệu về chuẩn.

- Giải thích sự sai lệch so với chuẩn có thể làm giảm hiệu năng và khả năng bảo trì.

- Xác định các chuẩn không còn thích ứng với tình trạng thực tế và cần loại bỏ.

DBSS 5.3

Quản trị hệ thống CSDL

DBSS 5.3.1

Bảo tồn tính toàn vẹn

- Mô hình dữ liệu.

- Nhận biết, phát hiện những khiếm khuyết về tính toàn vẹn.

- Thực hiện các giải pháp khắc phục những khiếm khuyết về tính toàn vẹn.

DBSS 5.3.2

Bảo tồn cấu trúc vật lý của dữ liệu

- Ứng dụng CSDL.

- Phân tích báo cáo truy vấn.

- Phân tích các yêu cầu của người sử dụng, thực hiện giải pháp và đánh giá tác động.

DBSS 5.3.3

Quản lý phục hồi sao lưu

- Môi trường hệ thống.

- Sao lưu phục hồi.

- Giải thích tình trạng sao lưu cho người sử dụng.

DBSS 5.3.4

Quản lý các yêu cầu về tài nguyên vật lý

- Giới hạn của các tài nguyên vật lý.

- Khả năng của tài nguyên vật lý.

- Phương pháp đo lường trạng thái sử dụng tài nguyên.

- Các ứng dụng CSDL.

- Đo lường việc sử dụng tài nguyên.

- Nắm bắt xu hướng sử dụng tài nguyên một cách chính xác.

- Dự báo việc mở rộng sử dụng tài nguyên.

- Đánh giá sự cần thiết phải nâng cấp tài nguyên.

- Xác định việc sử dụng bất thường các tài nguyên.

DBSS 5.3.5

Các biện pháp ứng phó với việc kiểm tra CSDL

- Việc kiểm tra (audit) hệ thống.

- Thủ tục kiểm tra CSDL.

- Giải thích chính xác tình trạng quản trị vận hành hệ thống với nhân viên kiểm tra hệ thống.

- Nắm bắt các tiêu chí kiểm tra và các biện pháp ứng phó với việc kiểm tra.

DBSS 5.4

Điều chỉnh hiệu năng CSDL

- Thiết kế hiệu năng.

- Thiết kế bảng.

- Thiết kế chỉ số.

- Phân bổ vật lý.

- Truy cập thiết bị lưu trữ.

- Cải tiến hiệu năng.

- Xác định nguyên nhân giảm hiệu năng.

- Vận dụng các bài học cải tiến như một cách điều chỉnh hiệu năng.

- Đảm bảo chắc chắn không có tác động tiêu cực phát sinh do việc thực hiện điều chỉnh hiệu năng.

- Đánh giá sự cần thiết phải tăng cường thiết bị.

DBSS 5.5

Hỗ trợ người sử dụng

DBSS 5.5.1

Cung cấp môi trường phát triển CSDL và hỗ trợ sử dụng

- Hệ quản trị CSDL.

- Hệ điều hành.

- Các ứng dụng CSDL.

- Phát triển CSDL.

- Thiết lập hoặc sửa đổi các chuẩn phát triển CSDL và các ứng dụng CSDL.

- Tạo sự thuận lợi cho người phát triển ứng dụng CSDL.

DBSS 5.5.2

Cung cấp môi trường sử dụng CSDL

- Các ứng dụng của người sử dụng.

- Việc sử dụng phần mềm của người sử dụng.

- Giảm thiểu tác động đối với người sử dụng do sự thay đổi của mô hình dữ liệu.

DBSS 5.5.3

Xây dựng và thực hiện kế hoạch đào tạo người sử dụng

- Cách thức thúc đẩy tiến trình đào tạo người sử dụng.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo và hỗ trợ theo khả năng sử dụng phần mềm của người sử dụng.

- Đánh giá kỹ năng của người sử dụng và phản ánh chi tiết các kết quả đào tạo.

- Phân tích quá trình đào tạo người sử dụng.

- Phân tích nhu cầu của người sử dụng về đào tạo và các biện pháp đáp ứng.

DBSS 5.5.4

Khảo sát các yêu cầu bổ sung của người sử dụng

- Thu thập thông tin về yêu cầu của người sử dụng.

- Phân tích yêu cầu.

- Chuyển các yêu cầu của người sử dụng thành các yêu cầu về công nghệ của hệ thống.

- Giải thích phù hợp các yêu cầu không đúng của người sử dụng.