PHỤ LỤC SỐ 03
YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN SÂU CỦA CHUẨN KỸ NĂNG HỆ THỐNG MẠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 5/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Mã tham chiếu | Nội dung/ Yêu cầu cần đạt | Yêu cầu cần đạt theo hạng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiến thức | Kỹ năng | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| NWSS1 | Mô đun: Xác định yêu cầu về hệ thống mạng | x | x | |||
| NWSS 1.1 | Phân tích yêu cầu sử dụng mạng | |||||
| -Phương pháp, quy trình và thực hiện thu thập thông tin. - Xác định mục tiêu và phạm vi khảo sát. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Công nghệ kết nối mạng và môi trường vận hành mạng. - Thiết kế mạng. - Cấu hình hệ thống. - Cấu hình phần mềm ứng dụng và phần mềm trung gian (middleware). - Các hạn chế công nghệ, các chuẩn phần cứng, phần mềm và quy trình xử lý. - Các kỹ thuật phân tích rủi ro. | - Xác định các nguồn thông tin chính về nhu cầu của người sử dụng. - Xác định lượng thông tin cần thu thập. - Phân tích phản hồi của các cá nhân và nhóm. - Lựa chọn, thu thập dữ liệu liên quan đến các nhiệm vụ và xác định nhu cầu về dữ liệu. - Sắp xếp và tóm lược thông tin về yêu cầu. - Phân tích và xác định sự phụ thuộc lẫn nhau của thông tin. - Xây dựng tài liệu tham khảo chi tiết về các hạn chế của công nghệ. - Tổ chức các cuộc thảo luận tự do và xác nhận các câu hỏi. - Làm việc nhóm. | |||||
| NWSS 1.2 | Phân tích hệ thống mạng hiện có | |||||
| - Phương pháp thu thập thông tin. - Đo lường lưu lượng mạng. - Các công cụ phân tích lưu lượng. - Cấu hình hệ thống. - Cấu hình mạng. - Cấu hình phần mềm ứng dụng, phần mềm trung gian. | - Đo lường và đánh giá lưu lượng mạng. - Xác định các khả năng nghẽn mạng trên cơ sở cấu hình hệ thống. - Phân tích hệ thống. | |||||
| NWSS 1.3 | Xác định phạm vi công việc | |||||
| - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Công nghệ kết nối mạng và môi trường vận hành. - Tài nguyên sẵn có và thời gian hoàn thành dự án. - Khối lượng công việc. - Các hạn chế công nghệ. | - Xây dựng tài liệu chi tiết về phạm vi công việc. - Sắp xếp các yêu cầu để đáp ứng mục tiêu. - Dự đoán kết quả phát triển theo kinh nghiệm và kiến thức có được. - Lập kế hoạch trên cơ sở các khả năng về nguồn lực và hạn chế. - Trình bày trực quan các nhiệm vụ cần thực hiện theo cách tuần tự hoặc song song. - Đàm phán về các tiêu chí cần đạt được. - Xem xét tổng thể nhiều vấn đề. | |||||
| NWSS 1.4 | Xác định các yêu cầu về hệ thống mạng | |||||
| - Hệ thống và khả năng tích hợp của hệ thống. - Công nghệ kết nối mạng và môi trường vận hành. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Các yêu cầu về hiệu năng. - An toàn thông tin mạng. - Vòng đời của hệ thống. - Độ tin cậy của mạng. - Các yêu cầu vận hành mạng. - Cách thức thực hiện rà soát. | - Phản ánh các yêu cầu xử lý thông tin của tổ chức dưới dạng các yêu cầu đối với hệ thống. - Xác định mong muốn của người sử dụng. - Nhận biết mâu thuẫn giữa các yêu cầu và đưa ra cách khắc phục. - Phân tích tính chính xác và nhất quán của thông tin. - Giải quyết các vấn đề về công nghệ. - Đánh giá cấu hình của hệ thống. - Lập tài liệu tham khảo chi tiết bổ trợ cho các yêu cầu. - Quan sát các đối tượng từ nhiều khía cạnh khác nhau. | |||||
| NWSS 2 | Mô đun: Thiết kế hệ thống mạng | x | x | |||
| NWSS 2.1 | Khảo sát, đánh giá công nghệ và sản phẩm sẽ áp dụng | |||||
| - Phương pháp thu thập thông tin. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Các hạn chế công nghệ, các chuẩn phần cứng, phần mềm và quy trình xử lý. | - Phân tích và xác định sự phụ thuộc lẫn nhau của thông tin. - Giải thích thông tin công nghệ bằng các công cụ thích hợp. - Lập tài liệu tham khảo chi tiết về các hạn chế của công nghệ. | |||||
| NWSS 2.2 | Thiết kế hệ thống mạng | |||||
| NWSS 2.2.1 | Xác định kiến trúc mạng | |||||
| - Cấu hình hệ thống của ứng dụng. - Dịch vụ lớp cao trong mô hình OSI. - Các chuẩn và quy trình công nghệ kết nối mạng. - Các công cụ và phương pháp thiết kế kiến trúc mạng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Sơ đồ thông tin. - Loại thông tin và lưu lượng. - Thông lượng (throughput). - Thống kê về ước lượng tải lưu lượng và thông lượng. | - Phân biệt giữa các yêu cầu thực tế và công nghệ mong muốn. - Dự đoán các kết quả dựa trên những trải nghiệm trong quá khứ và kiến thức hiện có. - Phân tích xu thế bằng phương pháp dự báo. - Phân tích thông tin công nghệ và giải thích một cách rõ ràng và ngắn gọn. | |||||
| NWSS 2.2.2 | Biện pháp an toàn thông tin | |||||
| - An toàn hệ thống và những lỗ hổng bảo mật tiềm tàng. - An toàn mạng. - Cách thức bảo vệ thông tin. - Văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thông tin | - Nhận biết và triển khai chính sách an toàn thông tin. - Đánh giá, sửa đổi các tiêu chí về an toàn thông tin. - Phát hiện các vấn đề về an toàn thông tin ở khía cạnh đạo đức. - Xác định các loại rủi ro. | |||||
| NWSS 2.2.3 | Biện pháp tin cậy | |||||
| - Độ tin cậy. - Hiệu quả kinh tế (cân bằng giữa chi phí lắp đặt và chi phí vận hành, bảo trì). - Các dịch vụ truyền thông tin. | - Nhận biết mức độ yêu cầu đối với các biện pháp tin cậy của ứng dụng. - Cân bằng các biện pháp tin cậy và các chi phí cần thiết. | |||||
| NWSS 2.2.4 | Kịch bản thiết kế | |||||
| - Các tiêu chuẩn và quy trình xử lý kết nối mạng. - Cấu hình hệ thống của ứng dụng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Công nghệ mạng và cách cài đặt các chức năng của thiết bị. - Tính tích hợp và phát triển mở rộng của giải pháp. | - Tái sử dụng tối ưu phần cứng hiện có. - Xây dựng các sơ đồ khối và sử dụng các công cụ vẽ biểu đồ. - Dự đoán những kết quả dựa trên kiến thức sẵn có. - Trình bày ý tưởng, thông tin phức tạp. - Đánh giá các kế hoạch khác nhau và lựa chọn một kế hoạch hợp lư. - Đưa các chuẩn và thủ tục vào các tài liệu kỹ thuật. | |||||
| NWSS 2.3 | Lập kế hoạch vận hành cho hệ thống mạng mới | |||||
| - Hoạt động nghiệp vụ. - Các bên liên quan và các nhóm làm việc. - Các thủ tục chuyển đổi. - Các vấn đề tổ chức liên quan đến an toàn thông tin. | - Trình bày vấn đề, yêu cầu và đặt câu hỏi và tổ chức sắp xếp các câu hỏi. - Xác định các nhu cầu thông tin. - Thúc đẩy hợp tác. - Phân tích và tổng hợp thông tin. - Sử dụng phần mềm quản lý dự án. - Duy trì các quy trình tổ chức dựa trên các quy tắc của tổ chức. - Tìm hiểu ứng dụng của người sử dụng và liên kết nhu cầu của họ với cấu hình của ứng dụng. - Phân tích trực quan mối quan hệ giữa các bộ phận và tổng thể cũng như các quy trình và thủ tục. | |||||
| NWSS 2.4 | Lập kế hoạch thực hiện | |||||
| - Phương pháp tích hợp và công cụ phân tích lưu lượng. - Cách thức thực hiện kế hoạch và ảnh hưởng đối với người sử dụng. - Mạng và môi trường vận hành. | - Thu thập và phân tích thông tin. - Giải thích rõ ràng các thông tin về công nghệ. - Giải thích và tổng hợp kết quả. - Phân tích thông tin, tình huống và lập kế hoạch trong giới hạn nghiệp vụ và tài chính. - Lập kế hoạch hoạt động, phối hợp hoạt động và thực hiện kế hoạch. - Sử dụng các công cụ quản lý dự án và phần mềm lập lịch. - Dự toán chi phí thiết kế, xây dựng và chi phí vận hành, bảo trì hệ thống. | |||||
| NWSS 2.5 | Rà soát thiết kế | |||||
| - Các thủ tục rà soát thiết kế. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Mạng và môi trường vận hành. | - Truyền đạt thông tin về công nghệ cho những người sử dụng khác nhau. - Giải thích rõ ràng các thông tin về công nghệ. - Lắng nghe ý kiến phê bình mang tính xây dựng. - Giải thích rõ ràng thông tin về công nghệ và sử dụng các công cụ thích hợp để giải thích. | |||||
| NWSS 3 | Mô đun: Xây dựng và thử nghiệm hệ thống mạng | x | x | x | x | |
| NWSS 3.1 | Thực hiện các bước chuẩn bị | |||||
| - Cấu hình hệ thống. - Cài đặt phần mềm và các thủ tục để thiết đặt cấu hình. - Các bên liên quan và nhóm làm việc. | - Phân tích thông tin và tình huống. - Xem xét rủi ro. - Chuẩn bị các kế hoạch khác nhau. - Xây dựng kế hoạch hoạt động. - Tuân thủ các thủ tục thích hợp. - Lập tài liệu chi tiết về luồng quy trình nghiệp vụ. - Đàm phán và phối hợp cho đến khi các bên liên quan đồng ý để cài đặt. | |||||
| NWSS 3.2 | Cài đặt mạng | |||||
| - Cài đặt phần mềm và các thủ tục để cấu hình. - Các vấn đề chuyển đổi dữ liệu và các thủ tục thực hiện. - Các vấn đề về tương thích và các thủ tục thực hiện. - Cấu hình phần cứng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. | - Xây dựng ứng dụng mới. - Trình bày các thông tin về công việc cài đặt cho người sử dụng. - Xem xét các ý kiến (lời nói hoặc văn bản) và có phản hồi thích hợp. - Áp dụng chiến lược cải tiến liên tục và các công cụ hỗ trợ. - Giải quyết kịp thời các mâu thuẫn. - Tổ chức nhiều lịch trình và quản lý các mốc quan trọng, đưa ra các điều chỉnh cần thiết. - Minh họa tác động về hiệu suất và thực hiện các điều chỉnh cần thiết. | |||||
| NWSS 3.3 | Chuẩn bị thử nghiệm | |||||
| - Các công cụ và thủ tục thử nghiệm. - Các yêu cầu nghiệp vụ. - Các ứng dụng. - Môi trường mạng. - Các ảnh hưởng của lỗi đến hiệu năng hệ thống. - Ngân sách cần thiết và cơ cấu tổ chức. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. | - Thực hiện việc phân tích hệ thống. - Truyền đạt và hiểu thông tin. - Phân tích và xây dựng cấu trúc hệ thống. - Xác định các thiết bị thử nghiệm. - Liên kết các lỗi với chức năng của hệ thống. - Phân tích nguyên nhân/ lý do của các vấn đề và đề xuất kế hoạch hành động. - Phân tích dữ liệu. - Đánh giá mức độ phù hợp của các tình huống nghiệp vụ với cấu trúc hệ thống. - Đàm phán để cung cấp các nguồn lực cần thiết. - Nhận biết các điểm mạnh và hạn chế của hệ thống. | |||||
| NWSS 3.4 | Thử nghiệm mạng | |||||
| - Phương pháp thực hiện thử nghiệm và các thủ tục. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. | - Sử dụng các công cụ lập kế hoạch. - Giải quyết vấn đề về quy trình và thủ tục trong phạm vi trách nhiệm của mình. - Phân tích phản biện các chi tiết. - Ghi lại các kết quả thử nghiệm. - Xem xét cách thức phù hợp để thúc đẩy quy trình. - Kiểm soát các mốc quan trọng. - Khuyến khích và hỗ trợ các thành viên của nhóm và phân công trách nhiệm để đạt mục tiêu của nhóm. | |||||
| NWSS 3.5 | Phân tích và đánh giá kết quả thử nghiệm | |||||
| - Sản phẩm và mối tương quan trong môi trường thử nghiệm. - Quy trình cải tiến liên tục để thực hiện thử nghiệm. - Các thủ tục báo cáo trong tổ chức. | - Áp dụng các quy tắc/nguyên tắc đối với quy trình/dữ liệu và lập luận logic để rút ra kết luận. - Giải thích về các ý tưởng/thông tin phức tạp. - Xem xét phương pháp giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và xây dựng kế hoạch/phương pháp tiếp cận mới. - Nắm bắt và chuyển các kết quả thử nghiệm vào trong các tình huống thực. | |||||
| NWSS 4 | Mô đun: Vận hành và bảo trì hệ thống mạng | x | x | x | x | |
| NWSS 4.1 | Thực hiện các bước chuẩn bị cho người sử dụng | |||||
| - Chính sách và thủ tục của tổ chức. - Việc mở rộng các thủ tục. - Lập và lưu trữ tài liệu. - Các công cụ an toàn thông tin. - Hệ điều hành và hệ thống mạng. - Thiết lập mạng cho người sử dụng. | - Áp dụng các quy tắc, thủ tục cho tài khoản và lập tài liệu. - Mô tả nội dung các thủ tục bảo trì. - Tuân thủ các quy tắc, chính sách và thủ tục. - Xác định và giải quyết các vấn đề. - Tiếp nhận các câu hỏi và xác định nội dung câu hỏi. | |||||
| NWSS 4.2 | Xây dựng chính sách bảo trì, cập nhật và nâng cấp | |||||
| - Các hệ thống nghiệp vụ. - Vòng đời của hệ thống mạng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Sự phụ thuộc giữa hệ điều hành và hệ thống. - Các thủ tục sao lưu. | - Xác định nhu cầu và mong muốn của người sử dụng. - Dự đoán kết quả dựa trên kiến thức đã có. - Đề xuất và thực hiện kế hoạch hành động. - Giải thích về các ý tưởng và thông tin phức tạp. - Đánh giá cấu hình và sự ổn định của hệ thống. - Thu thập thường xuyên thông tin về sản phẩm mới. | |||||
| NWSS 4.3 | Lập kế hoạch bảo trì | |||||
| - Các công cụ và thủ tục bảo trì. - Các thủ tục vận hành hệ thống mạng của tổ chức. | - Đánh giá tác động của các lỗi kỹ thuật. - Lập tài liệu hỗ trợ một cách chi tiết và rõ ràng. - Đàm phán hướng tới thỏa thuận. - Dự đoán các kết quả về mặt công nghệ. - Nắm bắt và truyền đạt thông tin cho các bên có liên quan một cách thuyết phục và đáp ứng mục tiêu. | |||||
| NWSS 4.4 | Thực hiện bảo trì, cập nhật và nâng cấp | |||||
| - Các thủ tục thực hiện cập nhật. - Lý do cập nhật. - Các vấn đề chuyển đổi dữ liệu và các thủ tục cũng như các vấn đề tương thích và thủ tục giải quyết. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Thủ tục bảo trì. - Các thủ tục và tiêu chuẩn lập tài liệu bảo trì. | - Thực hiện việc cải tiến, sửa đổi phù hợp với sự phát triển của công nghệ. - Đánh giá cấu hình, tính ổn định của hệ thống. - Lập kế hoạch quy trình thực hiện. - Tuân thủ các thủ tục phù hợp. - Tìm hiểu việc vận hành, đáp ứng của hệ thống. - Tìm hiểu và đánh giá các dữ liệu nhận được. - Trình bày thông tin một cách rõ ràng và chính xác. | |||||
| NWSS 4.5 | Sao lưu và phục hồi dữ liệu | |||||
| - Các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Các phương tiện sao lưu. - Các quy định về lưu trữ điện tử. | - Nhận biết các vấn đề trong hệ thống và đánh giá tầm quan trọng của chúng. - Thực hiện các thủ tục. - Lập tài liệu tài liệu hỗ trợ chi tiết trên cơ sở các thông tin và các hoạt động. - Đánh giá tác động của các hành động. | |||||
| NWSS 4.6 | Quản lý cấu hình hệ thống mạng | |||||
| - Thực hiện đăng ký (registry) trong cơ sở dữ liệu và truy nhập cơ sở dữ liệu. - Các thủ tục của tổ chức trong việc mua sắm và kiểm soát đầu tư. | - Sử dụng các công cụ kiểm soát thành phần mạng. - Sử dụng cơ sở dữ liệu đăng ký. - Lập các tài liệu hỗ trợ chi tiết. - Thực hiện việc giám sát về sử dụng an toàn và hiệu quả tài nguyên. - Phối hợp với người sử dụng liên quan đến việc phân bổ bộ nhớ. - Thực hiện giám sát cấu trúc mạng và việc sử dụng hiệu quả các tài nguyên được đầu tư. | |||||
| NWSS 5 | Mô đun: Quản lý hệ thống mạng | x | x | x | x | |
| NWSS 5.1 | Thực hiện công việc giám sát mạng | |||||
| - Phương pháp thu thập dữ liệu giám sát. - Cách sử dụng các công cụ giám sát. - Hệ điều hành. - Các ứng dụng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Mạng LAN, WAN và các mô hình mạng khác. - Chính sách và thủ tục an toàn thông tin của tổ chức. - Việc lập tài liệu, lưu trữ và các công cụ an toàn thông tin. | - Phân tích dữ liệu giám sát. - Lập các tài liệu có nội dung phân tích một cách chi tiết. - Nắm bắt các xu hướng về hiệu năng và chẩn đoán sai lệch về hiệu năng. - Sử dụng phần mềm quản lý dự án. - Phân tích hoạt động của hệ thống và tác động, hiệu quả của hệ thống. | |||||
| NWSS 5.2 | Phân tích sự cố và phục hồi | |||||
| - Phương pháp phân tích dữ liệu giám sát. - Hệ điều hành. - Các ứng dụng. - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Mạng LAN, WAN và các mô hình mạng khác. - Các cấu phần và thiết bị điều khiển của mạng. - Các thủ tục khắc phục sự cố. | - Thực hiện các biện pháp thích hợp khi có sự cố bất thường. - Giải thích và đánh giá số liệu. - Thực hiện xử lý sự cố khi có trục trặc và ngừng hệ thống. - Nắm bắt các xu hướng về hiệu năng và chẩn đoán sai lệch về hiệu năng. - Viết báo cáo theo dõi sự cố và đề xuất xử lý lỗi. | |||||
| NWSS 5.3 | Phân tích hiệu năng hệ thống | |||||
| - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Trạng thái lưu lượng mạng. - Phản hồi của hệ thống. - Vòng đời của hệ thống. | - Sử dụng các công cụ đo lường và giám sát mạng. - Phân tích hệ thống. - Sử dụng các công cụ kiểm tra. - Phân tích và đánh giá độ chính xác dữ liệu. - Chẩn đoán giới hạn về hiệu năng. - Nắm bắt xu hướng hiệu năng và chẩn đoán sai lệch về hiệu năng. | |||||
| NWSS 5.4 | Phân tích và đối phó với các vi phạm về an toàn thông tin. | |||||
| - Kiến trúc mạng, topo mạng, phần cứng và phần mềm. - Các thủ tục giám sát. - Các công cụ phát hiện xâm nhập trái phép. - Các biện pháp đối phó với hành vi vi phạm an toàn thông tin. - Lỗ hổng an toàn thông tin và bản vá lỗi. - Virus máy tính. | - Đối phó thích hợp tại thời điểm vi phạm. - Sử dụng các công cụ giám sát mạng và công cụ phát hiện xâm nhập trái phép. - Sử dụng các công cụ phòng ngừa. - Thu thập thông tin một cách thường xuyên. | |||||
| NWSS 6 | Mô đun: Đánh giá hệ thống mạng | x | x | x | ||
| NWSS 6.1 | Đánh giá hệ thống mạng | |||||
| - Thủ tục đánh giá, thủ tục giám sát, thủ tục báo cáo và chính sách của hệ thống mạng trong tổ chức. - Các nguồn lực của tổ chức và các hạn chế của nguồn lực - Quy trình, thủ tục giám sát trên hệ thống. - Các chuẩn lập tài liệu và các thủ tục để phổ biến trong nội bộ tổ chức | - Phân tích và tích hợp thông tin. - Sử dụng các công cụ lập mô hình và mô phỏng. - Đánh giá, điều chỉnh kế hoạch hoạt động. - Xác định các điểm cần cải tiến. - Báo cáo công tác đánh giá hệ thống một cách dễ hiểu. | |||||
| NWSS 6.2 | Đưa ra đề xuất cải tiến hệ thống mạng | |||||
| - Vòng đời của hệ thống mạng. - Dự báo lưu lượng mạng và yêu cầu của hệ thống mạng - Phương pháp thu thập thông tin. - Hạn chế công nghệ và các chuẩn phần cứng, phần mềm và quy trình xử lý. | - Đề xuất các sửa đổi và cải tiến hệ thống và phân tích các mục tiêu, ràng buộc. - Thu thập thông tin thường xuyên về các sản phẩm mới. - Nắm bắt xu hướng cấu hình hệ thống mạng của các tổ chức khác. | |||||
| NWSS 7 | Mô đun: Tư vấn phát triển hệ thống mạng | x | x | |||
| NWSS 7.1 | Tư vấn về lập kế hoạch và phân tích hệ thống mạng | |||||
| - Vòng đời của hệ thống mạng. - Đánh giá hệ thống mạng. - Dự báo hướng phát triển hệ thống mạng - Quản lý hệ thống mạng | - Nắm bắt xu hướng về cấu hình của hệ thống mạng trong các tổ chức khác. - Tổng hợp những điểm chính trong các cuộc thảo luận tự do. - Làm việc nhóm. - Thuyết trình. | |||||
| NWSS 7.2 | Tư vấn về thiết kế và xây dựng hệ thống mạng | |||||
| - Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng. | - Nắm bắt xu hướng về cấu hình của hệ thống mạng trong các tổ chức khác. - Tổng hợp những điểm chính trong các cuộc thảo luận tự do. - Làm việc nhóm. - Thuyết trình. | |||||
| NWSS 7.3 | Tư vấn về vận hành và bảo trì hệ thống mạng | |||||
| - Việc vận hành và quản lý hệ thống mạng. | - Nắm bắt xu hướng về cấu hình của hệ thống mạng trong các tổ chức khác. - Tổng hợp những điểm chính trong các cuộc thảo luận tự do. - Làm việc nhóm. - Thuyết trình. | |||||