PHỤ LỤC SỐ 06

YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN SÂU CỦA CHUẨN KỸ NĂNG THIẾT KẾ VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 5/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Mã tham chiếu

Nội dung/ Yêu cầu cần đạt

Yêu cầu cần đạt theo hạng

Kiến thức

Kỹ năng

4

3

2

1

SDSS 1

Mô đun: Phân tích yêu cầu của người sử dụng và xác định yêu cầu hệ thống hóa

 

x

x

x

SDSS 1.1

Thu thập và phân tích thông tin để xác định yêu cầu của người sử dụng

- Phạm vi và nội dung công việc của người sử dụng.

- Các phương pháp thu thập thông tin.

- Các phương pháp phân tích vấn đề.

- Xác định các nguồn thông tin chính về yêu cầu của người sử dụng.

- Thực hiện các kỹ thuật và trình tự thu thập thông tin.

- Xác định khối lượng thông tin cần thu thập.

- Phân tích phản hồi từ các cá nhân và tập thể.

- Lựa chọn, nhận các thông tin thu thập được và xác định nhu cầu.

- Sắp xếp và tổng hợp thông tin về yêu cầu của người sử dụng.

- Tạo môi trường thuận lợi để mọi người có thể trao đổi về các vấn đề quan trọng và đề xuất giải pháp.

- Thu thập và trình bày dữ liệu về chi phí.

SDSS 1.2

Xác định phạm vi công việc

- Môi trường hệ thống.

- Kiến trúc hệ thống, phần cứng và mềm.

- Tính hiện hữu của các tài nguyên và thời hạn bàn giao dự án.

- Tính số giờ công.

- Những hạn chế kỹ thuật.

- Kỹ thuật phân tích rủi ro.

- Viết tài liệu về phạm vi yêu cầu của người sử dụng một cách rõ ràng.

- Đàm phán với những người đặt hàng về tiêu chí cần đạt đối với dự án hệ thống hóa.

- Ước tính số giờ công đối với mỗi mục công việc trong dự án hệ thống hóa.

- Ước tính tiến độ hoàn thành của việc phát triển hệ thống.

-Khảo sát, phân tích và so sánh các sản phẩm có trên thị trường và xác định khả năng áp dụng được đối với hệ thống.

- Xây dựng tài liệu theo những ràng buộc về kỹ thuật.

- Tư duy không theo tuần tự và tổng quan.

SDSS 1.3

Xác định yêu cầu hệ thống hóa

- Hệ thống hóa và tích hợp hệ thống.

- Các chức năng và vận hành của hệ thống.

- Quy trình và năng lực phát triển.

- Chuyển yêu cầu người sử dụng thành yêu cầu của hệ thống.

- Phát hiện các yêu cầu mâu thuẫn với nhau và trình bày giải pháp.

- Phân tích tính đúng đắn và nhất quán của thông tin.

- Áp dụng các công nghệ đáp ứng các yêu cầu một cách hiệu quả.

SDSS 1.4

Xác định yêu cầu an toàn thông tin

- Rủi ro trong an toàn thông tin.

- Chính sách an toàn thông tin của tổ chức.

- Đảm bảo an toàn thông tin cho mạng.

- Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

- Các biện pháp bảo mật (kiểm soát truy nhập, mã hóa, xác thực, tường lửa) và các công cụ đảm bảo an toàn thông tin.

- Phân tích mức độ quan trọng của dữ liệu.

- Xác định các loại rủi ro.

- Chuyển các yêu cầu an toàn thông tin của người sử dụng thành yêu cầu an toàn thông tin của hệ thống.

- Áp dụng công nghệ đáp ứng các yêu cầu về an toàn thông tin một cách hiệu quả.

SDSS 1.5

Xác định yêu cầu vận hành

- Các yêu cầu vận hành hệ thống.

- Biện pháp khắc phục lỗi hệ thống.

- Các công cụ bảo trì.

- Chuyển yêu cầu vận hành của người sử dụng thành yêu cầu vận hành của hệ thống.

SDSS 1.6

Xác định yêu cầu bảo trì

- Bảo trì hệ thống.

- Xác định các hạng mục mà người sử dụng yêu cầu bảotrì.

SDSS 1.7

Thiết lập tiêu chí đánh giá hiệu năng

- Các yêu cầu hệ thống.

- Xác định yêu cầu hiệu năng của hệ thống.

- Đánh giá tiêu chí đánh giá hiệu năng

- Xác định khả năng đáp ứng tiêu chí đánh giá hiệu năng.

- Đề xuất các hạng mục cần thiết để đảm bảo hiệu năng.

SDSS 1.8

Xác định yêu cầu kiểm thử

- Phương pháp kiểm thử.

- Công cụ kiểm thử.

- Xác định các hạng mục kiểm thử đúng theo yêu cầu người sử dụng.

- Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu hệ thống.

- Xử lý các vấn đề khi kiểm thử.

SDSS 1.9

Chuẩn bị và rà soát các tài liệu xác định yêu cầu

- Quy trình rà soát

- Phát triển hệ thống và môi trường vận hành.

- Các hạng mục và ghi chú cần đưa vào tài liệu xác định yêu cầu hệ thống.

- Mô tả một cách rõ ràng các hạng mục quan trọng.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù hợp để rà soát việc xác định yêu cầu và thúc đẩy tiến độ rà soát một cách hiệu quả.

- Đánh giá các ý kiến trái ngược một cách phù hợp.

SDSS 2

Mô đun: Chuẩn bị phát triển hệ thống

 

x

x

x

SDSS 2.1

Xác định mô hình vòng đời cho việc phát triển

- Các mô hình vòng đời phần mềm.

- Xác định quy mô, phạm vi, độ phức tạp của dự án.

- Lựa chọn mô hình vòng đời phần mềm tương thích với dự án.

SDSS 2.2

Chuẩn bị môi trường phát triển

- Phần cứng và phần mềm (công cụ, ngôn ngữ, phần mềm trung gian).

- Lựa chọn phần cứng và phần mềm tối ưu cho dự án (công cụ, ngôn ngữ, phần mềm trung gian).

SDSS 2.3

Chuẩn bị kế hoạch thực hiện quy trình phát triển

- Chuẩn bị tài liệu kế hoạch dự án.

- Quản lý rủi ro.

- Động lực làm việc của nhân viên.

- Lập kế hoạch tối ưu, xem xét quy mô, độ phức tạp và nguồn lực để phát triển.

- Trình bày mục tiêu của dự án.

- Bố trí nhân sự hiệu quả.

- Nắm được kỹ năng của nhân viên.

- Động viên tinh thần nhân viên.

- Nghiên cứu biện pháp phòng chống rủi ro.

SDSS 3

Mô đun: Thiết kế hệ thống (thiết kế ngoài)

 

 

x

x

SDSS 3.1

Lựa chọn kiến trúc hệ thống

- Trình tự và kỹ thuật khảo sát.

- Khái niệm và công nghệ thiết kế hệ thống.

- Cân đối hệ thống (system trade-off).

- Kiến trúc hệ thống, phần cứng và phần mềm.

- Các tiêu chuẩn hệ thống hóa.

- Xây dựng tài liệu chi tiết về kiến trúc hệ thống.

- Đánh giá các phương án lập kế hoạch hệ thống hóa và giải thích cho những người có liên quan.

- Xác định yêu cầu cốt lõi của hệ thống đối với kiến trúc hệ thống.

- Thực hiện việc lựa chọn kỹ thuật có xem xét đến khía cạnh hiệu quả chi phí.

- Giải thích tính phức tạp của hệ thống và phân tích các ý kiến của người sử dụng.

- Thu thập, kết nối, và hiểu các số liệu.

SDSS 3.2

Thiết kế đặc tả chức năng và giao diện cho các hệ thống con

- Hệ thống tổng thể.

- Cấu trúc phân cấp của hệ thống.

- Phân tích và thiết lập sự nhất quán của hệ thống.

- Phân rã hệ thống thành các hệ thống con.

- Đánh giá tính phù hợp của các giao diện hệ thống con.

- Thiết lập hệ thống một cách tối ưu.

- Phân tích cấu hình hệ thống và tính ổn định.

SDSS 3.3

Thiết kế an toàn thông tin

- Cách thiết kế yêu cầu an toàn thông tin.

- Chính sách an toàn thông tin.

Áp dụng các công nghệ an toàn thông tin cho thiết kế hệ thống.

SDSS 3.4

Xác định các công việc và mô hình dữ liệu

- Phương pháp luận phát triển mô hình công việc.

- Phương pháp luận phát triển mô hình dữ liệu.

- Kỹ thuật mô phỏng.

- Hạn chế nghiệp vụ.

- Phát triển mô hình công việc và dữ liệu phù hợp với kỹ thuật phát triển mô hình.

- Đánh giá dữ liệu.

- Tạo mô hình mô phỏng.

- Đánh giá tính nhất quán giữa nghiệp vụ và hệ thống.

- Phân tích cấu trúc và kiến trúc hệ thống.

SDSS 3.5

Chuẩn bị và rà soát tài liệu hướng dẫn người sử dụng (đề cương tài liệu hướng dẫn)

- Tiến trình rà soát tài liệu.

- Công việc của người sử dụng.

- Vận hành hệ thống.

- Thiết kế giao diện đồ họa người sử dụng (GUI).

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng và các hạng mục cần mô tả.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù hợp để rà soát tài liệu hướng dẫn người sử dụng và cách thực hiện.

- Đề xuất các phương án xây dựng giao diện người sử dụng phù hợp theo yêu cầu.

- Sắp xếp, bố trí các yêu cầu vận hành (tài liệu và thao tác) khi hệ thống hóa công việc của người sử dụng.

SDSS 3.6

Thiết kế đặc tả kiểm thử hệ thống

- Thiết kế đặc tả kiểm thử.

- Công cụ kiểm thử.

- Yêu cầu hệ thống.

- Thiết kế đặc tả kiểm thử phù hợp với khái niệm hệ thống hóa.

- Chuẩn bị kế hoạch kiểm thử hệ thống.

- Phân tích nguyên nhân và lý do của các vấn đề và trình bày kế hoạch hành động.

SDSS 3.7

Chuẩn bị và rà soát tài liệu thiết kế hệ thống

- Các đặc tả hệ thống trong tài liệu.

- Trình tự rà soát thiết kế và cách thực hiện.

- Quy trình phát triển.

- Môi trường vận hành.

- Hỗ trợ người sử dụng vốn không phải là kỹ sư hệ thống hiểu được đặc tả hệ thống một cách đúng đắn.

- Giải thích các thông tin kỹ thuật liên quan đến hiệu quả của công việc.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù hợp với việc rà soát thiết kế hệ thống và thực hiện việc rà soát xét một cách hiệu quả.

- Đánh giá các ý kiến đối lập một cách phù hợp.

SDSS 4

Mô đun: Thiết kế thành phần (thiết kế trong)

 

x

x

x

SDSS 4.1

Thiết kế thành phần phần mềm

- Các kỹ thuật thiết kế phần mềm.

- Các nền tảng có thể sử dụng được.

- Thiết kế có cấu trúc.

- Kỹ thuật thiết kế hướng đối tượng.

- Tiêu chuẩn hóa.

- Cấu hình hệ thống.

- Tìm hiểu đặc tả hệ thống và chia hệ thống con thành các thành phần.

- Thiết kế giao diện giữa các thành phần một cách nhất quán.

- Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.

- Thực hiện các đặc tính như tính mở rộng, độ tin cậy và tính linh hoạt.

SDSS 4.2

Thiết kế cơ sở dữ liệu mức vật lý

- Chuyển đổi mô hình dữ liệu logic thành mô hình dữ liệu vật lí.

- Chuẩn hóa, phi chuẩn hóa, lý thuyết quan hệ, và các công cụ mô hình hóa dữ liệu.

- Tính toán dung lượng của thiết bị lưu trữ và phân nhóm (clustering)

- Thực hiện tốt các công việc liên quan đến xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu.

- Tìm hiểu cấu trúc của mô hình logic và chuyển đổi chúng thành các cấu trúc dữ liệu thực.

- Giải thích mối quan hệ giữa các mô hình dữ liệu và cơ sở dữ liệu.

- Áp dụng các bước tạo cơ sở dữ liệu.

SDSS 4.3

Tạo và kiểm thử bản chạy thử (prototype)

- Phương pháp luận thiết kế bản chạy thử.

- Xây dựng bản chạy thử và các phương pháp kiểm thử.

- Công cụ kiểm thử.

- Phân tích các điểm quan trọng.

- Tích hợp các quan điểm về phần mềm và áp dụng để cải tiến hệ thống.

- Đánh giá hiệu năng mô hình hệ thống trên cơ sở kết quả kiểm thử.

- Đề xuất kế hoạch cải tiến.

- Nhận thức được các hạn chế của phần mềm.

SDSS 4.4

Thiết kế đặc tả kiểm thử thành phần

- Thiết kế đặc tả kiểm thử.

- Công cụ kiểm thử.

- Đặc tả thành phần và giao diện giữa các thành phần.

- Thiết kế đặc tả kiểm thử tương ứng với khái niệm thiết kế thành phần phần mềm.

- Chuẩn bị kế hoạch kiểm thử thành phần.

- Phân tích nguyên nhân và lý do của các vấn đề và trình bày kế hoạch hành động.

SDSS 4.5

Rà soát thiết kế thành phần của phần mềm

- Tư liệu hóa đặc tả thành phần của phần mềm.

- Trình tự rà soát thiết kế và thực hiện.

- Quy trình phát triển.

- Môi trường vận hành.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù hợp với việc rà soát thiết kế thành phần và thực hiện việc rà soát một cách hiệu quả.

- Giải thích logic thiết kế thành phần một cách rõ ràng.

- Đánh giá các ý kiến đối lập.

- Đề xuất các phương án khác.

- Đề xuất kế hoạch tối ưu trên cơ sở nghiên cứu tổng thể.

SDSS 5

Mô đun: Thiết kế chi tiết (thiết kế chương trình)

 

x

x

x

SDSS 5.1

Thực hiện thiết kế chi tiết phần mềm

- Thiết kế chi tiết phần mềm.

- Các kỹ thuật viết câu để giải thích logic chương trình một cách đúng đắn.

- Các công cụ CASE (Computer-Aided Software Engineering).

- Các ngôn ngữ lập trình.

- Thiết kế đặc tả thành phần phần mềm một cách nhất quán.

- Phân loại những vấn đề cần cân nhắc và chuẩn bị đặc tả chi tiết tương ứng.

- Chọn lựa kỹ thuật thiết kế tối ưu.

- Chọn lựa môi trường phát triển tối ưu cho hệ thống.

SDSS 5.2

Rà soát thiết kế chi tiết

- Tài liệu thiết kế chi tiết.

- Trình tự rà soát một thiết kế và thực hiện.

- Quy trình phát triển.

- Môi trường thực hiện chương trình.

- Môi trường vận hành.

- Lựa chọn phương pháp thông tin phù hợp và thực hiện rà soát thiết kế chi tiết.

- Giải thích tính logic thiết kế chi tiết.

- Đánh giá các ý kiến phản biện.

- Tìm hiểu tình trạng triển khai chương trình và chỉ ra các vấn đề.

SDSS 5.3

Thiết kế đặc tả kiểm thử đơn vị (unit)

- Thiết kế đặc tả kiểm thử đơn vị.

- Các công cụ kiểm thử.

- Quy trình sản xuất.

- Môi trường vận hành.

- Các ngôn ngữ lập trình.

- Môi trường triển khai kiểm thử.

- Lập kế hoạch kiểm thử đơn vị.

- Thực hiện kiểm thử, báo cáo lỗi, báo cáo chất lượng hệ thống phần mềm.

- Thiết lập môi trường kiểm thử.

 

SDSS 5.4

Chuẩn bị và rà soát tài liệu hướng dẫn người sử dụng (phiên bản cuối)

- Cách viết tài liệu hướng dẫn sử dụng và về các đề mục cần mô tả.

- Tiến trình rà soát.

- Công việc của người sử dụng.

- Vận hành hệ thống.

- Thiết kế giao diện đồ họa cho người sử dụng (GUI) và thực hiện.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù hợp cho việc rà soát tài liệu hướng dẫn người sử dụng và thực hiện việc rà soát một cách hiệu quả.

- Trình bày giao diện đồ họa người sử dụng (GUI) thông qua thiết kế chi tiết và tiếp nhận hiểu biết của những người tham gia trong quá trình rà soát.

- Sắp xếp các yêu cầu vận hành một cách hệ thống.

SDSS 6

Mô đun: Xây dựng chương trình

x

x

x

x

SDSS 6.1

Lập trình (Coding)

- Phương pháp luận về sự phát triển của lập trình.

- Lập trình SQL.

- Chất lượng chương trình (ví dụ: sự thuận tiện trong việc đọc chương trình (decoding), bảo trì, hiệu quả).

- Ngôn ngữ lập trình thích hợp với việc phát triển ứng dụng.

- Việc sử dụng lại các thành phần đã có.

- Xác định rõ các tài liệuhướng dẫn lập trình và cân nhắc các đặc tả chi tiết.

- Tóm tắt các thông tin xử lý.

- Tạo các mã nguồn khác nhau đối với các vấn đề phức tạp để có thể so sánh, đánh giá.

- Tìm hiểu kiến trúc và phân cấp trong hệ thống.

- Đảm bảo chất lượng phần mềm theo yêu cầu.

- Xây dựng cấu trúc chương trình có tính mở rộng, linh hoạt và tin cậy.

SDSS 6.2

Rà soát mã nguồn bởi đồng nghiệp (peer-review code)

- Kỹ thuật và trình tự rà soát mã nguồn bởi đồng nghiệp.

- Lựa chọn nhóm tham gia rà soát thích hợp.

- Lựa chọn phương pháp trao đổi phù

hợp và thực hiện việc rà soát.

- So sánh các cách lập trình dựa trên các kỹ thuật lập trình khác nhau.

- Giải thích các vấn đề có tính logic và dữ liệu phức tạp.

- Mô phỏng mã nguồn và phân tích kết quả.

- Đánh giá đúng các ý kiến phản biện.

SDSS 6.3

Kiểm thử đơn vị

- Thủ tục kiểm thử đơn vị.

- Quy trình kiểm thử lặp.

- Phương pháp phân tích lỗi và quy trình sửa lỗi.

- Xác định, xử lý và hiệu chỉnh các sai sót và lỗi.

- Kiểm tra, phân tích trạng thái và đề xuất giải pháp.

SDSS 6.4

Kiểm thử thành phần

- Thủ tục kiểm thử thành phần.

- Quy trình kiểm thử lặp.

- Phương pháp phân tích lỗi và quy trình sửa lỗi.

- Kiểm tra tính chính xác của phần mềm.

- Xác định, xử lý và hiệu chỉnh các sai sót và lỗi.

- Kiểm tra, phân tích trạng thái và đề xuất giải pháp.

- Kiểm tra tính chính xác của phần mềm.

SDSS 6.5

Kiểm thử hệ thống

- Thủ tục kiểm thử hệ thống.

- Quy trình kiểm thử lặp.

- Phương pháp phân tích lỗi và quy trình sửa lỗi.

- Kiểm tra tính chính xác của hệ thống.

- Xác định, xử lý và hiệu chỉnh các sai sót và lỗi.

- Kiểm tra, phân tích trạng thái và đề xuất giải pháp.

- Tìm hiểu kiến trúc và phân cấp của hệ thống.

- Phân loại quá trình và kết quả một cách hệ thống và viết thành văn bản làm tài liệu minh chứng chi tiết.

SDSS 6.6

Kiểm thử yêu cầu hệ thống hóa

- Thủ tục kiểm thử yêu cầu hệ thống hóa.

- Quy trình kiểm thử lặp.

- Phương pháp phân tích lỗi và quy trình sửa lỗi.

 

- Xác định, giải quyết và hiệu chỉnh các sai sót và lỗi.

- Phát hiện, phân tích trạng thái và đề xuất giải pháp.

- Tìm hiểu kiến trúc và phân cấp của hệ thống.

- Phân loại quá trình và kết quả một cách hệ thống và viết thành văn bản làm tài liệu minh chứng chi tiết.

- Chuẩn bị các phương án khác nhau và đàm phán với người sử dụng nếu yêu cầu của người sử dụng không được thỏa mãn do sai sót kỹ thuật hoặc hệ thống.

SDSS 6.7

Cập nhật tài liệu

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng.

- Xây dựng tài liệu hệ thống.

- Quy trình cập nhật tài liệu.

- Vận hành hệ thống.

- Giải thích về các thay đổi trong tài liệu hướng dẫn sử dụng và nguyên nhân.

- Phản ánh sự thay đổi trong thiết kế hệ thống hoặc trong thực hiện ở tài liệu hệ thống.

SDSS 6.8

Chuẩn bị bàn giao phần mềm

- Cấu hình sản phẩm phần mềm để bản giao.

- Các thủ tục chuẩn bị bàn giao.

- Bàn giao sản phẩm để đưa vào vận hành và các giai đoạn bảo trì

- Tổ chức, sắp xếp phần mềm, dữ liệu, tài liệu liên quan theo mẫu bàn giao.

- Giải thích các mục liên quan đến việc bàn giao phần mềm.

SDSS 7

Mô đun: Hỗ trợ cài đặt phần mềm

x

x

x

x

SDSS 7.1

Cài đặt phần mềm

- Hệ thống hiện tại của người sử dụng.

- Cài đặt phần mềm.

- Việc vận hành song song với hệ thống hiện tại.

- Lập kế hoạch cài đặt phần mềm ít ảnh hưởng nhất đến môi trường hiện tại của người sử dụng.

- Hỗ trợ người sử dụng từ giai đoạn vận hành đầu tiên.

SDSS 7.2

Hỗ trợ kiểm thử chấp nhận của người sử dụng

- Hiểu về các kết quả kiểm thử hệ thống và kết quả kiểm thử yêu cầu hệ thống hóa

- Thực hiện các công việc hỗ trợ cho quá trình kiểm thử chấp nhận theo yêu cầu của người sử dụng

SDSS 7.3

Đào tạo, huấn luyện và hỗ trợ người sử dụng

- Việc vận hành phần mềm của người sử dụng.

- Lập kế hoạch đào tạo, huấn luyện và hỗ trợ phù hợp với năng lực của người sử dụng phần mềm.

- Đào tạo, huấn luyện và hỗ trợ người sử dụng.

SDSS 8

Mô đun: Các hoạt động kiểm thử chung

x

x

x

x

SDSS 8.1

Chuẩn bị kế hoạch kiểm thử

- Bảo đảm chất lượng phần mềm.

- Tính tin cậy của phần mềm.

- Lịch kiểm thử.

- Tổ chức các hệ thống kiểm thử.

- Kỹ thuật kiểm thử.

- Thiết kế và chuẩn bị dữ liệu kiểm thử.

- Phương pháp đánh giá kết quả kiểm thử.

- Các tài liệu kết quả kiểm thử.

- Chuẩn bị môi trường kiểm thử.

- Công cụ và phương tiện kiểm thử

- Lập kế hoạch bảo đảm chất lượng trong quy trình phát triển hệ thống.

- Chuẩn bị lịch trình kiểm thử hợp lý.

- Đánh giá các tài nguyên và nhân lực cần để thực hiện kiểm thử.

- Lựa chọn phương pháp kiểm thử phù hợp với dự án.

- Nghiên cứu tự động hóa quy trình kiểm thử.

- Xác định điều kiện bắt đầu và kết thúc kiểm thử.

SDSS 8.2

Chuẩn bị quy trình kiểm thử

- Phương pháp luận kiểm thử

- Giám sát thủ tục kiểm thử

SDSS 8.3

Thực hiện kiểm thử

- Quy trình kiểm thử.

- Phương pháp luận kiểm thử.

- Quy trình kiểm thử lặp.

- Phân tích lỗi và sửa lỗi.

- Báo cáo kết quả kiểm thử.

- Đánh giá kết quả kiểm thử.

- Xác định, giải quyết và hiệu chỉnh các sai sót và lỗi.

- Kiểm tra, phân tích trạng thái và đề xuất giải pháp.

- Phân loại các quy trình, kết quả một cách hệ thống và lập tài liệu.

- Đánh giá hiệu năng.

- Đánh giá tính khả dụng.

- Đánh giá các thủ tục kiểm thử.

SDSS 8.4

Ghi nhận kết quả kiểm thử và phê duyệt

- Các tài liệu ghi nhận kết quả kiểm thử.

- Đánh giá các công cụ kiểm thử tự động.

- Đánh giá tính đầy đủ của kiểm thử.

- Nghiên cứu kế hoạch cải tiến thủ tục kiểm thử.