1. Thuật ngữ pháp lý (Anh - Việt) về văn bản luật

National Assembly: Quốc hội:

Session : Kỳ họp thứ:

Legislature : Khóa:

Decision: Quyết định

Decree: Nghị định

Ordinance: Pháp lệnh

Circular: Thông tư

Joint Circular: Thông tư liên tịch

Resolution: Nghị quyết

Directive: Chỉ thị

Admendment (Thường nhắc tới trong Hiến pháp Hoa kỳ): Tu chính án

Convention/Covenant: Công ước

Bill: dự luật

Code (of Law): Bộ luật

Protocol: Nghị định thư

Charter/Magna Carta (Anh): Hiến chương

Constitution: Hiến pháp

Treaty/Pact/Compact/Accord: Hiệp ước

Agreement: Hiệp định/Thỏa thuận – Ví dụ bọn Ray đang làm về JOA – Joint Operating Agreement – Thỏa thuận Điều hành Chung

Convention/Covenant: Công ước

Act: Định ước, sắc lệnh, đạo luật

By-law document: Văn bản dưới luật

Supplement/Modify/Amend: Bổ sung, sửa đổi

Master Plan: Kế hoạch tổng thể

Terms and Conditions: Điều khoản và điều kiện

Article: Điều/Điều khoản

Item/Point: Điểm

Paragraph: Khoản

Joint Committee : Ủy ban Liên hợp:

Issue/ Promulgate: Ban hành

Regulate/Stipulate: Quy định

Approve: Phê duyệt

Submit: Đệ trình - Submited to the Prime Minister for approval.

For and On Behalf of: Thay mặt và Đại diện

Sign and Seal: Ký và đóng dấu (Nếu có đóng dấu rồi thì là “Signed and Sealed”)

(Public) Notary : Công chứng viên:

Come into effect/Come into full force/Take effect : Có hiệu lực:

To be invalidated/to be annulled/to be invalid : Mất hiệu lực:

Ordinance : Pháp lệnh,

Resolution : Nghị quyết:

Order : Lệnh

Decision : Quyết định

Decree : Nghị định

Directive : Chỉ thị

Circular : Thông tư

Liên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật: Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ: Điện thoại yêu cầu dịch vụ: 1900.6162 hoặc Tổng đài tư vấn luật: 1900.6162; Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email: [email protected]. Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

>> Xem thêm:  Điều kiện trở thành cộng tác viên của công ty luật Minh Khuê ?

2. Thuật ngữ pháp lý lĩnh vực xây dựng

Khảo sát - Investigation Khảo sát cầu - Investigation for bridges

Khảo sát địa hình - Topographic survey

Khảo sát thủy lực - Hydraulic investigation

Khảo sát thủy văn - Hydrologic investigation

Khẩu độ thoát nước - Waterway opening

Khe biến dạng cho cầu - Expansion joint for bridge, Road joint

Khe co dãn, khe biến dạng - Expansion joint

Khe nối - Joint

Khe nối thi công, vết nối thi công - Erection jiont ...

Khoan - Tosbou

Khoảng cách - Spacing, distance

Khoảng cách giữa các bánh xe - Wheel spacing

Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm - Longitudinal spacing of the web reinforcement

Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực - Spacing of prestressing steel

Khoảng cách giữa các dầm - Girder spacing

Khoảng cách giữa các dầm ngang - Diaphragm spacing

Khoảng cách giữa các mấu neo - Anchorage spacing

Khoảng cách giữa các trụ cầu - Pier spacing

Khoảng cách giữa các trục xe - Axle spacing

Khoảng cách trống (nhịp trống) - Clear span

Khoảng cách từ tâm đến tâm của các... - Distance center to center of ...

Khoảng cách từ tim đến tim của các dầm - Distance center to center of beams

Khô - Dry

Khối bản mặt cầu đúc sẵn - Deck panel

Khối đầu neo - End block

Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn) - Backfill

Khối đất trượt - Sliding mass

Khối neo,đầu neo (có lỗ chêm vào,tỳ vào đế neo) - Anchorage block

... không thay đổi dọc nhịp - ... constant alongthe span

Khối xây lớn đặc - Massive

Khối đầu dầm - Enol block

Khối xây đá - Stone masenry

Khổ giới hạn thông thuyền - Clearance for navigation

Khổ đường sắt - Raiway gauge, Width of track

Khổ đường hẹp - Narrow gauge

Khớp nối, chốt nối - Hinge

Khu vực chịu Kéo của bê tông - Tension zone in concrete

Khu vực neo - Anchorage region

Khuấy trộn - to mix, Mỹxing

Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông - Abrahams cones

Khung - Frame

Khung kiểu cổng (khung hở) -
Open frame
Khuyết tật ẩn dấu - Hidden defect
Khuyết tật của công trình - Structural defect
Khuyết tật lộ ra (trông thấy được) - Apparent defect
Kích - Jack
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trước - ...
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau - ...
Kích dẹt, kích đĩa Kích đẩy - Flat jack, Pushing jack
Kích để Kéo căng cáp có nhiều bó sợi xoắn - Multistrand jack
Kích để Kéo căng một bó sợi xoắn - Monostrand jack
Kích 2 tác dụng có pistông trong - ...
Kích tạo dự ứng lực - Prestressing jack
Kích thủy lực - Hydraulic jack
Kích thước bao ngoài - Overall dimension
Kích thước danh định - Nominal size
Kích thước tính bằng milimet - ...
Kích trượt trên teflon - Sliding jack on teflon
Kĩ sư thực hành - Practising engineer
Kỹ thuật cầu - Bridge engineering
Kiểm tra (kiểm toán) - Control, checking
Kiểm tra chất lượng bê tông - Checking concrete quality
Kiểm tra để nghiệm thu - Reception control
Kiểm tra thực nghiệm - ...
Kiểm tra trong quá trình sản xuất - Production supevision
Kiểu cầu - Bridge type
Ký hiệu - Notation
Kỹ sư cố vấn - Consulting engineer
Keo epoxy - Epoxy resin
Keo tổng hợp - Synthetic resin
Kéo căng - Prestressing
Kéo căng cốt thép từng phần - Partial prestressing ...
Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn - Prestressing by stages
Kéo căng không đồng thời - Non-simultaneity of jacking
Kéo căng quá mức - Overstressing
Kéo dài cốt thép - To extend reinforcement
Kéo thuần túy - Simple tension
Kết cấu bên dưới - Substructure
Kết cấu bên trên - Superstructure
Kết cấu dự ứng lực liên hợp - Composite prestressed structure
Kết cấu dự ứng lực liền khối - Monolithic prestressed structure
Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột) - Cast in situ structure (slab, beam, column)
Kết cấu được liên kết bằng bu lông - Bolted construction
Kết cấu được liên kết hàn - Welded construction
Kết cấu hiện có - Existing structure (Existing concrete)
Kết cấu khung, sườn - Structure
Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép - Composite steel and concrete structure
Kết cấu nhịp cầu - Bridge deck
Kết cấu nhịp - Desk
Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng - Hollow slab deck
Kết cấu nhịp bản liên tục - Continuous slab deck
Kết cấu nhịp có nhiều sườn dấm chủ - Multi-beam deck, multi-beam bridge
Kết cấu siêu tĩnh - Statically indeterminate structure
Kết cấu tường chắn - Retaining structure
Kết cấu phần trên - Superstructure
Kết cấu phần dưới - Substructure
Kết cấu liền khối - Monolithic structure
Kết quả thử nghiệm cầu - Bridge test result
Kết tinh - Crystallize
Khả năng chịu cắt của mặt cắt - Shear capacity of the section
Khả năng chịu lực đã tính toán được - Computed strength capacity
Khả năng chịu tải - Load capacity, Load-carrying capacity
Khả năng chịu tải của cọc - Supporting power of pile Supporting capacity of pile Load-carrying capacity of pile
Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu của cọc - Load capacity of the pile as a structural member
Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền - Load capacity of the pile to transfer load to the ground
Khả năng chịu tải của đất nền - Bearing capacity of the foundation soils
Khả năng hấp thụ (làm tắt) dao động - Vibration-absorbing capacity
Khả năng tiêu nước - Discharge capacity

------------------------------------------

>> Xem thêm:  Tư vấn thành lập doanh nghiệp trọn gói, thành lập công ty nhanh

3. Dịch thuật chuyên ngành xây dựng

Áp lực bên của đất -Lateral earth pressure Áp lực chủ độn-Passive pressure

Áp lực bên của đất -Lateral earth pressure
Áp lực chủ độn-Passive pressure
Áp lực của dòng nước chảy -Stream flow pressure
Áp lực cực đại -Maximum working pressure
Áp lực đẩy của đất -Earth pressure
Áp lực thủy tĩnh -Hydrostatic pressure
Ảnh hưởng của nhiệt độ -Temperature effect


Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng -Curing
Bảo vệ chống mài mòn -Protection against abrasion
Bảo vệ chống xói lở -Protection against scour
Bảo vệ cốt thép chống rỉ -Protection against corrosion
Băng dính -Joint tape
Bằng gang đúc -of cast iron
Bằng thép cán of laminated/rolled steel
Bất lợi -Unfavorable
Bất lợi nhất -the most unfavorable
Bê tông -Concrete
Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) -Concrete cover
Bê tông bịt đáy (móng Cáp cọc, giếng, hố) -fouilk, bouchon
Bê tông bơm -Pumping concrete
Bê tông cát -Sand concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép -Over-reinforced concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực -Prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực -trong Internal prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài -External prestressed concrete
Bê tông cốt thép thường -Reinforced concrete
Bê tông cường độ cao -High strength concrete
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp) -Spalled concrete
Bê tông đúc tại chỗ -Cast in situ place concrete
Bê tông đúc sẵn Precast -concrete
Bê tông hóa cứng nhanh -Early strength concrete
Bê tông không cốt thép -Plain concrete, Unreinforced concrete
Bê tông mác thấp -Low-grade concrete resistance
Bê tông nặng -Heavy weight concrete
Bê tông nhẹ Light -weight concrete
Bê tông nhẹ có cát -Sandlight weight concrete
Bê tông nghèo -Lean concrete (low grade concrete)
Bê tông phun -Sprayed concrete, Shotcrete,
Bê tông sỏi -Gravel concrete
Bê tông thủy công -Hydraulic concrete
Bê tông trọng lượng thông thường -Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn xong) -Fresh/green concrete
Bê tông ximăng -Portland-cement, Portland concrete
Bề mặt chuyển tiếp -Interface
Bề mặt tiếp xúc Contact surface
Bề mặt ngoài -Exterior face
Bề mặt ván khuôn -Form exterior face …
Bệ đỡ phân phối lực -Bed plate
Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực -Prestressing bed
Bệ móng -Footing
Biên độ biến đổi ứng suất -Amplitude of stress
Biến dạng co ngắn tương đối -Unit shortening
Biến dạng dài hạn -Long-term deformation.

>> Xem thêm:  Cách đọc sách hiệu quả

4. Thuật ngữ khác trong chuyên ngành xây dựng

angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo
basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch

angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo
basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch
bricklayer /brickmason : Thợ nề
bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
buiding site : Công trường xây dựng
carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)
cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
chimney : ống khói (lò sưởi)
concrete base course : cửa sổ tầng hầm
concrete floor : Sàn bê tông

cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang
First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)
ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ
hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa
ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ
motar trough : Chậu vữa
outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ
plank platform (board platform) : sàn lát ván
platform railing : lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
putlog (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng
reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép
scaffold pole (scaffold standard) cọc giàn giáo
scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)
upper floor: Tầng trên
utility room door : cửa buồng công trình phụ
utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ
window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
work platform (working platform) : Bục kê để

Bag of cement : Bao xi măng
brick : Gạch
bricklayer's hammer (brick hammer) : búa thợ nề
bricklayer's tools : Các dụng cụ của thợ nề
Builder's hoist : Máy nâng dùng trong xây dựng
building site latrine : Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
cement : Xi măng
chimney bond : cách xây ống khói
Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông
contractor's name plate : Biển ghi tên Nhà thầu
English bond : Xếp mạch kiểu Anh
English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh
feeder skip : Thùng tiếp liệu
fence : bờ rào, tường rào
first course : hàng /lớp gạch đầu tiên
float : bàn xoa
gate : Cửa
heading bond : cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
heading course : hàng, lớp xây ngang
hose (hosepipe) : ống nước - Chú thích ở đây là loại ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy
ladder : cái thang
latrine : nhà vệ sinh
laying - on - trowel : bàn san vữa
mallet : Cái vồ (thợ nề)
masonry bonds : Các cách xây
mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
mixing drum : Trống trộn bê tông
mortar : vữa
mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thùng vữa
plumb bob (plummet) : dây dọi, quả dọi (bằng chì)
racking (raking) back : đầu chờ xây
removable gate : Cửa tháo rời được
shutter : cốp pha
signboard (billboard) : Bảng báo hiệu
site fence : tường rào công trường
site hut (site office ) : Lán (công trường)
spirit level : ống ni vô của thợ xây
stack of bricks : đống gạch, chồng gạch
stacked shutter boards (lining boards) Đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
standard brick : gạch tiêu chuẩn
stretching bond : cách xây hàng dài (gạch xây dọc)
stretching course : hàng, lớp xây dọc

thick lead pencil : bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)
trowel : cái bay thợ nề

wheelbarrow : Xe cút kít, xe đẩy tay

Chất lượng mong muốn - Required quality

Chất xâm thực - Corrosive agent

Chẻ đôi (do lực nén cục bộ) -
Chéo, xiên - Skew
Chế tạo, sản xuất - Fabrication, Manufaction
Chế tạo sẵn - Precast
Chêm nút neo vào đầu neo cho chặt -
Chi tiết chôn sẵn - Embeded item
Chỉ dẫn tạm thời - Temporary instruction
Chiều cao - Depth
Chiều cao có hiệu - Effective depth at the section
Chiều cao dầm - Depth of beam
Chiều cao tịnh không - Vertical clearance
Chiều cao toàn bộ của cấu kiện - Overall depth of member
Chiều dày của bản (của sườn) - ...Flage thickness (web thickness)
Chiều dài cọc hạ vào đất - Length of penetration
Chiều dài đặt tải (tính bằng mét) - Loaded length in meters
Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép - Anchorage length
Chiều dài kích khi không hoạt động - Closed length
Chiều dài nhịp - Span length
Chiều dài truyền dự ứng lực kéo trước - Transmission length for pretensioning
Chiều dài truyền lực nhờ dính bám - Bond transfer length
Chiều dài uốn dọc - Buckling lengh
Chiều dày - Thickness
Chiều dầy bản cánh - Flange thickness, Web thickness
Chiều rộng bản chịu nén của dầm T - Compression flange of T-girder
Chiều rộng có hiệu của bản cánh - Effective flange width
Chiều rộng có hiệu (của dầm T) - Effective width (of T girder)
Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe - Distribution width for wheel loads
Chiều rộng phần xe chạy - Roadway width
Chiều rộng tịnh không - Horizontal clearance
Chiều rộng toàn bộ cầu - Overall width of bridge
Chỉnh trị dòng sông - River training work
Chịu đựng được mà không hỏng - ... to stand without failure
Chịu tải - ... to subject, to load, to withstand, to carry, to bear, to resist
Chu kỳ dao động - Period of vibration
Chọn vị trí xây dựng cầu - Bridge loacation
Chỗ rỗng (khoét rỗng) - Void
Chống ẩm cho bề mặt - Surface water protection
Chốt - Hinge
Chốt bê tông - Concrete hinge
Chốt đỉnh vòm (chìa khoá) - Key, Key block, Capstone
Chốt ngang (lắp chốt ngang) - Fastening pin (to bolt)
Chu kỳ đặt tải ... - Loading cycle
Chu kỳ ứng suất thiết kế - Design stress cycles
Chu vi thanh cốt thép ... - Perimeter of bar
Chủ công trình - Engineer,Architect
Chủ đầu tư - Owner
Chuyển giao công nghệ - Technology transfer
Chuyển vị - Displacement
Chuyển vị quay tương đối - Relative rotation
Chủ đầu tư, chủ công trình -
Chương trình thử nghiệm -
Chương trình tính toán tự động - Automatic design program
Chương trình thiết kế tự động - Automatic design software
Co dãn do nhiệt - Thermal expansion and construction
Co ngắn của bê tông -
Co ngắn của thép -
Co ngắn đàn hồi - Elastic shortening
Co ngắn lại - Contraction
Co ngót - Contraction, shrinkage
Cọc - Pile
Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực - Prestressed concrete pile
Cọc bê tông đúc sẵn - Precast concrete pile
Cọc chống - Point-bearing pile
Cọc dẫn - Driver pile
Cọc dự ứng lực - Prestressed pile
Cọc đã đóng xong - Driven pile
Cọc đơn - Single pile
Cọc đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-place concrete pile
Cọc đúc sẵn, cọc chế sẵn - Precast pile
Cọc đường kính lớn - Large diameter pile
Cọc khoan - Bore pile
Cọc khoan nhồi - Bored cast-in-place pile
Cọc ma sát - Friction pile
Cọc ống - Pipe pile, hollow shell pile
Cọc ống thép - lipe pile, tubular steel pile
Cọc ống thép không lấp lòng - Unfilled tubular steel pile
Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng - Concrete-filled pipe pile
Cọc rỗng ly tâm - Hollow pile
Cọc thép hình H ... - Steel H pile
Cọc thử - Test pile
Cọc ván, cọc ván thép - Sheet pile
Con lăn, trụ đỡ của gối -
Cơ học kết cấu - Structural analysis
Cơ học lý thuyết - Pure mechanics, Theorical mechanic
Công tác kéo căng cốt thép - Tensioning (tensioning operation)
Công trình - Construction, work
Công trình kỹ thuật cao - High tech work technique
Công trình phụ tạm để thi công - Temporary construction
Công trường - Site
Công ty - Company, corporation
Công thức pha trộn bê tông - Concrete proportioning
Cống - Buse ...
Cống chéo, cống xiên - Biais buse ...
Cốt đai dự ứng lực -
Cốt liệu (sỏi đá) - Aggregate
Cốt thép đai (dạng thanh) - Stirrup,link,lateral tie
Cốt thép bản cánh - Flange reinforcement
Cốt thép bản mặt cầu - Slab reinforcement
Cốt thép bên dưới (của mặt cắt) - Bottom reinforcement
Cốt thép bên trên (của mặt cắt) - Top reinforcement
Cốt thép chịu cắt - Shear reinforcement
Cốt thép chịu kéo - Tension reinforcement
Cốt thép chịu nén - Compression reinforcement
Cốt thép chủ song song hướng xe chạy - Main reinforcement parallel to traffic
Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy - Main reinforcement perpendicular to traffic
Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ) - Deformed reinforcement

>> Xem thêm:  Cách dùng Think of và Think about

Dịch vụ dịch thuật pháp luật

(Dịch vụ dịch thuật pháp luật - Ảnh minh họa)

Cảm biến để đo biến dạng -
Cảm biến để đo ứng suất đo lực -
Cánh tay đòn - Momen arm
Cạnh tranh - Competition, Competing
Cao đạc - Leveling
Cao độ, cao trình -
Cao độ chân cọc - Pile bottom level
Cao su - Ruber
Cáp có độ tự trùng thấp - Low relaxation strand
Cáp dài được kéo căng từ 2 đầu - Long cable tensioned at two ends
Cáp đã ép vữa - Grouted cable
Cáp đặt hợp long ở đáy hộp -
Cáp tạm không ép vữa - Temporary non-grouted cable
Cáp được mạ kẽm - Galvanized strand
Cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất dẻo - Plastic coated greased strand enveloppes cable
Cáp ngắn được kéo căng từ một đầu - Short cable tensioned at one end
Cáp treo xiên (của hệ dây xiên) - Stay cable
Cáp thép dự ứng lực - Prestressing teel strand
Cáp xoắn 7 sợi - 7 wire strand
Cát - Sand
Cát ẩm - Moisture sand
Cát bột - Dusts sand
Cát chặt - Compacted sand
Cát khô - Dry sand
Cát ướt (đẫm nước) - Wet sand
Cắt đầu cọc - Cut pile head
Cắt thuần túy - Simple shear
Cân bằng tĩnh học - Static equilibrum
Cần cẩu - Crane
Cần cẩu cổng - Gantry crane
Cấp (của bê tông, của …) - Grade
Cấp của bê tông - Grade of concrete
Cấp của cốt thép - Grade of reinforcement
Cấp của tải trọng - Class of loading
Cấp phối hạt - Grading, Granulometry
Cấp phối hạt không liên tục - Uncontinuous granlametry
Cấp phối hạt liên tục - Continuous granulametry
Cấu kiện - Member , Element
Cấu kiện chịu cắt - Member subject to shear
Cấu kiện chịu nén - Compression member
Cấu kiện chịu xoắn - Torsion member
Cấu kiện chưa nứt - Un*****ed member
Cấu kiện có bản cánh - Flanged member
Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu - Member with minimum reinforcement
Cấu kiện có mặt cắt chữ nhật - Rectangular member
Cấu kiện đúc sẵn - Precast member
Cấu kiện liên hợp - Composite member
Cấu kiện liên kết - Attachment
Cấu kiện liền khối - Monolithic member
Cấu kiện liên hiệp chịu uốn - Composite flexural member
Cấu kiện hình lăng trụ - Prismatic member
Cầu - Bridge
Cầu bản - Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau - Two-equal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường - Renforced concrete bridge
Cầu cất - Hoist bridge
Cầu cho một làn xe - Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe - Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên - Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới - Through bridge
Cầu có trụ cao - Viaduct
Cầu cong - Bridge on curve
Cầu cố định - fixe ...
Cầu công vụ - Service bridge
Cầu cũ hiện có - Existing bridge
Cầu dầm hẫng - Cantilever bridge
Cầu dầm liên hợp - Composite beam bridge
Cầu dây xiên - Cable-stayed bridge
Cầu dẫn - Approach viaduct
Cầu di động - Movable bridge
Cầu di động trượt - Sliding bridge
Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-place, posttensioned bridge
Cầu đi bộ - Pedestrian bridge
Cầu đường sắt - Railway bridge, rail bridge
Cầu gạch-đá xây - Masonry bridge
Cầu hai tầng - Double deck bridge
Cầu khung - Frame bridge
Cầu khung chân xiên - Portal bridge
Cầu khung T có chốt - Rigid frame with hinges
Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn - Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques
Cầu máng - Aqueduct
Cầu nâng-hạ thẳng đứng - Lifting bridge
Cầu xiên ,cầu treo - Skew bridge
Cầu nhịp lớn - Long span bridge
Cầu nhịp ngắn - Short span bridge
Cầu ôtô - Highway bridge, road bridge
Cầu quay - Turning bridge
Cầu tạm - Emergency bridge Stairs
Cầu thang (để đi bộ) -
Cầu thẳng - Straight bridge
Cầu trung - Medium span bridge
Cầu vòm - Arched bridge
Cầu vượt - Overpasse, Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt - Railway overpasse
Cắt khấc -
Cầu có trụ nghiêng - Portal bridge
Cầu chui - Underpass
Chải sạch - to brush clean
Chẩn đoán - Diagnosis
Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực - Sliding agent
Chất bảo vệ - Prospecting agent
Chất dẻo - Elastomer, Plastic
Chất dẻo nhân tạo - Synthetic plastic
Chất dẻo thiên nhiên - Natural plastic
Chất dính kết - Bond, Bonding agent
Chất hóa dẻo - Plastifying agent
Chất hoạt hóa - Activator
Chất làm cứng, Chất hoá cứng - Hardener
Chất làm tăng nhanh quá trình – Accelerant

Ma sát - Friction Ma sát trượt

Ma trận cứng - Stiffness matrix

Mạ kẽm, lớp mạ kẽm - Zinc covering

Mái dốc - Slope
Mao dẫn - ...
Mát-tít - Mastic
Mát tít bi tum - Biturninous mastic
Máy bơm vữa lấp lòng ống chứa cáp - Grout pump
Máy cao đạc (máy thủy bình) - Levelling instrument
Máy cắt cốt thép - Cutting machine
Máy đẩy cáp vào trong ống chứa cáp - Pushing machine
Máy đo ghi dao động - Oscillograph
Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép - Cover-meter, Rebar locator
Máy khuấy - Agitator Shaker
Máy nén mẫu thử bê tông - Crushing machine
Máy thử Kéo - Tensile test machine
Máy thử mỏi - Fatigue test machine
Máy trộn vữa - Grout mixer

Mất mát do co ngắn đàn hồi - Lost due to elastic shortening
Mất mát do co ngót bê tông - Loss due to concrete shrinkage
Mất mát do ma sát - Friction looses
Mất mát do từ biến bê tông - Lost due to relaxation of prestressing steel
Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực - Lost due to relaxation of prestressing steel
Mất mát dự ứng suất - Loss of pressed (pressed losses)
Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp lần lượt (không đồng thời) - Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands
Mất mát dự ứng suất lúc đặt mấu neo - Loss at the anchor, Loss due to anchor slipping
Mất ổn định mái dốc - Slope failure
Mẫu thử khối vuông bê tông - Test cube, cube
Mặt bằng, kế hoạch - Plan
Mặt bằng vị trí công trình - Land planing
Mặt bích, cái bích nối ống - ...
Mặt cầu bản trực hướng - Orthotropic deck
Mặt cầu không ba lát - Without balasted floor
Mặt cầu BTCT có balát - Balasted reiforced concrete gleck
Mặt cắt bê tông chưa bị nứt - Un*****ed concrete section
Mặt cắt bê tông đã bị nứt - *****ed concrete section
Mặt cắt chịu lực bất lợi nhất - The most sollicited section
Mặt cắt chữ nhật - Rectangular section
Mặt cắt chữ T - T section
Mặt cắt chữ T ngược - Inverted T section
Mặt cắt có bản cánh (mặt cắt T, I, hộp) - Flanged section
Mặt cắt có momen cực đại - Section of maximum moment
Mặt cắt dọc - Longitudinal section
Mặt cắt đặc - Plain section
Mặt cắt địa chất - Soil profile
Mặt cắt được xét - Considered section
Mặt cắt giữa nhịp - Midspan section
Mặt cắt hình nhẫn - Circular section
Mặt cắt hình hộp tam giác - Trapezcidal box section
Mặt cắt khoét rỗng - Voided section
Mặt cắt liên hợp - Composite section
Mặt cắt ngang - Cross section
Mặt cắt ngang dòng nước - Stream cross section
Mặt cắt gối - Section at support
Mặt cắt giữa nhịp - Cross section at mid span
Mặt cắt trên gối - ... On-bearing section
Mặt cắt vuông - Square section
Mặt ngoài công trình - ...
Mặt trượt - Surface of sliding
Mặt trượt tròn - Circular sliding surface
Mặt trượt gẫy góc - Wedge-shaped sliding surface
Mặt phá hoại - Failure surface
Mặt phá hoại cong - Curved failure surface
Mờu neo - Anchorage
Mẫu thử đại diện - Representative spicement
Mẫu thử bê tông hình trụ - Cylinder, Test cylinder
Mẫu thử để kiểm tra - Test example

>> Xem thêm:  Lỗi dịch thuật có thể dẫn đến những căng thẳng trong quan hệ ngoại giao và công việc

acid-resisting concrete bê tông chịu
axit aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong

acid-resisting concrete bê tông chịu axit
aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong
agglomerate-foam conc: : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
air-entrained concrete: bê tông có phụ gia tạo bọt
air-placed concrete : bê tông phun
architectural concrete : bê tông trang trí
armoured concrete : bê tông cốt thép
asphaltic concrete : bê tông atphan

ballast concrete : bê tông đá dăm
bituminous concrete : bê tông atphan
breeze concrete : bê tông bụi than cốc
broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ
buried concrete : bê tông bị phủ đất
bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa


cast concrete : bê tông đúc
cellular concrete : bê tông tổ ong
cement concrete : bê tông xi măng
chuting concrete : bê tông lỏng
cinder concrete : bê tông xỉ

cobble concrete : bê tông cuội sỏi
commercial concrete : bê tông trộn sẵn
continuous concrete : bê tông liền khối
cyclopean concrete : bê tông đá hộc

de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không
dense concrete : bê tông nặng
dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

early strenght concrete : bê tông mau cứng
excess concrete : vữa bê tông phân lớp
expanded slag concrete : bê tông xỉ nở
exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)

fibrous concrete : bê tông sợi
fine concrete : bê tông mịn
floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
fly-ash concrete : bê tông bụi tro
foam concrete : bê tông bọt
fresh concrete : bê tông mới đổ

gas concrete : bê tông xốp
glass concrete : bê tông thủy tinh
glass-reinforced conc. : bê tông cốt thủy tinh
glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi
glazed concrete : bê tông trong
granolithic concrete : bê tông granit
green concrete : bê tông mới đổ
gunned concrete : bê tông phun
gypsum concrete : bê tông thạch cao

hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng
hardenet concrete : bê tông đã đông cứng
haydite concrete : bê tông keramit
heaped concrete : bê tông chưa đầm
heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt

heavy concrete : bê tông nặng
high slump concrete : bê tông chảy
hooped concrete : bê tông cốt thép vòng
hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng
hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng

incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ
In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ
insulating concrete : bê tông cách nhiệt

job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ

lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp
light-weight concrete : bê tông nhẹ
lime concrete : bê tông vôi
liquid concrete : bê tông lỏng
loosely spread concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô

machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy
mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
matured concrete : bê tông đã cứng
monolithic concrete : bê tông liền khối

nailable concrete : bê tông đóng đinh được
non-fines concrete : bê tông hạt thô
no-slump concrete : bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

off-form concrete : bê tông trong ván khuôn

perfume concrete : tinh dầu hương liệu
permeable concrete : bê tông không thấm
plain concrete : bê tông không cốt thép, bê tông thường
plaster concrete : bê tông thạch cao
plastic concrete : bê tông dẻo

poor concrete : bê tông nghèo, bê tông gày
portland cement concrete: bê tông xi măng pooclan
post-stressed concrete : bê tông ứng lực sau
post-tensioned concrete : bê tông ứng lực sau
precast concrete : bê tông đúc sẵn

prefabricated concrete : bê tông đúc sẵn
prepact concrete : bê tông đúc từng khối riêng
prestressed concrete : bê tông ứng lực trước
pumice concrete : bê tông đá bọt
pump concrete : bê tông bơm

plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản

quaking concrete : bê tông dẻo
quality concrete : bê tông chất lượng cao

rammed concrete : bê tông đầm
ready-mixed concrete : bê tông trộn sẵn
refractory concrete : bê tông chịu nhiệt
reinforced concrete : bê tông cốt thép

retempered concrete : bê tông trộn lại
rich concrete : bê tông giàu, bê tông chất lượng cao
rubbed concrete : bê tông mài mặt
rubble concrete : bê tông đá hộc

sand-blasted concrete : bê tôngmài bóng bề mặt
segregating concrete : vữa bê tông phân lớp
slag concrete : bê tông xỉ
sprayed concrete : bê tông phun
stamped concrete : bê tông đầm

steamed concrete : bê tông đã bốc hơi nước
steel concrete : bê tông cốt thép
stiff concrete : vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc
stone concrete : bê tông đá dăm

tamped concrete : bê tông đầm
tar concrete : bê tông nhựa đường
transit-mix concrete : bê tông trộn trên xe
trass concrete : bê tông puzolan
tremie concrete : bê tông đổ dưới nước

vacuum concrete : bê tông chân không
vibrated concrete : bê tông đầm rung

water cured concrete : bê tông dưỡng hộ trong nước
wet concrete : vữa bê tông dẻo
workable concrete : bê tông dễ đổ

zonolite concrete : bê tông zônôlit (bê tông ko thấm nước)

alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc

built up section: thép hình tổ hợp

castelled section: thép hình bụng rỗng
channel section:thép hình chữ U
cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng
high tensile steel:thép cường độ cao
high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng
tool steel:thép công cụ

Liên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật:

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ

Tổng đài tư vấn luật: 1900.6162

Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email: [email protected]

Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

Trân trọng./.

PHÒNG DỊCH THUẬT - CÔNG TY LUẬT MINH KHUÊ

>> Xem thêm:  Sự khác nhau giữa “big” và “large”